Đánh giá xe, Featured, Giá VinFast 2020

VinFast LUX A2.0 2020 (Sedan): giá bán?Thông số kỹ thuật

Đánh giá xe VinFast LUX A2.0 2019, giá bao nhiêu 2020, Thông số kỹ thuật, khuyến mãi, giảm giá xe LUX A 2019 mới nhất Tại đại lý


Giá xe VinFast LUX A2.0 2020

Bảng Giá xe VinFast LUX A2.0  mới nhất năm 2020 được niêm yết  với 3 phiên bản giá bán tư 1.129 triệu đồng (đã bao gồm 10% VAT).

Bảng giá Vinfast Lux A2.0 2020
GIÁ BÁN 2020 Giá niêm yết  Giá ưu đãi  Giá tháng 04/2020
Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản tiêu chuẩn Liên hệ 1.129.000.000
Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản nâng cao 1.217.000.000
Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp 1.368.700.000

Giới thiệu VinFast LUX SA2.0

​Theo các chuyên gia đánh giá xe SUV VinFast LUX SA2.0, xuất thân từ gia đình danh giá Vingroup, do Pininfarina “đỡ đầu” và xuất xưởng từ tổ hợp tân tiến bậc nhất thế giới, SUV VinFast LUX SA2.0 dự đoán sẽ tạo nên làn gió mới khuynh đảo thị trường xe hơi ngay khi mở bán chính thức.


Đánh giá xe VinFast LUX A2.0

Thiết kế

Mặt xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình thang và dải đèn LED tạo hình chữ V ôm theo logo VinFast. Các hốc gió lớn và cản trước được vuốt đẹp mắt tạo nên vẻ ngoài lịch lãm nhưng không kém phần thể thao cho mẫu sedan LUX A2.0. Nắp ca pô xe khá dài với 2 đường dập hướng về phía logo. Có lẽ ở phiên bản thương mại, phần ca pô này sẽ được thu gọn lại.

VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020
Đánh giá xe VinFast LUX A2.0 giá bao nhiêu

Ở phần đầu xe, mẫu sedan đầu tiên của VinFast được trang bị lưới tản nhiệt hình chữ V cách điệu có các thanh nan nằm ngang và uốn theo logo của hãng. Bên phải của logo chữ “V” là thanh nẹp crôm nằm ngang kết hợp với dải đèn LED định vị ban ngày (DLR) tạo nên chữ “F” – đại diện cho âm tiết thứ 2 của VinFast. Phía bên dưới khu vực cản trước là một loạt các chi tiết nhỏ có kiểu dáng nếp gấp liền kề bắt mắt.
VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

Thiết kế mặt ca-lăng trước có nhiều chi tiết nếp gấp liền kề đẹp mắTVinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

Mặt bên phải của logo chữ V phía trước có thanh crôm tạo hình chữ “F” cách điệu

​Mẫu SUV cũng được thiết kế theo phong cách tương tự. Tuy nhiên, sự kết hợp khéo léo tỷ lệ phần đầu xe đã giúp cho mẫu LUX SA2.0 vẫn giữ được dáng vẻ cứng cáp và sự đa dụng của một chiếc SUV sang trọng.
VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

 

Đánh giá xe VinFast LUX A2.0 về thân xe

​Nếu như thân xe có đôi chút hơi tối giản thì bộ la-zăng hợp kim của VinFast LUX A2.0 lại tạo nên sự lôi cuốn nhờ thiết kế 5 chấu cách điệu lạ mắt. Tiếp đến là cột C của xe khá cao, tạo nên một đường vòng có chút hoài cổ cho cabin sau như một điểm chốt cho chất thanh lịch của xe.
VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020
VinFast A2.0 có kích thước DxRxC lần lượt: 4.973 x 1.900 x 1.464mm đi cùng với chiều dài cơ sở 2.963mm. Chiều dài cơ sở A 2.0 nhỉnh hơn một chút so với Mercedes-Benz E-Class là 2.939 mm (ví dụ)​
VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

Bộ mâm hợp kim đa chấu cùng lốp Continental mang đến cảm giác chắc chắn và thể thao Trên Lux A 2.0 phiên bản cao cấp khi bản tiêu chuẩn dùng mâm 18 inch

VinFast LUX A2.0 đuôi xe

Phần đuôi xe lại mang thiết kế hơi hướng tương lai với dải đèn kéo từ 2 bên thân xe uốn lượn thành hình chữ V theo logo VinFast đặt chính giữa. Phía bên dưới là cặp ống xả hình thang góc cạnh, tăng độ khỏe khoắn cho xe.
VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020
Dải đèn hậu ở đuôi xe cũng không làm người dùng thất vọng với độ hoàn thiện các chi tiết bên trong đèn tỉ mỉ và tạo độ sâu 3D khi nhìn vào.VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

NỘI THẤT SEDAN VINFAST A2.0

Nội thất của xe được thiết kế theo ngôn ngữ hiện đại nổi bật với một màn hình giải trí trung tâm cỡ lớn kích thước 10,5 inch có cảm ứng và tương thích với Android Auto và Apple CarPlay, vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút bấm điều khiển kèm logo VinFast ở chính giữa. Ở góc nhìn người lái, xe được trang bị cặp đồng hồ kiểu dáng analogue báo tua máy và tốc độ thiết kế cách điệu và được đặt dối diện nhau với tiết diện khoảng 7 inch.

VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020
VinFast LUX A2.0 giá bao nhiêu

VinFast LUX A2.0: hệ thống giải trí

Màn hình thông tin giải trí lớn, đặt dọc như những chiếc Tesla. Cửa điều hòa nằm ở 2 bên màn hình, cùng viền mạ chrome sáng bóng tạo hình lục giác khá lịch lãm. Dưới đó là cụm cần số mang phong cách rất giống các xe BMW hiện nay.

VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

VinFast LUX A2.0 : vô lăngVinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

Các phím vật lý trên vô-lăng được làm bằng nhựa bóng tuy dễ bám vân tay và để lộ bụi nhưng lại mang tới vẻ sang trọng hơn.
VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020
Bên trong khoang lái tap-lô mặt gỗ, bọc da; Vô-lăng có thêm nhiều tính năng multimedia, khả năng cao sẽ có thêm các tính năng kiểm soát hành trình và giới hạn tốc độ. Bảng đồng hồ là màn hình tinh thể lỏng hiện thị các thông tin xe.VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020
Đồng hồ công-tơ-mét với 2 vòng tròn dạng analog cổ điển dễ nhìn cùng một màn hình LCD đa màu với độ phân giải khá sắc nét giúp hiển thị đầy đủ thông tin vận hành của xe.
VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020Bảng điều khiển trung tâm là màn cảm ứng. Cần số điện tử của BMW, phanh điện tử. Điều hòa hai cửa gió độc lập cho hàng ghế sau kèm cổng sạc USB…
VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

Khu vực cần số điện tử được làm gọn gàng với các phím cơ học bố trí ngăn nắp.VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

Hàng ghế sau rộng rãi có rèm che nắng điều chỉnh điện (bản cao cấp).

Hàng ghế thứ hai trên VinFast A2.0 được đánh giá là rộng rãi và thoải mái không kém gì các mẫu sedan hạng sang cỡ vừa và nhỏ. Ngoài ra, với việc áp dụng hai tông màu tương phản vào khoang nội thất cũng đem tới sự khác biệt cho các mẫu xe VinFast. VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020

Cửa gió cho hàng ghế phía sau, tích hợp cổng USB sạc thiết bị di động, cổng ra có công suất tối đa là 12V 120W


Động cơ xe VinFast LUX A2.0

Theo công bố của hãng, động cơ tăng áp 2.0 L này có thể đạt mức công suất 174 mã lực và 228 mã lực cùng mức mô men xoắn 300 Nm và 350 Nm. Trong đó, động cơ N20 trên mẫu SUV có thể đạt công suất 174 mã lực còn mẫu sedan có 2 mức công suất là 174 mã lực và 228 mã lực.

VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020
Đánh giá xe VinFast LUX A2.0 giá bao nhiêu

Với những động cơ phổ biến, có tính quốc tế thì việc đáp ứng các đặc điểm vận hành của từng quốc gia, từng vùng là khá hạn chế. Chính vì thế, cách tiếp cận của VinFast là sửa đổi bản gốc của động cơ N20 (nằm trong danh sách những động cơ tốt nhất thế giới khi ra mắt) để phù hợp với nhu cầu của Việt Nam.

 

VinFast LUX A2.0 hệ thống truyền động

Trước khi xác định chính xác các tính năng truyền động của VinFast, AVL đã thực hiện các nghiên cứu thị trường chuyên sâu để xác định nhu cầu thực tế của người tiêu dùng Việt như điều tra nhu cầu lái xe bằng nhiều phương tiện thử nghiệm khác nhau, được trang bị các thiết bị đo lường tinh vi nhất như AVL Drive. Bên cạnh đó, những vấn đề đặc biệt tại Việt Nam, từ chất lượng nhiên liệu, yêu cầu dịch vụ, điều kiện khí hậu… đều được quan tâm đặc biệt.

VinFast LUX A2.0: hộp số

Đi cùng với nó là hộp số tự động 8 cấp ZF. Đây là hộp số hiện đại đang được sử dụng trên những xe BMW đời mới. Với 8 cấp số, chiếc xe vận hành êm ái hơn bởi vòng tua luôn duy trì mức thấp ở những từng dải tốc độ khác nhau, nhất là ở tốc độ cao. Mẫu sedan sẽ dùng hệ dẫn động cầu sau còn mẫu SUV sẽ sử dụng hệ dẫn động cầu sau và hệ dẫn động cầu trước.

VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX A2.0 2020
Đánh giá xe VinFast LUX A2.0 giá bao nhiêu

Trang bị an toàn VinFast LUX A2.0

Trang bị an phiên bản toàn tiêu chuẩn:​

  • Loạt phanh ABS/EBD/BA​
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Cảm biến lùi, camera lùi
  • 6 túi khí
Riêng phiên bản cao cấp có thêm:​
  • Cảnh báo điểm mù​
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (F/R)​
  • Camera 360 độ và hỗ trợ xuống dốc.​

Thông số kỹ thuật LUX A2.0

Thông số  VinFast LUX A2.0  VinFast LUX SA2.0
Kích thước xe VinFast
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)  4.973 x 1.900 x 1.464  4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968 2.933
Số chỗ ngồi 5 5+2
Động cơ xe VinFast
Loại 4 xi-lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp kép kiểu Twin
Dung tích xi-lanh 1.997 cc
Công suất (ps/rpm) 176/ 4.500 – 6.000 231/ 5.000 – 6.000
231/ 5.000 – 6.000
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 300/ 1.750 – 4.000 350/1.750 – 4.500
350/1.750 – 4.500
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động RWD RWD/AWD
Nhiên liệu Xăng
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Thời gian tăng tốc 0-100km/h (giây) 176 ps: 8,9 RWD: 8,9
231 ps: 7,1 AWD: 8,7
Khung gầm xe VinFast
Hệ thống treo trước Độc lập, xương đòn xép, giảm xóc nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, liên kết 5 điểm với thanh ổn định
Trang bị nội ngoại thất xe VinFast
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn pha LED
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Chỉnh gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Ống xả Đôi
Màn hình giải trí 10,5 inch
Vô-lăng Trợ lực thủy lực và điện tử
Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]