Suzuki Swift 2019: Giá bán bao nhiêu, Thông số kỹ thuật

Suzuki Việt Nam sẽ chính thức phân phối Suzuki Swift 2019 từ ngày 10/12/2018 với mức giá bán lẻ 549 triệu đồng (đã bao gồm VAT) cho phiên bản GLX và GL 499 triệu đồng (bao gồm VAT).

 

Suzuki Swift 2019 có gì mới

Mẫu xe hatchback cỡ nhỏ hạng B được trang bị động cơ xăng 1.2L có mức tiêu thụ nhiên liệu mà theo mhaf sản xuất là thấp nhất trên thị trường: 3,6 lít/100 km trên đường ngoài đô thị.
Suzuki Swift 2019, Mua bán xe Suzuki Swift 2019, Đánh giá xe Suzuki Swift 2019, Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019, giá xe Suzuki Swift Ngày 1/12, Suzuki Việt Nam đã chính thức giới thiệu rộng rãi tới công chúng mẫu hatchback cỡ nhỏ hạng B Swift thế hệ mới nhất. Trên thế hệ thứ ba, Suzuki Swift được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, mẫu xe hướng đến mục tiêu giúp người dùng tận hưởng tối đa cảm giác lái. Bên cạnh đó, thế hệ Swift mới cũng được thiết kế với diện mạo cuốn hút hơn cùng các công nghệ an toàn hiện đại.
Suzuki Swift 2019 giá bán bao nhiêu có gì mới1Suzuki Swift 2018 được chế tạo trên bộ khung gầm Heartect có độ cứng vững cao, với hình dáng cong liên tục và ít khớp nối, tăng độ an toàn khi va chạm.

Bộ khung gầm này cũng giúp xe cắt giảm được 95 kg so với đời xe trước. Chiều dài cơ sở đạt 2.450 mm. Suzuki Swift cũng thể hiện là mẫu xe phù hợp với giao thông đô thị khi có bán kính quay vòng chỉ 4,8m.
Suzuki Swift 2019, Mua bán xe Suzuki Swift 2019, Đánh giá xe Suzuki Swift 2019, Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019, giá xe Suzuki Swift

Suzuki Swift thế hệ mới có chiều dài tổng thể ngắn hơn phiên bản cũ.

Thiết kế Suzuki Swift 2019

Suzuki Swift thế hệ mới có thiết kế hiện đại hơn hẳn trước đây. Bản cao cấp được trang bị đèn LED kèm projector và đèn định vị ban ngày LED. Đèn hậu LED tạo hình chữ C. Bộ vành 16 inch phay xước, và tay nắm cửa sau được giấu gọn phía kính hông.
Suzuki Swift 2019 giá bán bao nhiêu có gì mới1

Nội thất Suzuki Swift 2019

Nội thất Swift được làm mới khá thể thao với vô-lăng hình chữ D, màn hình giải trí trung tâm 7 inch. Hệ thống đề nổ bằng nút bấm, điều hoà tự động. Ghế cả 2 phiên bản đều là nỉ, chỉnh cơ.

Suzuki Swift 2019 Giá bán bao nhiêu Thông số kỹ thuật2

Động cơ Suzuki Swift 2019

Bên dưới nắp capo là động cơ xăng 1.2L cho công suất tối đa 61 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 113 Nm ở vòng tua 4.200 vòng/phút. Hộp số CVT là trang bị tiêu chuẩn ở 2 phiên bản GLX (cao cấp) và GL (tiêu chuẩn).
Suzuki Swift 2019 giá bán bao nhiêu có gì mới2

Suzuki Swift 2018 không được trang bị túi khí rèm như phiên bản bán ra ở Singapore.

Trang bị an toàn Suzuki Swift 2019

Về mặt an toàn, ngoài hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), xe được trang bị hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) và 2 túi khí. Hệ thống phanh trên Swift GLX là 4 phanh đĩa.

Suzuki Swift 2019 Giá bán bao nhiêu Thông số kỹ thuật2

Giá bán xe Suzuki Swift 2019 bao nhiêu?

Giá bán cho hai phiên bản lần lượt là Suzuki Swift GL có giá 499 triệu đồng và phiên bản GLX 549 triệu đồng. Thời gian giao hàng cho phiên bản GLX từ ngày 10/12, phiên bản tiêu chuẩn GL từ tháng 1 năm 2019.

Suzuki Swift 2019 Giá bán bao nhiêu Thông số kỹ thuật3

 Suzuki Swift 2019 có mấy màu:

Màu xe Suzuki Swift: Đỏ (ZTW), Xanh (ZYH), Trắng (ZYG), Bạc (ZTS), Xám (ZTU), Đen (ZTT

Suzuki Swift có 5 màu khác nhau bao gồm xanh dương, bạc, trắng, đỏ và xám. Tại Việt Nam, trong phân khúc hatchback cỡ nhỏ hạng B, Suzuki Swift 2018 sẽ cạnh tranh với Honda Jazz, Mazda2, Ford Fiesta, Toyota Yaris.

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019

Thông số Swift GL 2019 Swift GLX 2019
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.520
Sau 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe 120
Trọng lượng (kg) Không tải 895 – 920
Toàn tải 1.365
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý (lít) Tối đa 918
Khi gập ghế sau 556
Khi dựng ghế sau 242
Động cơ
Kiểu động cơ Xăng1,2 lít, K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ 1.197
Đường kính xy lanh và hành trình pít tông (mm) 73,0 x 71,5
Tỷ số nén 11,0
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 61 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 113 @ 4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 3,67
Ngoài đô thị 4,65
Hỗn hợp 6,34
Hộp số CVT – Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu bánh răng và Thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt Màu đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp xe 185/55R16
Mâm xe Hợp kim
Lốp và mâm xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Sau 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Ghế lái với ngăn đựng vé
Ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hai bên hành khách
Hộc đựng ly (Trước x 2, Sau x 1)
Hộc đựng chai nước (Trước x 2/ Sau x 2)
Cổng 12V
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Ghế lái Điều chỉnh độ cao
Ghế phụ Túi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời 3 vị trí
Tiện nghi
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước
Loa sau
Loa phụ phía trước
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống chống trộm

Nguồn : vnmedia vn

Suzuki Swift 2019: Giá bán bao nhiêu, Thông số kỹ thuật
5 (100%) 8 votes