Thông số kỹ thuật Toyota Yaris 2020 kèm bảng giá xe

4 Thích comments off

Toyota Yaris: Giá xe Yaris 2020, Khuyến mãi,Thông số kỹ thuật ,giá bao nhiêu?Thông số kỹ thuật mẫu Toyota sedan Yaris và hatchback  Cả hai đều có thiết kế mới mẻ hơn ở ngoại hình và cải tiến ở nội thất.


Toyota Yaris 2020 với những tiện nghi bậc nhất phân khúc đặc biệt là khối động cơ mạnh mẽ nhưng lại có khả năng tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu chắc chắn sẽ là một lựa chọn đáng chú ý cho nhiều khách hàng. Sau đây là bảng giá xe chi tiết Toyota Yaris 2020.

Giá xe Toyota Yaris 2020 bao nhiêu?

Về giá xe Toyota Yaris 2020 cập nhật mới nhất tháng 4/2020 tại Việt Nam còn duy nhât 1 phiên bản là Yaris G 2020 đây là phiên bản cao cấp  giá bán và giá lăn bánh tạm tính như sau:

Mâu xe Động cơ/ Hộp số Giá niêm yết
Giá xe Toyota Yaris G 1.5L – CVT 650.Tr
Giá Toyota Yaris E 1.5L – CVT 592.000.000 ( Ngừng bán)

Giá lăn bánh xe Yaris :

  • Giá lăn bánh : 737.Tr đồng

Màu xe :Hiện nay, Toyota Yaris  có 5 màu sơn xe cho khách hàng lựa chọn gồm trắng, xám, bạc, đỏ, xanh. Trong khi đó, Mazda 2 2 019 hatchback có 4 màu sơn xe tùy chọn gồm trắng, bạc, đỏ, nâu vàng.


THIẾT KẾ TOYOTA YARIS 2020

Toyota Yaris  là mẫu sedan thực dụng với kích thước nhỏ gọn, phù hợp cho việc di chuyển trong thành thị. Nó có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.425 x 1.730 x 1.475 mm và chiều dài trục cơ sở 2.550 mm. Điều này giúp phiên bản sedan của Yaris dài hơn 5 mm và rộng hơn 30 mm so với Vios dù chiều dài trục cơ sở thì giống nhau. Tuy nhiên khoảng sáng gầm chỉ 133 mm của nó thì nhỏ hơn chiếc Vios 12 mm. Phiên bản hatchback Toyota Yaris Ativ S cũng có kích thước tương tự.Chi tiết Toyota Yaris 2018 ra mắt chốt giá bán tại Thái Lan

Toyota Yaris Ativ có 5 phiên bản là J Eco, J, E, G và S. Phiên bản được trưng bày tại triển lãm là bản Yaris Ativ E. Những điểm nhấn trên xe có thể kể đến như bộ mâm hợp kim 15 inch, ốp gương chiếu hậu cùng màu thân xe tích hợp đèn báo rẽ, đầu xe và cản trước được tinh chỉnh lại.


Nội thất Toyota Yaris 2020

Nội thất xe cũng được nâng cấp nhẹ với cần số viền kim loại, MID, điều hòa tự động, hệ thống âm thanh kết nối Bluetooth, 4 loa, vô lăng đa phương tiện với nút điều khiển audio. Xe còn được trang bị các cảm biến đỗ phía sau, hệ thống ổn định thân xe (VSC), kiểm soát lực kéo (TRC), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) và 7 túi khí.

Đôi thủ cạnh tranh Toyota Yaris 

Trong phân khúc xe hạng B, hai mẫu xe Nhật là Toyota Yaris và Mazda 2 tỏ ra là một lựa chọn đáng chú ý hơn cả đối với người dùng ô tô tại Việt Nam.

Mazda 2 là mẫu xe nhỏ nhất mà hãng Mazda đang sản xuất. Chiếc xe này có hai tùy chọn gồm hatchback và sedan cho người dùng sự lựa chọn đa dạng. Xe sử dụng phong cách thiết kế KODO này giúp Mazda 2 sở hữu ngoại hình thể thao và ấn tượng hơn rất nhiều đối thủ.
Toyota Yaris và Mazda 2
Trong khi đó, Toyota Yaris lại là mẫu xe được hàng xe hàng đầu Nhật Bản được đông đảo người dùng ưa chuộng, đặc biệt là ở Việt Nam. Mẫu xe hạng B này sở hữu độ bền bỉ và khả năng vận hành ổn định.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris 2020


Kích thước 

Yaris G CVT Yaris E CVT
D x R x C (mm) 4145 x 1730 x 1475 4145 x 1730 x 1475
Chiều dài cơ sở ( mm) 2550 2550
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1475/1460 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe ( mm) 135 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.1 5.1
Trọng lượng không tải (kg) 1080 1070
Trọng lượng toàn tải ( kg) 1500 1500

Động cơ

Yaris G CVT Yaris E CVT
Loại động cơ 2 NR-FE 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-I kép. 2NR-FE, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC và  VTT-I kép
Dung tích công tác (cc) 1496 1496
Công suất cực đại (Ps) 106 mã lực tại 6000vòng/phút 106 mã lực tại 6000vòng/phút
Momen xoắn cực đại (Kgm) 140/4000 vòng/phút 140/4000 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 42 42

Hệ thống truyền động

Yaris G CVT Yaris E CVT
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FF Dẫn động cầu trước/FF

Hộp số

Yaris G CVT Yaris E CVT
Hộp số Hộp số tự động vô cấp CVT Hộp số tự động vô cấp CVT

Hệ thống treo

Yaris G CVT Yaris E CVT
Trước MarPherson với thanh cân bằng Marpherson với thanh cân bằng
Sau Dầm xoắn với thanh cân bằng Dầm xoắn với thanh cân bằng

Vành và lốp xe

Yaris G CVT Yaris E CVT
Loại vành Mâm đúc Alloy Mâm đúc Alloy
Kích thước lốp 185/60R16 185/60R16

Phanh

Yaris G CVt Yaris E CVT
Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Đĩa đặc Đĩa đặc

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Yaris G CVT Yaris E CVT
Trong đô thị (L/100km) 7 7
Ngoài đô thị (L/100km) 4.9 4.9
Kết hợp (L/100km) 5.7 5.7

Ngoại thất xe Toyota Yaris 

 Ngoại thất Yaris G CVT Yaris E CVT
Đèn chiếu gần Halogen kiểu đèn chiếu Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xa Halogen kiểu đèn chiếu Halogen phản xạ đa hướng
 Cụm đèn sau LED
 Đèn báo phanh trên cao Có LED
Trước
Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện Không
Tích hợp đèn báo rẽ Không
Mạ crom Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
 Gạt mưa gián đoạn Gián đoạn, Điều chỉnh thời gian Gián đoạn, Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
 Ăng ten Dạng cột Dạng cột
 Tay nắm cửa ngoài Mạ crom Cùng màu thân xe

Thông số kỹ thuật Nội thất Toyota Yaris 

 Nội thất Yaris G CVT Yaris E CVT
Loại tay lái 3 chấu 3 chấu
Chất liệu tay lái Bọc da, mạ bạc Urethan, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Có Điều chỉnh âm thanh Không
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng
Trợ lực lái Điện Điện
 Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày đêm 2 chế độ ngày đêm
 ốp trang trí nội thất Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất
 Tay nắm cửa trong Mạ crom Mạ crom
Cụm đồng hồ và bảng tap-lo

Loại đồng hồ

Analog Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
 Chất liệu bọc ghế Nỉ cao cấp Nỉ thường
Ghế trướ

Loại ghế

Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập cả băng, ngả lưng ghế

Tiện nghi Toyota Yaris 

 Tiện nghi Yaris G CVT Yaris E CVT
 Hệ thống điều hòa Tự động Chỉnh tay
Loại loa Loại thường Loại thường
Đầu đĩa DVD 1 đĩa CD 1 đĩa
Số loa 6 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
 Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Không
 Chức năng khóa cửa từ xa
 Cửa sổ điều chỉnh điện Có 1 chạm lên và chống kẹt ghế lái Có 1 chạm lên và chống kẹt ghế lái

An toàn An ninh Toyota yaris 

 Hệ thống an toàn Yaris G CVT Yaris E CVT
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

An toàn bị động Toyota Yaris

 An toàn bị động Yaris G CVT Yaris E CVT
Túi khí người lái và hành khách phía trước
 Dây đai an toàn 3 điểm 3 điểm
 Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có người lái và hành khách phía trước Có người lái và hành khách phía trước
 Hệ thống an ninh Yaris G CVT Yaris E CVT
 Hệ thống báo động Không
 Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không
Tags:

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin