Featured, Ô tô Suzuki

Suzuki Swift 2020: giá bao nhiêu, Thông số kỹ thuật

Đánh giá xe Suzuki Swift 2019 Giá bao nhiêu, Thông số kỹ thuật, khuyến mãi, giảm giá. Màu xe  Swift 2019 mới nhất  Suzuki sẽ cho ra mắt phiên bản 2020 của mẫu hatchback hạng B ăn khách Swift vào tháng 7 tới đây


Đánh giá xe4 Suzuki Swift 2020: giá bao nhiêu, Thông số kỹ thuật

Tại Việt Nam giá bán phiên bản Suzuki Swift cũ từ năm 2018 có với mức giá bán lẻ 549 triệu đồng (đã bao gồm VAT) cho phiên bản GLX và GL 499 triệu đồng (bao gồm VAT).

BẢNG GIÁ SUZUKI SWIFT 20120
Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Quà tặng
Suzuki Swift GL 499 Hỗ trợ 30.000.000 VNĐ / xe (hỗ trợ thuế trước bạ)
Suzuki Swift GLX 549 Hỗ trợ 10.000.000 VNĐ / xe (tương đương 1 năm bảo hiểm vật chất và phí bảo trì đường b

Suzuki Swift 2019 có mấy màu:

Màu xe Suzuki Swift: Đỏ (ZTW), Xanh (ZYH), Trắng (ZYG), Bạc (ZTS), Xám (ZTU), Đen (ZTT
Suzuki Swift có 5 màu khác nhau bao gồm xanh dương, bạc, trắng, đỏ và xám. Tại Việt Nam, trong phân khúc hatchback cỡ nhỏ hạng B, Suzuki Swift 2018 sẽ cạnh tranh với Honda Jazz, Mazda2, Ford Fiesta, Toyota Yaris.


Suzuki Swift 2020 nâng cấp về Việt Nam

Trước đó, Suzuki Swift đã trình làng thế hệ mới vào cuối năm 2018 cho thị trường Việt Nam. Do vậy, không khó đoán khi Suzuki chỉ nâng cấp thêm một số trang bị cho mẫu hatchback hạng B phiên bản 2020 này. Theo nguồn tin rò rỉ đáng tin cậy, nâng cấp duy nhất trên Suzuki Swift 2020 là hệ thống âm thanh cao cấp hơn hiện tại.
Suzuki Swift 2019, Mua bán xe Suzuki Swift 2019, Đánh giá xe Suzuki Swift 2019, Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019, giá xe Suzuki Swift

Một khó khăn nữa của hãng xe Nhật là hai mẫu xe Suzuki Swift và Suzuki Ertiga 2020 có giá bán tương tự như nhau. Giá bán của hai xe hiện dao động từ 499 – 555 triệu VNĐ. Vô hình chung, Suzuki Ertiga có khả năng sẽ hút khách bớt của Suzuki Swift. Hai cấu hình khác nhau (1 mẫu 5+2 và 1 mẫu 5 chỗ) nhưng giá bán ngang nhau sẽ làm Suzuki Swift thất thế hơn so với người anh em của mình.

Trang bị không có gì mới cùng khó khăn khi phải cạnh tranh với “người nhà”, Suzuki Swift có thể sẽ được điều chỉnh giá bán lẻ đề xuất thấp hơn từ 20 – 30 triệu VNĐ. Việc điều chỉnh giá sẽ giúp mẫu hatchback hạng B này “dễ thở” hơn với những người anh em cùng nhà, cũng như có thêm cơ hội cạnh tranh với các đối thủ khác cùng phân khúc.


Đánh gia nhanh Suzuki Swift 2019

Mẫu xe hatchback cỡ nhỏ hạng B được trang bị động cơ xăng 1.2L có mức tiêu thụ nhiên liệu mà theo mhaf sản xuất là thấp nhất trên thị trường: 3,6 lít/100 km trên đường ngoài đô thị.

Suzuki Swift 2019 giá bán bao nhiêu có gì mới1Suzuki Swift  được chế tạo trên bộ khung gầm Heartect có độ cứng vững cao, với hình dáng cong liên tục và ít khớp nối, tăng độ an toàn khi va chạm.
Bộ khung gầm này cũng giúp xe cắt giảm được 95 kg so với đời xe trước. Chiều dài cơ sở đạt 2.450 mm. Suzuki Swift cũng thể hiện là mẫu xe phù hợp với giao thông đô thị khi có bán kính quay vòng chỉ 4,8m.
Suzuki Swift 2019, Mua bán xe Suzuki Swift 2019, Đánh giá xe Suzuki Swift 2019, Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019, giá xe Suzuki Swift
Suzuki Swift thế hệ mới có chiều dài tổng thể ngắn hơn phiên bản cũ.


Thiết kế Suzuki Swift 2019

Suzuki Swift thế hệ mới có thiết kế hiện đại hơn hẳn trước đây. Bản cao cấp được trang bị đèn LED kèm projector và đèn định vị ban ngày LED. Đèn hậu LED tạo hình chữ C. Bộ vành 16 inch phay xước, và tay nắm cửa sau được giấu gọn phía kính hông.
Suzuki Swift 2019 giá bán bao nhiêu có gì mới1

Phía thân xe sở hữu bộ mâm 16”. Bộ mâm này có kích cỡ lớn hơn cả trang bị trên dòng 7 chỗ Ertiga. Cùng với đó, thiết kế đa chấu cũng giúp cho bộ mâm này thêm phần góc cạnh, thể thao.

Suzuki Swift 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật7
Suzuki Swift 2019

Kích thước

Swift 2019 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 3.840 x 1.735 x 1.495 (mm). Nhờ kích thước thon gọn so với những phiên bản trước đó nên Swift 2020 đê dàng di chuyển trong điều kiện đô thị đông đúc. Chiếc xe được sử dụng khung gầm heartect mới của Suzuki giúp cắt giảm được 120 kg so với trước đó và đồng thời tăng được độ cứng cho Swift 2020.

Đuôi xe 

Cụm đèn hậu của Swift 2020 cũng mang đến nhiều thú vị cho người xem. Đó là vì nó quá sắc sảo với kiểu bóng LED sợi quang tạo nên thiết kế chữ C đầy hấp dẫn. Và nhiều người còn cho rằng, cụm đèn này có nét hao hao như thiết kế trên mẫu xe tiền tỷ Ford Explorer.

Suzuki Swift 2019 Đánh giá ưu nhược điểm giá bán Thông số kỹ thuật11 600x397
Suzuki Swift

Nội thất Suzuki Swift 2019

Nội thất Swift được làm mới khá thể thao với vô-lăng hình chữ D, màn hình giải trí trung tâm 7 inch. Hệ thống đề nổ bằng nút bấm, điều hoà tự động. Ghế cả 2 phiên bản đều là nỉ, chỉnh cơ.
Suzuki Swift 2019 Giá bán bao nhiêu Thông số kỹ thuật2


Động cơ Suzuki Swift 2019

Bên dưới nắp capo là động cơ xăng 1.2L cho công suất tối đa 61 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 113 Nm ở vòng tua 4.200 vòng/phút. Hộp số CVT là trang bị tiêu chuẩn ở 2 phiên bản GLX (cao cấp) và GL (tiêu chuẩn).
Suzuki Swift 2019 giá bán bao nhiêu có gì mới2

Suzuki Swift  không được trang bị túi khí rèm như phiên bản bán ra ở Singapore.


Trang bị an toàn Suzuki Swift 2019

Về mặt an toàn, ngoài hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), xe được trang bị hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) và 2 túi khí. Hệ thống phanh trên Swift GLX là 4 phanh đĩa


Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019

Thông số Swift GL 2019 Swift GLX 2019
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.520
Sau 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe 120
Trọng lượng (kg) Không tải 895 – 920
Toàn tải 1.365
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý (lít) Tối đa 918
Khi gập ghế sau 556
Khi dựng ghế sau 242
Động cơ
Kiểu động cơ Xăng1,2 lít, K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ 1.197
Đường kính xy lanh và hành trình pít tông (mm) 73,0 x 71,5
Tỷ số nén 11,0
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 61 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 113 @ 4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 3,67
Ngoài đô thị 4,65
Hỗn hợp 6,34
Hộp số CVT – Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu bánh răng và Thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt Màu đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp xe 185/55R16
Mâm xe Hợp kim
Lốp và mâm xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Sau 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Ghế lái với ngăn đựng vé
Ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hai bên hành khách
Hộc đựng ly (Trước x 2, Sau x 1)
Hộc đựng chai nước (Trước x 2/ Sau x 2)
Cổng 12V
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Ghế lái Điều chỉnh độ cao
Ghế phụ Túi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời 3 vị trí
Tiện nghi
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước
Loa sau
Loa phụ phía trước
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống chống trộm

Nguồn : vnmedia vn

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]
Được gắn thẻ