Đánh giá xe, Featured, Giá xe SYM 2020

SYM Star SR 170 2021: Giá xe SYM Star SR 170 2020 & Thông số kỹ thuật

SYM StarSR 170 có giá 49,9 triệu đồng, sẽ cạnh tranh với Yamaha Exciter 150 và Honda Winner 150 ở phân khúc xe côn tay underbone.

Cập nhật SYM Star SR 170 2021: Giá xe SYM Star SR 170 2020 & Thông số kỹ thuật

Định vị thương hiệu không thể cao như Yamaha hay Honda, cộng với giá bán cao, SYM Star SR 170 phải có nhiều điểm vượt trội để bù lại. Điểm vượt trội là khối động cơ 174,5 cc.
danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Thực chất, mẫu xe này ở Malaysia có dung tích lên tới 183 cc, nhưng khi về Việt Nam, nhà sản xuất đã hạ dung tích để tránh yêu cầu bằng A2.Star SR 170 nhằm cạnh tranh với Yamaha Exciter và Honda Winner.

Giá bán xe SYM StarSR 170 2019 bao nhiêu?

  • Giá xe SYM Star SR 170  là 49,9 triệu đồng,
  • Giá lăn bánh tạm tính là  56.5 Triệu đồng

Đánh giá xe SYM StarSR 170 2020

So với Yamaha Exciter và Honda Winner, SYM Star SR 170 lợi thế về động cơ dung tích lớn và công nghệ ABS, nhưng khó có thể so về giá và tính thương hiệu.

mat-na-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Xe côn tay SYM StarSR 170 tại Việt Nam

Được biết, SYM StarSR tại các thị trường khác trong khu vực Đông Nam Á có tên là SYM VF3i Như vậy, công suất động cơ của SYM Star SR 170 thấp hơn Yamaha Exciter (11,3 kW) và Honda Winner (11,5 kW) dù dung tích lớn hơn, được trang bị động cơ 185cc, tuy nhiên để phù hợp với hạng bằng A1 tại Việt Nam, SYM đã giảm dung tích xylanh của mẫu xe này xuống 174,5cc, đồng thời bán ra thị trường với cái tên SYM StarSR 170.

dong-co-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu

Động cơ trên SYM Star SR 170 

Đánh giá xe SYM StarSR 170 về động cơ

Theo đó, khối động cơ xylanh đơn, dung tích 174,5cc, SOHC, làm mát bằng dung dịch của SYM StarSR 170 2019 có công suất 15 mã lực tại tua máy 8.500 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 13,6 Nm tại tua máy 7.500 vòng/phút.  ket-nuoc-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Động cơ SYM Star SR 170 tản nhiệt bằng dung dịch. sở hữu động cơ 174,5cc, công suất 15 mã lực

Như vậy, công suất động cơ của SYM Star SR 170 thấp hơn Yamaha Exciter (11,3 kW) và Honda Winner (11,5 kW) dù dung tích lớn hơndau-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu

Đánh giá xe SYM StarSR 170 về thiết kế

Về ngoại hình, SYM StarSR 170 có thiết kế khá thể thao nhờ dàn áo quây dạng hộp 3D với nhiều đường cắt, gập rất cứng cáp.
mat-na-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Phần mặt nạ khá lớn có thiết kế môi nhựa chìa ra phía trước khiến người dùng liên tưởng đến thiết kế của siêu mô tô Kawasaki Ninja H2. Nổi bật trên mặt nạ của SYM Star SR 170  là cặp đèn xinhan và định vị dạng LED có thiết kế sắc sảo.danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Kích thước SYM Star SR 170 dài 2.000 mm, chiều rộng 720 mm và chiều cao 1.115 mm. Chiều dài cơ sở 1.305 mm. Trọng lượng 130 kg và dung tích bình xăng 6,5 lít.

  • den-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
    Đầu xe:

Thiết kế mặt đèn pha trên SYM Star SR 170 dường như là sự kết hợp giữa đèn pha của Exciter 150 thế hệ cũ và Honda Winner 150. Trong khi đó cụm đèn hậu lại có thiết kế khá giống với đèn hậu của Exciter 135, đèn xinhan sau được tách biệt, tích hợp với dè chắn bùn sau. Hệ thống chiếu sáng của xe đều ứng dụng công nghệ LED.
den-led-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu

Đèn tín hiệu led trên SYM Star SR 170 

Bóng xinhan LED bên trên được ẩn bên trong tương tự như bóng LED Luxenon rất thịnh hành vào năm 2011 – 2014. Bên dưới là DEMI LED dạng thanh với ánh sáng xanh nổi bật
dau-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Phía trên chính là cụm đèn pha Halogen 35/35W có chóa thiết kế góc cạnh. Đây được xem là 1 điểm trừ vì theo xu hướng hiện đại hiện này phải là đèn pha LED sang trọng,danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Trên cụm tay lái của SYM Star SR 170 chúng ta để ý là cặp tay phanh – côn màu Bạc nhôm, rút kinh nghiệm từ hãng Yamaha thời gian 2014 trở về trước và Honda, nếu sơn đen thì sau 1 thời gian sử dụng sẽ gây ra bạc màu ở vị trí các ngón tay.
cong-tac-den-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Yamaha từ năm 2015 đã bắt đầu sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện nên không dễ bay sơn. Chính vì lý do này, SYM đã sử dụng cặp tay thắng – côn màu Bạc Nhôm để không bị tình trạng bay sơn này.
phuoc-truoc-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu

Trang bị trên SYM Star SR 170

Hệ thống treo của SYM Star SR 170 gồm cặp phuộc ống lồng ở trước và giảm xóc đơn phía sau, đi kèm là bộ vành đúc kích thước 17 inch. Hệ thống phanh đĩa là trang bị tiêu chuẩn ở cả trước và sau, đáng chú ý hơn là SYM StarSR 170 còn được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS ở trước.
phanh-abs-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu

SYM StarSR 170 trang bị hệ thống chiếu sáng LED và phanh ABS trước

Xe SYM Star SR 170 2020 sở hữu bình xăng dung tích khá lớn, lên đến 6,5 lít, trọng lượng xe so với các đối thủ cùng phân khúc cũng ở mức cao khi trọng lượng khô là 130kg, vì vậy khi xe trang bị đầy đủ xăng, dầu máy và nước mát thì tổng trọng lượng có thể lên mức 138 kg.
yen-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu

yên xe vuốt ngược về sau trên SYM Star SR 170

Mâm xe đồng kích thước 17 inch, lốp 90/80 phía trước và 120/70. Công nghệ chống bó cứng phanh ABS chỉ có ở bánh trước. Trong khi bánh sau không được tích hợp công nghệ này dù có phần đĩa ABS (không có cảm biến). Dẫu vậy, đây cũng là một điểm cộng đắt giá trước 2 đối thủ Nhật Bản.
lop-sau-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Công nghệ ánh sáng trên SYM Star SR 170 là LED ở đèn định vị, đèn xi-nhan và đèn hậu. Riêng đèn pha vẫn sử dụng bóng halogen. Thân xe có nhiều phần làm bằng nhựa giả vân carbon.
hop-so-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieuGác chân người lái có thể gập, giúp tránh được tình trạng gẫy hoặc biến dạng khi té ngã.
bung-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Cặp bửng 2 bên thiết kế khí động học tương tự như Exciter 150 mà Yamaha đã làm, tận dụng dàn áo “bao trùm” khối động cơ làm các điểm gom khí từ phía trước xe, khiến gió tập trung vào két nước đặt bên trong và “thải” khí nóng ra 2 bên xe thông 2 đường khí gió ra phía sau của xe, tản nhiệt hiệu quả cho khối động cơ.
yem-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Ngoài ra, nếu chú ý phần mỏ cày, có 2 lớp cản nước – bùn. Đây là cách mà người dùng Winnner 150 “Fix” lỗi thiết kế “văng cổ pô” trên xe của mình và Yamaha cũng đã tận dụng thiết kế này trên chiếc Grande 125 của mình. SYM đã tận dụng những “điểm yếu” của đối thủ để thiết kế lên mẫu xe SYM Star SR 170
dong-ho-lai-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Đồng hồ hiển thị kết hợp dạng analog và màn hình điện tử đa thông tin. Nút bấm ở tay lái đáng chú ý chỉ có nút bấm nháy đèn xin vượt (Passing) như Yamaha Exciter. Chi tiết này Honda Winner vẫn chưa có. Chìa khóa kiểu truyền thống.
o-khoa-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Ổ khóa thiết kế chưa được tinh tế và hiện đại nhưng đây là nét thường thấy trên các mẫu xe SYM, tích hợp cả nấc mở yên tiện dụng. Cách này đã được Yamaha làm cho mẫu xe Exciter 150, Winner 150 vẫn chưa được tích hợp.
duoi-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Phần đuôi SYM Star SR 170  thiết kế góc cạnh và vuốt nhọn về phía sau. Yên dạng 2 tầng cho cảm giác như đang ngồi trên các mẫu xe PKL. Với chiều 1m6 như mình khi ngồi và chống bằng 1 chân thì chiều cao yên trước cao hơn cả Winner 150 dù Winner 150 được đánh giá là cao hơn cả Exciter 150
yen-xe-danh-gia-xe-sym-starsr-170-200-2021-gia-sym-starsr-170-abs-bao-nhieu
Giá xe SYM Star SR 170  Tại Việt Nam,  có giá bán là 49,9 triệu đồng, cao hơn so với với Yamaha Exciter 150 và Honda Winner 150, nhưng bù lại xe có trang bị phanh an toàn ABS.

Thông số kỹ thuật SYM Star SR 170

Động cơ 174,5cc, 4 kỳ, 1 xi-lanh, SOHC
Đường kính x hành trình piston 63,6 x 55,1 mm
Tỉ số nén 10,6 : 1
Hệ thống phun xăng Phun xăng điện tử EFI
Hệ thống khởi động Điện
Hệ thống làm mát Dung dịch
Công suất 15 mã lực 8.500 @ vòng/phút
Mô-men xoắn 13,6 Nm @ 7.500 vòng/phút
Hộp số Côn tay 6 cấp
Tỉ số công suất/trọng lượng 11,54 mã lực/100 kg
Phuộc trước Ống lồng thủy lực, hành trình 80 mm
Phuộc sau Monoshock, hành trình 32 mm
Phanh trước Đĩa đơn, đường kính 250 mm, piston đôi
Phanh sau Đĩa đơn, đường kính 200 mm, piston đơn
Lốp trước 90/80 R 17
Lốp sau 120/70 R 17
Dài x Rộng x Cao 2.000 x 720 x 1.115 mm
Chiều dài cơ sở 1.305 mm
Bình xăng 6,5 lít
Trọng lượng khô 130 kg

So sánh SYM Star SR 170 – Yamaha Exciter  – Honda Winner  – Suzuki Raider 

SYM Star SR 170Yamaha Exciter 150Suzuki Raider R150Honda Winner 150
Dài x Rộng x Cao2.000 x 720 x 1.115 mm1.985 × 670 × 1.100  mm1.960 x 675 x 980  mm2.025 x 725 x 1.102  mm
Chiều dài cơ sở1.305 mm1.290 mm1.280 mm1.276 mm
Khoảng sáng gầm xe155 mm150 mm167 mm
Chiều cao yên795 mm765 mm780 mm
Trọng lượng130 kg117 kg109 kg122 kg
Bình xăng6,5 lít4,2 lít4 lít4,5 lít
Động cơ4 thì, DOHC 4 van, 1 xilanh, 174,5 cc4 thì, SOHC 4 van, 1 xilanh, 149,7 cc4 thì, DOHC 4 van, 1 xilanh, 147,3 cc4 thì, DOHC 4 van, 1 xilanh, 149,1 cc
Đường kính x Hành trình piston63,5 x 55,1 mm57 x 58,7 mm62 x 48,8 mm57,3 x 57,8 mm
Tỉ số nén10,6:110,4:111,5:111,3:1
Hệ thống khởi độngĐiệnĐiệnĐiện/Cần đạpĐiện/Cần đạp
Hệ thống phun xăngPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tử
Hệ thống làm mátDung dịchDung dịchDung dịchDung dịch
Công suất15 mã lực 8.500 @ vòng/phút15,2 mã lực @ 8.500 vòng/phút18,2 mã lực @ 10.000 vòng/phút15,4 mã lực @ 9.000 vòng/phút
Mô men xoắn13,6 Nm @ 7.500 vòng/phút13,8 Nm @ 7.000 vòng/phút13,8 Nm @ 8.500 vòng/phút13,5 Nm @ 6.500 vòng/phút
Hộp số6 cấp côn tay5 cấp côn tay6 cấp côn tay6 cấp côn tay
Tỉ số công suất/trọng lượng11,54 mã lực/100 kg12,99 mã lực/100 kg16,7 mã lực/100 kg12,6 mã lực/100 kg
Hộc để đồKhôngKhông
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lựcỐng lồng, giảm chấn thủy lựcỐng lồng, giảm chấn thủy lựcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụ đơnLò xo trụ đơnLò xo trụ đơnLò xo trụ đơn
Phanh trướcĐĩa đơn 250 mm, piston đôi, có ABSĐĩa đơn 245 mm, piston đơnĐĩa đơn, piston đôiĐĩa đơn, piston đơn
Phanh sauĐĩa đơn 200 mm, piston đơnĐĩa đơn 203 mm, piston đơnĐĩa đơn, piston đơnĐĩa đơn, piston đơn
Bánh xe trướcVành đúc 17-inch, lốp 90/80Vành đúc 17-inch, lốp 90/80Vành đúc 17-inch, lốp 70/90Vành đúc 17-inch, lốp 90/80
Bánh xe sauVành đúc 17-inch, lốp 120/70Vành đúc 17-inch, lốp 120/70Vành đúc 17-inch lốp 80/90Vành đúc 17-inch, lốp 120/70
Bảng đồng hồAnalogKỹ thuật sốKỹ thuật sốAnalog
Đèn trước/sauHalogen/LEDLED/LEDLED/HalogenLED/Halogen
Đèn passingKhôngKhông
Nút bật/tắt động cơKhôngKhôngKhông
Chìa khóa tìm xeKhôngKhôngKhông
Giá bán đề xuất49,9 triệu46,99 – 47,49 triệu48,99 – 49,99 triệu45,49 – 45,99 triệu

 

Bài viết liên quan

Được gắn thẻ , , , , , , , , , , ,