Đánh giá xe, Featured, Xe Hyundai 2021

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2020

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe,2020,2021,Santa Fe định hình lại kiểu dáng, kích thước và tính đẳng cấp Mẫu xe chưa bao giờ hết “nóng” tại Việt Nam


Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe 2020

Hầm hố và cơ bắp là những ấn tượng ban đầu về kiểu dáng và phong cách của Hyundai Santa Fe 2019 – chiếc SUV cỡ nhỏ của Hàn Quốc vừa được ra mắt tại Việt Nam
hyundai santafe 2020 danhgiaxe2,Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe


Giá xe Hyundai Santafe 2019 bao nhiêu tại Việt Nam

Màu xe Hyundai Santafe :  bán tại Việt Nam được công bố  6 tùy chon màu sắc cho ngoại thất gồm: Bạc, Trắng, Đen, Đỏ Đô, Vàng Cát, Xanh nước biển.
  • SantaFe Xăng 2.4L 6AT 2WD – 995 triệu đồng
  • SantaFe Dầu 2.2L 8AT 2WD – 1,055 tỷ đồng
  • SantaFe Xăng 2.4L 6AT 4WD Đặc Biệt – 1,135 tỷ đồng
  • SantaFe Dầu 2.2L 8AT 4WD Đặc Biệt – 1,195 tỷ đồng
  • SantaFe Xăng 2.4L 6AT 4WD Premium – 1,185 tỷ  đồng
  • SantaFe Dầu 2.2L 8AT 4WD Premium – 1,245 tỷ đồng

Chện lệch giá 6 Phiên bản Hyundai Santafe 2019 khác biệt thế nào?

Sự khác biệt giữa các cấp cấu hình SantaFe 2019 tại Việt Nam như thế nào? Liệu có đáng để bỏ ra thêm tiền chọn các bản Đặc biệt và Premium so với bản tiêu chuẩn? Hãy cùng xem xét.

hyundai santafe 2020 danhgiaxe,Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe,2020,2021


Hyundai SantaFe 2019: Khác biệt về trang bị

Các trang bị khác biệt Santa Fe Xăng/ Dầu tiêu chuẩn Santa Fe Xăng/ Dầu đặc biệt Santa Fe Xăng/ Dầu cao cấp
Đèn chiếu sáng Halogen Bi-LED Bi-LED
Đèn sương mù Halogen LED LED
La-zăng 18 inch 19 inch 19 inch
Màn hình kính gió HUD Không Không
Màn hình táp lô LCD 3,5 inch LCD 7 inch LCD 7 inch
Cửa sổ trời Không
Sạc không dây Qi Không
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Cửa gió cho 2 hàng ghế đầu Cửa gió cho 2 hàng ghế đầu Cửa gió cho cả 3 hàng ghế
Ghế da Ghế lái chỉnh điện, hàng ghế thứ 2 gập 6:4 Ghế lái chỉnh điện, hàng ghế thứ 2 gập 6:4 Ghế lái, ghế phụ chỉnh điện, hàng ghế thứ 2 gập 6:4
Nhớ ghế lái Không Không
Sưởi và thông gió hàng ghế trước Không Không
Cảm biến lùi Không Không
Hỗ trợ đỗ xe PDW Không
Giữ phanh tự động Auto Hold Không
Phanh tay điện tử EPB Không
Gương chống chói tự động ECM, tích hợp la bàn Không
Cảnh báo điểm mù BSD Không
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCCA Không
Khóa an toàn thông minh SAE Không

 Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe,2020,2021 Động cơ

  • Động cơ xăng Theta II 2.4L phun xăng trực tiếp GDi cho công suất tối đa 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 241 Nm tại 4.000 vòng/phút. Đi kèm với động cơ này là hộp số tự động 6 cấp Shifttronic.
  • Động cơ Diesel 2.2L CRDi cho công suất tối đa 202 mã lực tại 3.800 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 441 Nm tại 1.750 – 2.750 vòng/phút. Đặc biệt, động cơ diesel sẽ đi cùng hộp số tự động 8 cấp hoàn toàn mới.
Tất cả các phiên bản đều được trang bị hệ thống Drive Mode với 4 chế độ lái: Eco – Comfort – Sport – Smart.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe hệ dẫn độn

Với mỗi chế độ lái, hệ thống sẽ điều chỉnh lực kép biến thiên phân bổ trên các bánh một cách phù hợp. Cụ thể:

  • ECO: Phân bổ lực kéo bánh trước – bánh sau 100:0 ~ 80:20
  • COMFORT: Phân bổ lực kéo bánh trước – bánh sau 80:20 ~ 60:35
  • SPORT: Phân bổ lực kéo bánh trước – bánh sau 65:35 ~ 50:50

 

List trang bị trên Hyundai Santa Fe  tại Việt Nam

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
  • Hệ thống ổn định chống trượt thân xe VSM
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
  • Hệ thống cảnh báo lùi phương tiện cắt ngang RCCA
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PDW
  • Hệ thống chống trộm Immobilizer
  • Hệ thống an toàn 6 túi khí

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Santafe 2020 3 phiên bản Hyundai Santafe máy xăng

Santafe 2.4 xăng thường Santafe 2.4 xăng đặc biệt Santafe 2.4 xăng cao cấp
Kích thước
DxRxC (mm)
4770 x 1890 x 1680
 
4770 x 1890 x 1680
 
4770 x 1890 x 1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2765
 
2765
 
2765
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
 
185
 
185
Động cơ
Động cơ
Theta II 2.4 GDI
 
Theta II 2.4 GDI
 
Theta II 2.4 GDI
Dung tích công tác (cc)
2359
 
2359
 
2359
Công suất cực đại (Ps)
188/6000
 
188/6000
 
188/6000
Momen xoắn cực đại (N.m)
241/4000
 
241/4000
 
241/4000
Dung tích thừng nhiên liệu (L)
71
 
71
 
71
Hệ thống dẫn động 
Hệ thống dẫn động
FWD
 
HTRAC
 
HTRAC
Hộp số  
Hộp số
6AT
 
6AT
 
6AT
Hệ thống treo  
Trước
Mcpherson
 
Mcpherson
 
Mcpherson
Sau
Liên kết đa điểm
 
Liên kết đa điểm
 
Liên kết đa điểm
Vành và lốp xe
Chất liệu lazang
Hợp kim nhôm
 
Hợp kim nhôm
 
Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng
Vành đúc cùng cỡ
 
Vành đúc cùng cỡ
 
Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp
235/R60 R18
 
235/R55 R19
 
235/R55 R19
Phanh
Trước
Phanh đĩa
 
Phanh đĩa
 
Phanh đĩa
Sau
Phanh đĩa
 
Phanh đĩa
 
Phanh đĩa
NGOẠI THẤT 
Tay nắm cửa mạ crom
Bóng
 
Đen
 
Đen
Chắn bùn trước
 
 
Đèn pha
Đèn Bi-Led
Không
 
 
Đèn pha Halogen
 
Không
 
Không
Đèn hậu dạng Led 3D
 
 
Đèn Led định vị ban ngày
 
 
Điều khiển đèn pha tự động
 
 
Đèn sương mù trước/sau Led
Không
 
 
Đèn sương mù phía trước Halogen
 
Không
 
Không
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện, có sấy
 
 
Lưới tản nhiệt mạ crom
Lưới tản nhiệt mạ crom
Đen
 
Bóng
 
Bóng
Gạt mưa
Cảm biến gạt mưa
 
 
Cốp điện
Cốp điện thông minh
 
 
Kính lái chống kẹt
Kính lái chống kẹt
 
 
NỘI THẤT
Trang bị trong xe   
Sạc không dây chuẩn Qi
Không
 
 
Điều khiển hành trình Cruise Control
Hiển thị thông tin trên kính lái HUD
Không
Không
Hệ thống giải trí
Arkamys Premium Sound  Arkamys Premium Sound  Arkamys Premium Sound
Apple Carplay Apple Carplay Apple Carplay
Bluetooth, Mp4 Bluetooth, Mp4 Bluetooth, Mp4
AUX,Radio AUX,Radio AUX,Radio
 Số loa6  
6
 
6
Ghế  
 Cửa gió điều hòa ghế sau
 
 
Ghế phụ chỉnh điện
Không
 
Không
 
Ghế lái chỉnh điện
 
 
Ghế gập 6:4
 
 
Nhớ ghế lái
Không
 
Không
 
Sưởi gió và thông gió hàng ghế trước
Không
 
 
Không
 
 
Màu nội thất
Màu nội thất
Đen
 
Đen
 
Nâu
Tay lái và cần số
Lẫy chuyển số trên vô lăng
 
 
Vô lăng bọc da và điều chỉnh 4 hướng
 
 
Cần số bọc da
 
 
Cụm đồng hồ và bảng Taplo
Màn hình taplo 7 ” LCD siêu sáng
Không
 
 
Màn hình cảm ứng
8 inch
 
8 inch
 
8 inch
Màn hình taplo 3.5″ LCD
 
Không
 
Không
Taplo bọc da
 
 
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
Không
 
 
Chất liệu ghế
Ghế da
 
 
Tiện nghi  
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
 
 
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
 
 
Driver Mode
Comfort, Eco
Sport, Smart
 
Comfort, Eco
Sport, Smart
 
Comfort, Eco
Sport, Smart
AN TOÀN 
Hệ thống an toàn
Cảm biến lùi
 
Không
 
Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PDW
Không
 
 
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
 
 
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
 
 
Giữ phanh tự động Auto Hold
Không
 
 
Gương chống chói tự động ECM, tích hợp la bàn
Không
 
 
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
 
 
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
Không
 
 
Phanh tay điện tử EPB
Không
 
 
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC
 
 
Hệ thống phân phối lực phanh EBD
 
 
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau
Không
 
 
 Hệ thống chống trượt thân xe VSM
 
 
Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC
 
 
Chìa khóa mã hóa và hệ thống chống trộm Immobilizer
 
 
camera lùi
 
 
Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCCA
Không
 
 
Khóa an toàn thông minh SAE
Không
 
 
Số túi khí
6
 
6
 
6

Bảng thông số kỹ thuật 3 phiên bản Hyundai Santafe máy dầu

Santafe 2.2 dầu thường Santafe 2.2 dầu đặc biệt Santafe 2.2 dầu cao cấp
Kích thước
DxRxC (mm)
4770 x 1890 x 1680
 
4770 x 1890 x 1680
 
4770 x 1890 x 1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2765
 
2765
 
2765
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
 
185
 
185
Động cơ
Động cơ
R 2.2 e – GVT
 
R 2.2 e – GVT
 
R 2.2 e – GVT
Dung tích công tác (cc)
2199
 
2199
 
2199
Công suất cực đại (Ps)
200/3800
 
200/3800
 
200/3800
Momen xoắn cực đại (N.m)
441/1750-2750
 
441/1750-2750
 
441/1750-2750
Dung tích thừng nhiên liệu (L)
71
 
71
 
71
Hệ thống dẫn động 
Hệ thống dẫn động
FWD
 
HTRAC
 
HTRAC
Hộp số  
Hộp số
8AT
 
8AT
 
8AT
Hệ thống treo  
Trước
Mcpherson
 
Mcpherson
 
Mcpherson
Sau
Liên kết đa điểm
 
Liên kết đa điểm
 
Liên kết đa điểm
Vành và lốp xe
Chất liệu lazang
Hợp kim nhôm
 
Hợp kim nhôm
 
Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng
Vành đúc cùng cỡ
 
Vành đúc cùng cỡ
 
Vành đúc cùng cỡ
Thông số lốp
235/R60 R18
 
235/R55 R19
 
235/R55 R19
Phanh
Trước
Phanh đĩa
 
Phanh đĩa
 
Phanh đĩa
Sau
Phanh đĩa
 
Phanh đĩa
 
Phanh đĩa
NGOẠI THẤT 
Tay nắm cửa mạ crom
Bóng
 
Đen
 
Đen
Chắn bùn trước
 
 
Đèn pha
Đèn Bi-Led
Không
 
 
Đèn pha Halogen
 
Không
 
Không
Đèn hậu dạng Led 3D
 
 
Đèn Led định vị ban ngày
 
 
Điều khiển đèn pha tự động
 
 
Đèn sương mù trước/sau Led
Không
 
 
Đèn sương mù phía trước Halogen
 
Không
 
Không
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện, có sấy
 
 
Lưới tản nhiệt mạ crom
Lưới tản nhiệt mạ crom
Đen
 
Bóng
 
Bóng
Gạt mưa
Cảm biến gạt mưa
 
 
Cốp điện
Cốp điện thông minh
 
 
Kính lái chống kẹt
Kính lái chống kẹt
 
 
NỘI THẤT
Trang bị trong xe   
Sạc không dây chuẩn Qi
Không
 
 
Điều khiển hành trình Cruise Control
Hiển thị thông tin trên kính lái HUD
Không
Không
Hệ thống giải trí
Arkamys Premium Sound  Arkamys Premium Sound  Arkamys Premium Sound
Apple Carplay Apple Carplay Apple Carplay
Bluetooth, Mp4 Bluetooth, Mp4 Bluetooth, Mp4
AUX,Radio AUX,Radio AUX,Radio
 Số loa6  
6
 
6
Ghế  
 Cửa gió điều hòa ghế sau
 
 
Ghế phụ chỉnh điện
Không
 
Không
 
Ghế lái chỉnh điện
 
 
Ghế gập 6:4
 
 
Nhớ ghế lái
Không
 
Không
 
Sưởi gió và thông gió hàng ghế trước
Không
 
Không
 
Màu nội thất
Màu nội thất
Đen
 
Đen
 
Nâu
Tay lái và cần số
Lẫy chuyển số trên vô lăng
 
 
Vô lăng bọc da và điều chỉnh 4 hướng
 
 
Cần số bọc da
 
 
Cụm đồng hồ và bảng Taplo
Màn hình taplo 7 ” LCD siêu sáng
Không
 
 
Màn hình cảm ứng
8 inch
 
8 inch
 
8 inch
Màn hình taplo 3.5″ LCD
 
Không
 
Không
Taplo bọc da
 
 
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
Không
 
 
Chất liệu ghế
Ghế da
 
 
Tiện nghi  
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
 
 
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
 
 
Driver Mode
Comfort, Eco
Sport, Smart
 
Comfort, Eco
Sport, Smart
 
Comfort, Eco
Sport, Smart
AN TOÀN 
Hệ thống an toàn
Cảm biến lùi
 
Không
 
Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PDW
Không
 
 
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
 
 
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
 
 
Giữ phanh tự động Auto Hold
Không
 
 
Gương chống chói tự động ECM, tích hợp la bàn
Không
 
 
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
 
 
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSD
Không
 
 
Phanh tay điện tử EPB
Không
 
 
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC
 
 
Hệ thống phân phối lực phanh EBD
 
 
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau
Không
 
 
 Hệ thống chống trượt thân xe VSM
 
 
Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC
 
 
Chìa khóa mã hóa và hệ thống chống trộm Immobilizer
 
 
camera lùi
 
 
Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCCA
Không
 
 
Khóa an toàn thông minh SAE
Không
 
 
Số túi khí
6
 
6
 
6

Ưu điểm trang bị tính năng xe Hyundai SantaFe 2019

  • Thiết kế hiện đại và đẹp mắt
  • Trang bị tiện nghi cao cấp trong tầm giá bán
  • Trang bị an toàn đầy đủ, nhiều tính năng hỗ trợ việc lái xe hiệu quả

Nhược điểm Hyundai SantaFe 2019

  • Hệ thống treo của xe hơi cứng, chạy ở tốc độ thấp qua các gờ giảm tốc khá khó chịu
  • Sức mạnh vận hành của động cơ xăng chưa thực sự ấn tượng ở tốc độ cao
  • Chưa trang bị tính năng camera 360 độ, cảm biến áp suất lốp

Bài viết liên quan

Được gắn thẻ , , , , , , ,