Giá lăn bánh Honda Brio 2020 – Thông số kỹ thuật

6 Thích comments off

Giá lăn bánh Honda Brio 2020 – Thông số kỹ thuật,Xe Honda Brio 2019 được đánh giá khá cao về thiết kế, trang bị Đặc biệt là khả năng tiết kiệm nhiên liệu đã làm nên thương hiệu Honda tại Việt Nam,


Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật

Honda Brio được phân phốivới ba phiên bản G, RS, RS với 6 màu sơn cùng giá bán cụ thể như sau: Honda Brio G có giá bán 418 triệu VNĐ, Honda Brio RS có giá bán 448 triệu VNĐ và Honda Brio RS 2 màu có giá bán 452 triệu VNĐ – riêng màu cam sành điệu và đỏ cá tính thì có giá tương ứng là 450 triệu và 454 triệu VNĐ.
Giá bán các phiên bản Brio 2020

  • – Brio G: 418t
    – Brio RS: 448tr (+2tr màu đặc đặc biệt)
    – Brio RS 2 màu: 452tr (+2tr màu đặc biệt)

Giá lăn bánh Honda Brio 2020

                            Giá lăn bánh Honda Brio G
               Hà Nội (PTB 12%)             TP HCM (PTB 10%)
          Giá niêm yết 418.000.000 đồng 418.000.000 đồng
          Phí trước bạ                  50.160.000 đồng                  41.800.000 đồng
          Phí đăng kiểm                   340.000 đồng                       340.000 đồng
          Phí sử dụng đường bộ 1 năm                  1.560.000 đồng                    1.560.000 đồng
          Bảo hiểm trách nhiệm dân sự                     873.400 đồng                       873.400 đồng
          Phí ra biển                   20.000.000 đồng                     11.000.000 đồng
          Giá lăn bánh                  490.933.400 đồng                 473.573.400 đồng

 

                                                       Giá lăn bánh Honda Brio RS
               Hà Nội (PTB 12%)             TP HCM (PTB 10%)
          Giá niêm yết                 448.000.000 đồng                448.000.000 đồng
          Phí trước bạ                  53.760.000 đồng                  44.800.000 đồng
          Phí đăng kiểm                   340.000 đồng                       340.000 đồng
          Phí sử dụng đường bộ 1 năm                  1.560.000 đồng                    1.560.000 đồng
          Bảo hiểm trách nhiệm dân sự                     873.400 đồng                       873.400 đồng
          Phí ra biển                   20.000.000 đồng                     11.000.000 đồng
          Giá lăn bánh                  524.533.400 đồng                  506.573.400 đồng

 

                                                    Giá lăn bánh Honda Brio RS 2 màu
               Hà Nội (PTB 12%)             TP HCM (PTB 10%)
          Giá niêm yết                 452.000.000 đồng                452.000.000 đồng
          Phí trước bạ                  54.240.000 đồng                  45.200.000 đồng
          Phí đăng kiểm                   340.000 đồng                       340.000 đồng
          Phí sử dụng đường bộ 1 năm                  1.560.000 đồng                    1.560.000 đồng
          Bảo hiểm trách nhiệm dân sự                     873.400 đồng                       873.400 đồng
          Phí ra biển                   20.000.000 đồng                     11.000.000 đồng
          Giá lăn bánh                  529.013.400 đồng                  510.973.400 đồng

GIỚI THIỆU:

 Honda Brio là một mẫu xe cỡ nhỏ nằm cùng phân khúc với các cái tên “sừng sỏ” như Hyundai Grand i10, Toyota Wigo và Kia Morning, Vinfast Fadil… trước đó Brio được Honda giới thiệu đến công chúng Việt Nam thông qua Triển lãm Vietnam Motor Show 2018 vừa diễn ra hồi tháng 10 tại TP.Hồ Chí Minh.
Giá xe Honda Brio 2019 -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật

Thiết kế 

Về mặt thiết kế ngoại thất, Honda Brio có phần khá bắt mắt với những đường nét cá tính, thể thao và trẻ trung khá giống với người anh em Honda Jazz. Mẫu hatchback hạng A tân binh này cũng có đèn định vị ban ngày dạng LED trên cả ba phiên bản cùng với lưới tản nhiệt cỡ lớn mạ crome được thiết kế liền mạch với hệ thống đèn chiếu sáng, cụm đèn sương mù cũng được thiết kế khá góc cạnh tạo cảm giác mạnh mẽ cho mẫu xe tân binh nàyhonda brio DANHGIAXE -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật

Đối với bản RS, các chi tiết khác biệt được thể hiện ở: mặt ca lăng phủ sơn đen, nẹp thân xe, ốp cản sau, cánh lướt gió.-Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật

Về kiểu dáng, thiết kế bên ngoài của Honda Brio mang đậm nét phong cách của một chiếc xe đô thị

Đầu xe Brio 2019
Honda Brio 2019 sở hữu thiết kế đặc trưng của hãng xe Nhật Bản với lưới tản nhiệt “Exciting H Design” gồm một thanh ngang cỡ lớn nằm giữa. Đèn pha halogen và dải đèn định vị ban ngày LED nằm ngay phía dưới. Phần cản trước khi thiết kế mang nhiều cảm hứng từ “đàn anh” Jazz.
honda brio DANHGIAXE -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật

Phần đầu xe mới nổi bật với lưới tản nhiệt mạ crôm khá giống với chiếc Honda Mobilio, trong khi đèn pha góc cạnh hơn thay thế cho đèn pha kiểu mắt lồi (bug-eyed) ở thế hệ trước.honda brio DANHGIAXE -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật

Toàn bộ ba phiên bản đều được trang bị đèn LED định vị. Mặt trước nhấn mạnh trọng tâm thấp của Brio, cản trước thể thao, đèn sương mù được đặt ở hai bên góc.
Thân xe Brio
Những đường gân dập nổi kéo dài liền mạch từ đầu đến đuôi xe góp phần khiến cho chiếc xe trở nên năng động, khỏe khoắn khi nhìn từ hai bên hông. Phần đuôi xe gọn gàng với thiết kế cho độ cứng cao hơn thế hệ đầu, mang lại cảm giác an toàn và cứng cáp hơn.-Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật
Brio hiểu rằng kích thước nhỏ, gọn sẽ là lợi thế để ghi điểm với khách hàng. Và đúng là chiếc xe Honda Brio 2019 đã làm được điều đó với chiều dài cơ sở 2345mm, các chiều dài, rộng, cao là 3640x1860x1485mm.Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật
Và người xem khá ấn tượng với khoảng sáng gầm 150mm. Khoảng sáng gầm này rất phù hợp với kiểu hạ tầng đường sá ở nước ta.Như vậy, khi so với Hyundai Grand i10 và Toyota Wigo có chiều dài cơ sở 2.455 mm, Honda Brio có kích thước nhỏ hơn. Nhưng chiều dài cơ sở của Honda Brio nhỉnh hơn một chút so với con số 2.400 mm của Kia Morning.
 Đuôi xe Honda Brio
Phía sau của Honda Brio trông cũng góc cạnh hơn với những đừng gân dập nổi ngang đuôi xe. Thêm vào đó, đèn hậu dạng chữ C ôm chọn lấy đèn báo lùi và xi-nhan của xe cũng tạo cảm giác quen thuộc như người anh em Honda Civic Turbo. Ở phiên bản G, Honda Brio chỉ được trang bị vành hợp kim 14″. trong khi đó, ở phiên bản RS và RS 2 màu thì xe lại có bộ vành 15″

Giá xe Honda Brio -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuậtCụm đèn sau với đèn phản quang mở rộng ra ở góc xe. Xe trang bị cánh lướt gió thể thao kết hợp với đèn phanh trên cao dạng LED.honda brio DANHGIAXE -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật

Đèn hậu và đèn phanh được bố trí tách biệt nhằm tăng cường khả năng quan sát khi di chuyển trong đêm.

Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật
Brio có phần đuôi thiết kế phong cách thể thao khá đẹp mắt, tương tự với nhiều mẫu xe khác của Honda. Đèn hậu hình chữ C. Ống xả giấu dưới gầm xe.
Giá xe Honda Brio 2019-Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuậtPhiên bản G trang bị bộ la-zăng với kích thước 14 inch trong khi bản cao cấp RS có bộ la-zăng 15 inch với thiết kế chấu cứng cáp, chắc chắn. Cùng với đó là gương chiếu hậu được tích hợp đèn báo rẽ. Trang bị này sẽ giúp người lái cảm thấy tiện nghi hơn khi di chuyển cùng Brio.

Nội thất xe Honda Brio 2019

Bên trong khoang nội thất, Brio sử dụng ghế bọc nỉ, tông màu nội thất đen nhằm mang lại cảm giác dễ chịu cho người sử dụng. Những chi tiết trang trí màu bạc trên nền nội thất màu đen ở bản tiêu chuẩn G phân biệt với bản RS được trang trí đặc biệt bằng những đường nét chi tiết màu cam cùng logo RS trên bảng hiển thị thông số hành trình và những họa tiết hình học sáng tạo trên ốp taplo giúp tăng vẻ thể thao cho không gian nội thất.honda brio nội thất -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật

Nội thất Brio với Vô -lăng 3 chấu, tích hợp nút bấm điều khiển hệ thống giải trí. Cụm đồng hồ ở mức cơ bản gồm 3 đồng hồ analog và một màn hình đa thông tin ở phía dưới.honda brio -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật

Hệ thống giải trí gồm một màn hình cảm ứng đặt ở trung tâm kích thước 6,1 inch, giải trí CD, DVD, Radio, hỗ trợ kết nối USB, iPhone, iPod, AUX và Bluetooth. Ghế bọc nỉ, tựa đầu ghế trước cố định. Xe không có công nghệ khởi động nút bấm như đối thủ Hyundai Grand i10.honda brio DANHGIAXE -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật
Việc ra vào xe của hành khác trên Brio thế hệ thứ 2 cũng trở nên dễ dàng hơn khi được tăng thêm không gian hàng ghế phía sau mà vẫn cải thiện được độ an toàn.honda brio DANHGIAXE -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật
Chiều dài cơ sở đã được mở rộng 60 mm so với thế hệ cũ để có thêm không gian cho hàng ghế phía sau, ổn định tay lái tốt hơn và thoải mái hơn khi cầm lái trong khi kích thước tổng thể vẫn nhỏ gọn để đảm bảo cho chiếc xe dễ dàng di chuyển trong điều kiện giao thông tắc nghẽn ở khu vực đô thị.
Khoang hành lý Honda Brio
Dung tích khoang hành lý đã được tăng lên hơn 258 lít, lớn hơn 84 lít so với phiên bản Brio trước đó. Cửa sau mở lớn hơn 15% so với dòng xe trước đó để người dùng có thể chở và dỡ các vật phẩm lớn một cách dễ dàng và thuận tiện hơn. Khoang hành lý có sức chứa tới hai vali cỡ trung bình và một xe đẩy trẻ em.
honda brio 2019 danhgiaxe -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật
Mở rộng khoang hành lý phía sau thêm 90 mm, nâng thể tích lên 258L, cung cấp không gian chứa đồ lớn hơn để có thể dễ dàng chứa một xe đẩy trẻ em và hành lý.


AN TOÀN – AN NINH

Các trang bị an toàn bao gồm: Công nghệ Honda G-CON,Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) với phân phối lực phanh điện tử (EBD) cho tất cả các phiên bản, hai túi khí.


Động cơ Brio

Brio tại Việt Nam được trang bị khối động cơ 4 xi-lanh, 1.2L, i-VTEC, SOHC, cho công suất 90 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 110 Nm tại 4.800 vòng/phút. Hộp số tự động vô cấp CVT. Tương tự các mẫu xe giá rẻ cùng phân khúc.
honda brio DANHGIAXE -Chi tiết Giá lăn bánh Honda Brio 2020 ,Thông số kỹ thuật


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DANH MỤC Honda Brio G 2020
ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3) 1.199
Công suất cực đại (Km/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THU NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thu nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ thuật lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 6,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,7
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.481/1.465
Cỡ lốp 175/65R14
La-zăng Hợp kim/ 14inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED
Đèn hậu BULD
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện
Mặt ca-lăng Mạ Chrome
Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (màu đen)
Hàng ghế 2 Gặp phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Chìa khóa thông minh tích hợp mở cốp xe
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Kết nối và giải trí
Màn hình Tiêu chuẩn
Apple car Play Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người ngồi lái và kế bên
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Hệ thống báo động
DANH MỤC Honda Brio RS 2020
ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 Xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3) 1.199
Công suất cực đại (Km/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THU NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam
Mức tiêu thu nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ thuật lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,2
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.475/1.459
Cỡ lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim/ 15inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.380
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED
Đèn hậu BULD
Đèn phanh treo cao LED, Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng Sơn đen thể thao/ Gắn LOGO RS
Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Có 
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gặp phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Chìa khóa thông minh tích hợp mở cốp xe
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Kết nối và giải trí
Màn hình Cảm ứng 6,2inch
Apple car Play
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa 6 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người ngồi lái và kế bên
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Hệ thống báo động

 

Giá xe Honda Brio 2019 Giá lăn bánh bao nhiêu 2020? Thông số kỹ thuật

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin