Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux: Bảng giá xe bán tải Hilux 2020

4 Thích comments off

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2020 kèm bảng giá xe, giá bao nhiêu, thông số kỹ thuật ,Hilux 2020 2.4E 4×2 ATHilux 2.8G 4×4 AT, Hilux 2.4E 4×2 MT, Hilux 2.4E 4×4 MT,hình ảnh, khuyến mãi, giảm giá  bán tải


Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, TMV giới thiệu phiên bản mới Hilux 2.4E máy dầu 4×2 MT (số sàn một cầu) tiết kiệm nhiên liệu tối ưu với mức giá hợp lý, phù hợp cho các khách hàng doanh nghiệp hay cá nhân sử dụng cho mục đích công việc, chuyên ch

Giá xe Toyota Hilux bao nhiêu 2020

2020 Toyota Việt Nam vừa công bố giá bán mới cho dòng bán tải Toyota Hilux, mức giảm với 2 bản động cơ 2.4 và bổ sung thêm phiên bản mới 2.4 MT 4×2 giá 622 triệu đồng.Đồng thời, ở. Trước đó, Hilux dùng động cơ dầu 2.4L mới chỉ có 2 bản là 4×2 AT (một cầu số tự động) và 4×4 MT (2 cầu số sàn ) Bản cao cấp nhất Hilux 2.8G 4×4 AT MLM vẫn được TMV duy trì, với giá bán không thay đổi so với trước đây, ở mức 878 triệu đồng.

Bảng giá xe Toyota Hilux 2020
Phiên bản -giá bán   Giá niêm yết  Giá lăn bánh Hà Nội  Giá lăn bánh TP. HCM
Giá Hilux 2.4E 4×2 AT 662.Tr VNĐ 713.Tr 705.Tr
Giá Hilux 2.8G 4×4 AT 878 Tr 944.Tr 934.Tr
Giá Hilux 2.4E 4×2 MT 622. Tr 670.Tr 662.Tr
Giá Hilux 2.4E 4×4 MT 772 Tr 831.Tr 821.Tr

Chi tiết giá xe Toyota Hilux  năm 2020 mới nhất kèm giá lăn bánh & khuyến mãi (đơn vị: Đồng)

Màu xe Toyota Hilux

danh gia xe toyota hilux 2020 mau xe xe1s com,Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux: Bảng giá xe bán tải Hilux 2020


Thông số Toyota Hilux 2.4E máy dầu 4×2 MT giá rẻ nhất có gì?

Về mặt vận hành, Toyota Hilux bản động cơ Diesel 2.8L 1GD-FTV công suất 174 mã lực và mô-men xoắn tối đa 450Nm (ở phiên bản 2.8G 4×4 AT MLM) và động cơ Diesel 2.4L 2GD-FTV công suất tối đa đạt 147 mã lực và mô-men xoắn tối đa 400Nm ở phiên bản 2.4E 4×2 AT (MLM) cùng hàng loạt tính năng hỗ trợ người lái như kiểm soát hành trình, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Hilux giúp người lái dễ dàng vượt qua những cung đường hiểm trở đầy thách thức hay vận hành mượt mà trên đường cao tốc.

Bảng giá xe Toyota Hilux 2018 2019,Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux: Bảng giá xe bán tải Hilux 2020

Thiết kế Toyota Hilux 2.4E máy dầu 4×2 MT có đặc trưng nhận biết nhờ thiết kế bên ngoài, thừa hưởng các đường nét nam tính, đặc biệt là ở lưới tản nhiệt, thiết kế cụm đèn pha…, từ những mẫu xe cỡ lớn đầy tự hào của Toyota như Tundra hay Sequoia…

danh gia xe toyota hilux 2020 dau xe xe1s com,Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux: Bảng giá xe bán tải Hilux 2020


Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM), 2.4G 4×4 MT, 2.4E 4×2 AT(MLM) 2020

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT

Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)

D x R x C (mm)

5330 x 1855 x 1815

 

5330 x 1855 x 1815

 

5330 x 1855 x 1815

Chiều dài cơ sở ( mm)

3085

 

3085

 

3085

Khoang chở hàng (mm)

1525 x 1540 x 480

 

1525 x 1540 x 480

 

1525 x 1540 x 480

Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)

1540/1550

 

 

1540/1550

 

 

1540/1550

Góc thoát ( trước/sau) (độ)

31/26

 

31/26

 

31/26

Khoảng sáng gầm xe ( mm)

310

 

310

 

293

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

6.2

 

 

6.4

 

 

6,4

Trọng lượng không tải (kg)

2095-2010

 

2055-2090

 

1870-1930

Trọng lượng toàn tải ( kg)

2910

 

2910

 

2810

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hiulux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Loại động cơ

1GD-FTV(2,8L)

2GD-FTV(2,4L) 2GD-FTV(2,4L)
Loại động cơ

Diesel 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung, tăng áp biến thiên.

Diesel 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung, tăng áp biến thiên. Diesel 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung, tăng áp biến thiên.
Dung tích công tác (cc)

2755

 

2393

 

2393

Công suất cực đại (Ps)

130(174)/3400

 

110(147)/3400

 

110(147)/3400

Momen xoắn cực đại (Kgm)

450/2400

 

420/2000

 

400/2000

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80

 

80

 

80

Hệ thống truyền động

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Hệ thống truyền động

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

 

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

 

Dẫn động cầu sau RWD

 Hộp số

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Hộp số tự động 6 cấp Hộp số sàn 6 cấp Hộp số sàn 6 cấp

Hệ thống treo

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Hệ thống treo trước

Độc lập tay đòn kép

 

Độc lập, tay đòn kép

 

Độc lập, tay đòn kép

Hệ thống treo sau

Nhíp lá

 

Nhíp lá

 

Nhíp lá

Vành và lốp xe

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Loại vành

Mâm đúc

 

Mâm đúc

 

Mâm đúc

Kích thước lốp

265/60R18

 

265/65R17

 

265/65R17

Phanh

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Phanh trước

Đĩa thông gió

 

Đĩa

 

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

 

Tang trống

 

Tang trống

Thông số kỹ thuật về Ngoại thất xe Toyota Hilux 

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Đèn chiếu gần

LED dạng thấu kính

 

Halogen phản xạ đa chiều

 

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

 

Halogen phản xạ đa chiều

 

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

 

Không

 

Không

Hệ thống điều khiển đèn tự động

 

 

Không

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

 

Chỉnh tay

 

Không

Chế độ đèn chờ dẫn đường

 

 

Không
Cụm đèn sau

Bóng đèn thường

 

Bóng đèn thường

 

Bóng đèn thường

Đèn báo phanh trên cao

LED

 

LED

 

LED

Đèn sương mù trước

 

 

Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện

 

 

Chức năng gập điện

 

Không

 

không

Tích hợp đèn báo rẽ

 

 

Mạ crom

 

 

Gạt mưa gián đoạn

Gián đoạn, Điều chỉnh thời gian

 

Gián đoạn, Điều chỉnh thời gian

 

Gián đoạn, Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

 

 

Ăng ten

Dạng cột

 

Dạng cột

 

Dạng cột

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crom

 

Mạ crom

 

Đen

Chắn bùn trước sau

Có trước sau

 

Có trước sau

 

Có trước, sau

Thông số về Nội thất Toyota Hilux 

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Tay lái

3 chấu

 

3 chấu

 

3 chấu

Chất liệu

Da

 

Urethane

 

Urethane

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay

 

Có điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay

 

Có điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

 

Chỉnh tay 2 hướng

 

Chỉnh tay 2 hướng

Trợ lực lái

Thủy lực

 

Thủy lực

 

Thủy lực

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày đêm

 

2 chế độ ngày đêm

 

2 chế độ ngày đêm

ốp trang trí nội thất

ốp mạ bạc

 

Không

 

ốp mạ bạc

Tay nắm cửa trong

Mạ crom

 

Mạ crom

 

Cùng màu nội thất

Cụm đồng hồ

Analog Hi

 

Analog Hi

 

Analog Low

Đèn báo chế độ Eco

 

 

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

 

 

Chức năng báo vị trí cần số

 

Không

 

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình màu TFT 4.2 inch

 

Màn hình TFT màu 4.2 inch

 

Không có

Chất liệu bọc ghế

Da

 

Nỉ

 

Nỉ

Ghế trước

Loại thường

 

Loại thường

 

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 8 hướng

 

Chỉnh cơ 6 hướng

 

Chỉnh cơ 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh cơ 4 hướng

 

 

Chỉnh cơ 4 hướng

 

 

Chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế thứ hai

Cố định

 

Cố định

 

Cố định

Tựa tay hàng ghế thứ 2

Tích hợp khay để cốc

 

Tích hợp khay để cốc

 

Tích hợp khay để cốc

Thông số Tiện nghi Toyota Hilux 

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Hệ thống điều hòa

Tự động

 

Tự động

 

Chỉnh cơ

Cửa gió sau

 

Không

 

Không

Loại loa

Loại thường

 

Loại thường

 

Loại thường

Đầu đĩa

DVD 1 đĩa cảm ứng 7”

 

CD 1 đĩa

 

DVD 1 đĩa cảm ứng 7”

Số loa

6

 

6

 

4

Cổng kết nối AUX

 

 

Cổng kết nối USB

 

 

Kết nối Bluetooth

 

 

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

 

Không

 

Không

Chức năng mở cửa thông minh

 

Không

 

Không

Chức năng khóa cửa từ xa

 

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có một chạm chống kẹt tất cả các cửa

 

Có 1 chạm chống kẹt phía người lái

 

Có 1 chạm chống kẹt phía người lái

Thông số về an toàn 

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Hệ thống chống bó cứng phanh

 

 

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

 

 

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

 

 

 

 

Hệ thống ổn định thân xe

 

 

Hệ thống điều khiển lực kéo

 

 

Kiểm soát hành trình

Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

 

 

Đèn báo phanh khẩn cấp

 

 

Camera lùi

 

Không

 

Không

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM) Hilux 2.4G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)
Túi khí người lái và hành khách phía trước(gồm 7 túi khí)

 

 

Túi khí bên hông phía trước

 

 

Túi khí rèm

 

 

Túi khí đầu gối người lái

 

 

Dây đai an toàn

3 điểm 5 vị trí

 

3 điểm 4 vị trí, 2 điểm 1 vị trí

 

3 điểm 4 vị trí, 2 điểm 1 vị trí

Cột lái tự đổ

 

 

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

 

 

Hilux 2.8G 4×4 AT(MLM)

Hilux 2.4G 4×4 MT

Hilux 2.4E 4×2 AT(MLM)

Hệ thống báo động

 

 

Không

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

 

 

 GIỚI THIỆU BÁN TẢI TOYOTA HILUX

Các phiên bản mới của Hilux với khá nhiều trang thiết bị hiện đại đi kèm thiết kế trẻ trung và đậm chất thể thao.

danh gia xe toyota hilux 2020 duoi xe xe1s com,Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux: Bảng giá xe bán tải Hilux 2020

Ở bên trong xe, việc bố trí cụm đồng hồ, bảng điều khiển hệ thống giải trí và điều hòa không thay đổi nhiều so với phiên bản trước đó, tuy nhiên hai phiên bản 2.4E MLM và 2.8G AT MLM có thêm những thiết bị hỗ trợ cho người lái xe hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control – một tính năng ngày càng cần thiết với nhu cầu của người dùng xe bán tải, hệ thống túi khí mới với 7 chiếc (bao gồm cả túi khí đầu gối người lái), hoàn toàn không thua kém các mẫu xe du lịch cao cấp.

Bảng giá xe Toyota Hilux 2018 2019 mới nhất kèm giá lăn bánh3
Bảng giá xe Toyota Hilux 2018 2019 ,Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux: Bảng giá xe bán tải Hilux 2020

Bố trí các hàng ghế trên Toyota Hilux mới.

Đặc biệt đối với phiên bản cao cấp nhất 2.8 G 4×4 AT MLM, Toyota tập trung khá nhiều trang thiết bị cao cấp không chỉ với mục đích phục vụ cho tầng lớp khách hàng có thu nhập cao, muốn mẫu xe cá tính… mà hơn thế nữa, phô diễn những công nghệ, tiện nghi và cả sức mạnh của Hilux với các đối thủ cùng phân khúc.
Bảng giá xe Toyota Hilux 2018 2019,Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux: Bảng giá xe bán tải Hilux 2020
Toyota Hilux 2.8 G 4×4 AT MLM có nội thất da với ghế lái điều khiển điện, hệ thống điều hòa tự động với cửa gió cho hàng ghế sau, hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng 7” có hỗ trợ đầu đọc DVD và camera lùi đi kèm các hỗ trợ kết nối USB, bluetooth, AUX… Ngoài hệ thống điều khiển hành trình, mẫu xe này còn có thêm hệ thống khởi động bằng nút bấm, cửa kính chống kẹt (toàn bộ cửa trên xe)…

Bảng giá xe Toyota Hilux 2018 2019 ,Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux: Bảng giá xe bán tải Hilux 2020

Ghế lái chỉnh điện của Hilux 2.8G

Các tính năng an toàn của Toyota Hilux 2020

Tôyota Hilux 2020 trang bị an toàn chủ động của chiếc xe này chứa đựng toàn bộ những công nghệ mà Toyota cung cấp cho một chiếc bán tải; hệ thống phanh ABS/EBD/BA, hệ thống ổn định thân xe điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc cũng như hệ thống hỗ trợ đổ đèo.

  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
  • Hệ thống ổn định thân xe
  • Camera lùi
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • 7 túi khí
  • Dây an toàn 3 điểm cho cả 5 ghế

danh gia xe toyota hilux 2020 noi that xe1s com,Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux: Bảng giá xe bán tải Hilux 2020
Đặc biệt, Toyota Hilux 2.8 G 4×4 AT MLM cũng như toàn bộ các phiên bản khác của chiếc xe này đều phát huy khả năng tiết kiệm nhiên liệu – một đặc trưng của các dòng xe Toyota – khi cung cấp các chế độ lái nhằm phát huy tối đa hiệu suất động cơ (Eco/Power Mode)…

Tags:

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin