Toyota Fortuner 2021: Thông số Kỹ thuật xe Fortuner 2020

4 Thích comments off
gia xe toyota fortuner 2020 xe1s com

Toyota Fortuner 2021: Thông số Kỹ thuật xe Fortuner 2020


Xem Chi tiết : Giá xe Toyota Fortuner 2020

Thông số kỹ thuật xe Toyotra Fortuner 2020 tại Việt Nam

Thông tin về màu xe Fortuner: Về màu sắc, hiện có 5 màu ngoại thất gồm nâu, đen, bạc, trắng và đồng.

Thông số Về động cơ Toyota Fortuner 2020  có 3 tùy chọn động cơ như sau:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 148 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600-2000 v/p
  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 174 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 450 Nm tại vòng tua 2400 v/p
  • Động cơ xăng 2.7L cho công suất 164 mã lực tại vòng tua 5200 v/p và mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.

 

Toyota Fortuner 2021: Thông số Kỹ thuật xe Fortuner 2020

Thông số kỹ thuật các phiên bản của xe Toyota Fortuner 2020

Thông số Fortuner 2.4G 4×2 MT Fortuner 2.4 4×2 AT Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.8V 4×4
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
Góc thoát trước/sau (độ) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 1980 1995 1875 2105
Trọng lượng toàn tải (kg) 2605 2500 2750
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Động cơ
Loại động cơ 2GD-FTV 2.4L, 4 xi lanh thẳng hàng 2TR-FE 2.7L 4 xi lanh thẳng hàng 1GD-FTV 2.8L, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 2393 2694 2755
Tỷ số nén 15.6 10.2 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun xăng điện tử Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Xăng Dầu
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 148 @ 3.400  164 @ 5.200  174 @ 3.400
Mô-men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 400 @ 1.600 – 2.000 245 @ 4.000 450 @ 2.400
Tốc độ tối đa (km/h) 160 170 175 180
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái
Hệ thống truyền động Cầu sau 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số
Trợ lực tay lái Thủy lực
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên Thủy lực Không
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 7.2 7.49 10.7 8.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 8.7 9.05 13.6 11.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 6.2 6.57 9.1 7.2
Khung gầm
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Mâm xe Mâm đúc 17 inch Mâm đúc 18 inch
Kích thước lốp 265/65R17 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc
Ngoại thất
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Không LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe
Gạt mưa trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gạt mưa sau
Ăng-ten Vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Mạ crom
Thanh cản trước/sau
Lưới tản nhiệt Dạng sơn Mạ crom
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn
Nội thất
Tay lái 3 chấu
Chất liệu tay lái Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Tích hợp nút điều khiển trên tay lái Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh tay lái Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong Mạ crom
Cụm đồng hồ Analog, đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ Optitrion,  đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ, báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Đơn sắc Màu TFT 4.2 inch
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế lái Ghế thể thao, chỉnh tay 6 hướng Ghế thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 3 Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh Tự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh CD, kết nối AUX/USB/Bluetooth DVD 7 inch cảm ứng, kết nối AUX, USB, Bluetooth DVD 7 inch cảm ứng, kết nối HDMI, AUX, USB, Bluetooth, di động
Số loa 6
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa điện
Khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt bên người lái 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cốp điều chỉnh điện
Sạc không dây Không dạng crom Không
Điều khiển hành trình Không
Hệ thống an toàn
Hệ thống báo động
Mã khóa động cơ
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ đèo Không
Lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Túi khí
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau Không
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành khách Không

Trên đây chúng tôi vừa cập nhật Thông số kỹ thuật Fortuner 

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin