Đánh giá xe, Featured, Xe Toyota 2021

Thông số kỹ thuật Toyota Yaris 2020 kèm bảng giá xe

Thông số kỹ thuật Toyota Yaris 2020 kèm bảng giá xe  sedan Yaris và hatchback 

Giá bán xe Toyota Yaris 2020 bao nhiêu?

Về giá xe Toyota Yaris 2020 cập nhật mới nhất tháng 6/2020 tại Việt Nam còn duy nhât 1 phiên bản là Yaris G 2020 đây là phiên bản cao cấp  giá bán và giá lăn bánh tạm tính như sau:

Mâu xeĐộng cơ/ Hộp sốGiá niêm yết
Giá xe Toyota Yaris G1.5L – CVT650.Tr
Giá Toyota Yaris E1.5L – CVT592.000.000 ( Ngừng bán)

Giá lăn bánh xe Yaris :

  • Giá lăn bánh : 737.Tr đồng

Màu xe :Hiện nay, Toyota Yaris  có 5 màu sơn xe cho khách hàng lựa chọn gồm trắng, xám, bạc, đỏ, xanh. Trong khi đó, Mazda 2 2 019 hatchback có 4 màu sơn xe tùy chọn gồm trắng, bạc, đỏ, nâu vàng.

Tham khảo giá xe Toyota Yaris cũ– Xe Toyota Yaris 1.5G năm 2019 giá từ 610 triệu đồng

  • – Giá Xe Toyota Yaris 1.5G năm 2018 giá từ 599 triệu đồng
  • -Giá Xe Toyota Yaris 1.5G năm 2017 giá từ 590 triệu đồng
  • – Giá Xe Toyota Yaris 1.5G năm 2016 giá từ 570 triệu đồng
  • -Giá  Xe Toyota Yaris 1.5G năm 2015 giá từ 530 triệu đồng
  • – Giá Xe Toyota Yaris 1.3 AT năm 2010 giá từ 330 triệu đồng

THIẾT KẾ TOYOTA YARIS 2020

Toyota Yaris  là mẫu sedan thực dụng với kích thước nhỏ gọn, phù hợp cho việc di chuyển trong thành thị. Nó có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.425 x 1.730 x 1.475 mm và chiều dài trục cơ sở 2.550 mm. Chi tiết Toyota Yaris 2018 ra mắt chốt giá bán tại Thái Lan
Điều này giúp phiên bản sedan của Yaris dài hơn 5 mm và rộng hơn 30 mm so với Vios dù chiều dài trục cơ sở thì giống nhau. Tuy nhiên khoảng sáng gầm chỉ 133 mm của nó thì nhỏ hơn chiếc Vios 12 mm. Phiên bản hatchback Toyota Yaris Ativ S cũng có kích thước tương tự.


 Nội thất Toyota Yaris 2020

Nội thất xe cũng được nâng cấp nhẹ với cần số viền kim loại, MID, điều hòa tự động, hệ thống âm thanh kết nối Bluetooth, 4 loa, vô lăng đa phương tiện với nút điều khiển audio. Xe còn được trang bị các cảm biến đỗ phía sau, hệ thống ổn định thân xe (VSC), kiểm soát lực kéo (TRC), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) và 7 túi khí.

 


Thông số kỹ thuật xe Toyota Yaris 2020

Kích thước 

Yaris G CVTYaris E CVT
D x R x C (mm)4145 x 1730 x 14754145 x 1730 x 1475
Chiều dài cơ sở ( mm)25502550
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1475/14601475/1460
Khoảng sáng gầm xe ( mm)135135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5.15.1
Trọng lượng không tải (kg)10801070
Trọng lượng toàn tải ( kg)15001500

Động cơ Yaris

Yaris G CVTYaris E CVT
Loại động cơ2 NR-FE 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-I kép.2NR-FE, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC và  VTT-I kép
Dung tích công tác (cc)14961496
Công suất cực đại (Ps)106 mã lực tại 6000vòng/phút106 mã lực tại 6000vòng/phút
Momen xoắn cực đại (Kgm)140/4000 vòng/phút140/4000 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu (L)4242

Hệ thống truyền động

Yaris G CVTYaris E CVT
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước/FFDẫn động cầu trước/FF

Hộp số

Yaris G CVTYaris E CVT
Hộp sốHộp số tự động vô cấp CVTHộp số tự động vô cấp CVT

Hệ thống treo

Yaris G CVTYaris E CVT
TrướcMarPherson với thanh cân bằngMarpherson với thanh cân bằng
SauDầm xoắn với thanh cân bằngDầm xoắn với thanh cân bằng

Vành và lốp xe

Yaris G CVTYaris E CVT
Loại vànhMâm đúc AlloyMâm đúc Alloy
Kích thước lốp185/60R16185/60R16

Phanh

Yaris G CVtYaris E CVT
TrướcĐĩa thông gióĐĩa thông gió
SauĐĩa đặcĐĩa đặc

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Yaris G CVTYaris E CVT
Trong đô thị (L/100km)77
Ngoài đô thị (L/100km)4.94.9
Kết hợp (L/100km)5.75.7

Ngoại thất xe Toyota Yaris 

 Ngoại thấtYaris G CVTYaris E CVT
Đèn chiếu gầnHalogen kiểu đèn chiếuHalogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xaHalogen kiểu đèn chiếuHalogen phản xạ đa hướng
 Cụm đèn sauLED
 Đèn báo phanh trên caoCó LED
Trước
Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điệnKhông
Tích hợp đèn báo rẽKhông
Mạ cromCùng màu thân xeCùng màu thân xe
 Gạt mưa gián đoạnGián đoạn, Điều chỉnh thời gianGián đoạn, Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
 Ăng tenDạng cộtDạng cột
 Tay nắm cửa ngoàiMạ cromCùng màu thân xe

Thông số kỹ thuật Nội thất Toyota Yaris 

 Nội thấtYaris G CVTYaris E CVT
Loại tay lái3 chấu3 chấu
Chất liệu tay láiBọc da, mạ bạcUrethan, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợpCó Điều chỉnh âm thanhKhông
Điều chỉnhChỉnh tay 2 hướngChỉnh tay 2 hướng
Trợ lực láiĐiệnĐiện
 Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày đêm2 chế độ ngày đêm
 ốp trang trí nội thấtCùng màu nội thấtCùng màu nội thất
 Tay nắm cửa trongMạ cromMạ crom
Cụm đồng hồ và bảng tap-lo
Loại đồng hồ
AnalogAnalog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
 Chất liệu bọc ghếNỉ cao cấpNỉ thường
Ghế trướ
Loại ghế
Loại thườngLoại thường
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướngChỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ haiGập 60:40Gập cả băng, ngả lưng ghế

Tiện nghi Toyota Yaris 

 Tiện nghiYaris G CVTYaris E CVT
 Hệ thống điều hòaTự độngChỉnh tay
Loại loaLoại thườngLoại thường
Đầu đĩaDVD 1 đĩaCD 1 đĩa
Số loa64
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
 Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấmKhông
 Chức năng khóa cửa từ xa
 Cửa sổ điều chỉnh điệnCó 1 chạm lên và chống kẹt ghế láiCó 1 chạm lên và chống kẹt ghế lái

An toàn An ninh Toyota yaris 

 Hệ thống an toànYaris G CVTYaris E CVT
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

An toàn bị động Toyota Yaris

 An toàn bị độngYaris G CVTYaris E CVT
Túi khí người lái và hành khách phía trước
 Dây đai an toàn3 điểm3 điểm
 Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổCó người lái và hành khách phía trướcCó người lái và hành khách phía trước
 Hệ thống an ninhYaris G CVTYaris E CVT
 Hệ thống báo độngKhông
 Hệ thống mã hóa khóa động cơKhông

Bài viết liên quan

#✅ #✅ #✅ #✅ #✅ #✅