Mitsubishi Xpander 2020 Giá bao nhiêu? Lăn bánh, Thông số kỹ thuật

8 Thích comments off
Mitsubishi Xpander 20203

Đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2020,Giá bao nhiêu,Thông số kỹ thuật, khuyến mãi, giảm giá  Thông số kỹ thuật Xpander 2020 , ngoài ra mấu Xpander 2020 nâng cấp cũng đã ra mắt


Mitsubishi Xpander ra mắt tại thị trường Việt Nam từ 2018, đến nay hãng xe này luôn đứng đầu trong top xe 7 chỗ về sự tin dùng của khách hàng. Mitsubishi Xpander 7 chỗ được thiết kế dành cho phân khúc MPV tại Việt Nam, Mitsubishi Xpander sơ hữu ngoại thất có thể chiều lòng cả những khách hàng khó tính nhất.

Đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2020 Giá bao nhiêu? Thông số kỹ thuật

Mitsubishi Xpander được thiết kế đẹp và lạ hơn các dòng xe khác trong cùng phân khúc. Đặc biệt với cả 3 phiên bản AT, MT và AT đặc biệt, thì mẫu xe này có giá bán khá mềm cho một chiếc xe 7 chỗ nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Mỗi phiên bản là sự tiến bộ cải tiến trong thiết kế xe.

Giá xe Mitsubishi Xpander 2020 bao nhiêu?

Giá xe Ngoài 2 phiên bản AT-MT tiêu chuẩn Mitsubishi Việt Nam có thêm sự hiện diện của 1 phiên bản mới mang tên Special Edition. Theo đó, phiên bản này được ấn định mức giá bán lẻ đề xuất là 650 triệu đồng, cao hơn 30 triệu so với phiên bản AT.

Giá bán giá lăb bánh lần lượt của cả ba phiên bản Xpander 2020 là:

Phiên bản Động cơ – Hộp số Giá niêm yết  Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP. HCM
 MT 1.5L – 5MT 550.000.000 638.773.000 627.773.000
AT 1.5L – 4AT 620.000.000 717.173.000 704.773.000
Special Edition 1.5L – 4AT 650.000.000 750.773.000 737.773.000

Giới thiệu Mitsubishi Xpander:

Ra đời từ cuối năm 2018 và từng có thời gian dài luôn trong tình trạng “cung không đủ cầu”, cuối năm 2019, Mitsubishi Xpander đã trở lại đường đua doanh số với kết quả bùng nổ hơn bao giờ hết. Được tạo ra với mục đích chiếm lĩnh phân khúc MPV giá rẻ, mảnh đất vốn đang thuộc về “tượng đài” Toyota Innova, tuy nhiên, Xpander không những chỉ hạ gục Innova mà trong những tháng cuối năm vừa qua, mẫu MPV Nhật Bản này còn dành được cả ngôi vương của “ông vua” doanh số Toyota Vios tại thị trường Việt Nam. Đây quả thực là một điều bất ngờ và khó có mẫu xe nào làm được.

Mitsubishi Xpander cũ 2018 - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật

Mitsubishi Xpander thế hệ cũ
Mitsubishi Xpander giá - - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật

Mitsubishi Xpander 2019 thế hệ mới


Mitsubishi Xpander Special Edition có gì?

Về cơ bản, Mitsubishi Xpander Special Edition này chính là phiên bản AT được lắp thêm các chi tiết trang trí ngoại thất như bộ body kit, bao gồm ốp lướt gió trước, sau và 2 bên hông, giúp xe thêm phần hầm hố, cộng thêm ống xả mạ crôm đằng sau. Phiên bản này khá giống với Mitsubishi Xpander Limited từng ra mắt ở các thị trường Indonesia, chỉ thiếu tem cờ đua ở body kit và gương chiếu hậu.Mitsubishi Xpander Special Edition 2020 - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Cụ thể, Mitsubishi Xpander Special Edition sở hữu kích thước 4.475×1.750×1.700 mm, chiều dài cơ sở 2.775 mm, trọng lượng không tải 1.240 kg. Dung tích bình nhiên liệu 45 lít, khoảng sáng gầm xe 205 mm. Bộ la-zăng hợp kim đường kính 16 inch.
Kích thước xe Mitsubishi Xpander Special Editio 2020 - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Bên trong Mitsubishi Xpander Special Edition, thiết kế nội thất gần như không thay đổi so với bản AT. Xe chỉ được nâng cấp nhẹ với hệ thống âm thanh cao cấp đến từ thương hiệu RockFord.Mitsubishi Xpander Special Edition tiện nghi - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Trang bị động cơ trên phiên bản đặc biệt này cũng không có gì mới, vẫn là loại máy xăng dung tích 1.5L cho công suất tối đa 104 mã lực và mô-men xoắn cực đại 141 Nm, đi kèm hộp số tự động 4 cấp.


SO SÁNH THÔNG SỐ  Mitsubishi Xpander  AT và AT

Hai phiên bản AT và AT đặc biệt có các thông số và đặc điểm giống nhau, chỉ có phiên bản đặc biệt AT khác phiên bản AT thường bởi bộ body Kit ( ngoại thất thể thao). Do đó phiên bản AT đặc biệt có giá nhỉnh hơn một chút.

 

 

THÔNG SỐ TRANG BỊ  MT- AT

Trang bị MT AT AT Đặc Biệt
Đèn pha Halogen
Đèn định vị Led
Đèn chào mừng &

Đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe

Đèn sương mù không Phía trước
Đèn báo phanh thứ 3 trên cao Led
Kính chiếu hậu Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Mạ crom, gập/ chỉnh điện,tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe Mạ crom
Lưới tản nhiệt Đen bóng Crom xám
Gạt nước kính trước Gạt mưa gián đoạn
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau

 

Mâm xe Hợp kim 16 inch

Nội thất và tiện nghi xe Mitsubishi Xpander.

 

Trang Bị MT AT AT đặc biệt
Vô lăng và cần số bọc da Không
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng Không
Nút thoại rảnh tay trên vô lăng Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay 2 giàn lạnh
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ cao cấp
Ghế lái Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60:40

 

Hàng ghế thứ 3 gập 50 : 50
Tay nắm cửa trong mạ Crom
Kính cửa điều khiển điện
Màn hình hiên thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Hệ thống âm thanh CD 2 DIN, USB DVD 2 DIN, USB/ Bluetooth, touch panel
Số loa 4 6
Sấy kính trước/sau
Cửa gió điều hòa ở hàng ghế sau
Gương chiếu hạu chống chói chỉnh tay

 

THÔNG SỐ AN TOÀN

Trang bị MT AT AT đặc biệt
Túi khí an toàn Túi khí đôi
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Trợ lực phanh khẩn cấp BA
Cân bằng điện tử ASC
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chìa khóa thông minh/ khởi động bằng bấm nút Không
Khóa cửa từ xa
Cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng chống trộm
Camera lùi không
Khóa cửa trung tâm

So sánh thông số kỹ thuật về kích thước xe Mitsubishi Xpander.

Thông số MT AT AT đặc biệt
Kích thước tổng thể Dx R xC (mm) 4.475 x 1.750 x 1.700
Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
Khoảng cách 2 bánh xe trước/ sau (mm) 1.520/1.510
Bán kính vòng quay tối thiểu ( mm) 5,2
Khoảng sáng gầm ( mm) 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.230 1.240
Dung tích bình nhiên liệu 45
Số chỗ ngồi 7

So sánh về thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander về khung gầm.

Thông số MT AT AT đặc biệt
Hệ thống treo trươc / sau Mcpherson với lò xo cuộn/ thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/ sau Đĩa /tang trống
Hệ thống lái  Trợ lực điện
 Lốp xe 205/55R16
Mâm xe 16 inch – 2 tổng màu

So sánh về thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander  về động cơ – hộp số.

Thông số MT AT AT đặc biệt
Loại động cơ 4A91 1,5L MIVEC
Dung tích xi – lanh 1.499 cc
Công suất ( mã lực @ vòng / phút) 104 @ 6.000
Mã lực ( Nm @ vòng / phút) 141 @ 4.000
Hộp số 5 MT 4 AT
Hệ thống dẫn động 1 cầu – 2 WD
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị  ( lít / 100km) 7,4 7,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị ( lít / 100km) 5,3 5,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp ( lít / 100 km) 6,1 6,2

Đánh giá xe Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander trong buổi lễ ra mắt đã gây chú y cho người xem, đây là chiếc MPV lai Crossover gầm cao sở hữu ngoại thất được thiết kế theo triết lý Dynamic Shield  quen thuộc của Mitsubishi.
Mitsubishi Xpander 2020 - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật

THIẾT KẾ 

Thiết kế có thể coi là thành công lớn nhất của Mitsubishi ở sản phẩm lần này. Mitsubishi Xpander có mức giá của xe bình dân, nhưng ngoại hình đầy thuyết phục với ngoại thất cực bắt mắt theo ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield, dựa trên nền tảng concept XM, theo đuổi xu hướng lai giữa SUV và MPV.

đầu xe Mitsubishi Xpander - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật

Thiết kế của Mitsubishi Xpander hoàn toàn khác biệt so với những mẫu xe khác trên thị trường hiện nay. Diện mạo bên ngoài là sự kết hợp của một chiếc SUV đa dụng và mộ chiếc MPV tiện nghi.

Đầu xe

Điểm nổi bật nhất là ở đầu xe, Mitsubishi Xpander đã cho thấy sự nổi trội trong phân khúc khi Mitsubishi đã đưa dải đèn Led chạy ban ngày lên trên cao. Cụm đèn định vị Led phía trước thiết kế đẹp mắt, sắc sảo. Ánh sáng trắng khá nổi bật khi xe di chuyển vào ban đêm. Đèn pha lọt vào hốc sương mù cỡ lớn hai bên đầu xe.

đầu xe thiết kế Mitsubishi Xpander - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Đầu xe được thiết kế hình chiếc khiên với những chi tiết mạ chrome dày dặn và sáng bóng ôm lây logo Mitsubishi màu trắng ở chính giữa. Đầu xe xuất hiện 3 tầng đèn khác nhau, trên cùng là dải đèn Led định vị ban ngày, phía dưới ơ giữa thuộc về đèn pha cỡ lớn và nằm dưới cùng là đèn sương mù hình tròn.

 Thân xe

Mẫu MPV cỡ nhỏ này sở hữu kích thước cơ bản bao gồm chiều dài tổng thể 4.475 mm, rộng 1.750 mm, cao 1.695/1.700 mm, chiều dài cơ sở 2.275 mm và chiều cao gầm 200/205 mm, tùy phiên bản.
Mitsubishi Xpander thân xe - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Ở thân xe có một đường gân dập nổi rõ ràng. Phần cột C sơn đen nhằm tạo cảm giác tách biệt với mui xe. Mâm 16 inch, 2 tông màu. Đèn hậu phía sau cũng hào phóng khi sử dụng công nghệ LED. Ống xả giấu dưới gầm xe.

Đuôi xe

Mitsubishi Xpander đuôi xe với thiết kế đơn giản hơn với cụm đèn hậu Led đặt cao gần với trụ D, kết hợp cùng một đường gân chạy dọc đến chân gương chiếu hậu. Bề mặt cửa hậu và can sau có các đường gân nổi tạo phong cách mạnh mẽ khi nhìn từ phía sau.

Bộ đèn pha và đèn sương mù trước thiết kế rất cá tính. Điều đặc biệt là bộ đèn chính lại ở dưới đèn Led ban ngày bố trí ở tít bên trên. Phiên bản Mitsubishi Xpander  MT không có các đường viền Crom ở calang như 2 phiên bản AT.

Mitsubishi Xpander có cụm đèn chiếu hậu tích hợp đèn xi – nhan báo rẽ, ngoài ra còn có khả năng cụp vào và mở ra chỉ bằng một thao tác ấn nút trên chìa khóa.


Đánh giá nội thất Mitsubishi XPander

Tầm nhìn rộng lớn, bao quanh ra trước mắt người lái với kính lai oto to bản và gương chiếu hậu được tách khỏi cột chữ A, tăng khả năng quan sát, đảm bảo an toàn.7 gia lan banh xe mitsubishi xpander 2018 2019

Rộng rãi tiện nghi là thiết kế mà xe Mitsubishi Xpander hướng đến, với bố cục 3 hàng ghế với cách gập và dịch chuyển ghế linh hoạt giúp sử dụng dễ dàng ra vào hàng ghế thư 3 hay sắp xếp ghế để tạo không gian để đồ.Mitsubishi Xpander 20208

Khoang nội thất rộng rãi với chiều dài phân khúc lên tới 2840mm, giúp hành khách trên xe có sự thoải mái nhất trong những chuyến đi xa. Xpander AT được trang bị ghế bọc nỉ cao cấp với ghế lái chỉnh tay 6 hướng linh hoạt, Hàng ghế thứ 2 có thể trượt 250mm, giúp tăng độ rộng rãi thoaỉ mái cho hàng ghế thứ 3.

giá xe Mitsubishi Xpander 2020

Mitsubishi Xpander AT được trang bị vô lăng bọc da 3 chấu sang trọng, tích hợp các nút điều khiển âm thanh và hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control. Hệ thống nút đàm thoại rảnh tay cho phép người lái nghe gọi mà không cần đụng tay vào thiết bị di động. Vô lăng trên Xpander có khả năng điều chỉnh 4 hướng với phạm vi 40mm, giúp người cầm lái luôn luôn ở trong tư thế lái xe thoải mái nhất.Mitsubishi Xpander 20206

Hàng ghế thứ 2 và 3 của Mitsubishi Xpander có thể gập phẳng sàn một cách linh hoạt phục vụ cho việc đựng đồ khi cần thiết.

mitsubishi xpander 2020 khoang lái - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Màn hình hiển thị đa thông tin với độ tương phản cao sang trọng giúp cho màn hình xe hiển thị đầy đủ những thông tin về tình trạng của xe. Mitsubishi Xpander được trang bị gương chiếu hậu gập chỉnh điện kèm báo rẽ ở trên gương. Bên cạnh là chìa khóa thông minh OSS mỗi khi khóa cửa xe, gương chiếu hậu sẽ tự động gập vào. Gương sẽ tự động mở ra khi ấn nút Unlock trên chìa khóa.

TIỆN NGHI mitsubishi xpander 2020 Đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2020: Giá bao nhiêu? Thông số kỹ thuật
Những tính năng nổi bật khác của xe bao gồm màn hình màu đa thông tin trong bảng đồng hồ, vô lăng tích hợp phím chức năng, mở cửa không cần chìa khóa,

Khoang hành khách

Hàng ghế 2 có tựa tay, nhưng không có chỗ để cốc nước. Nếu trên tay tôi có một cốc cà phê, thì chắc chắn tôi phải cầm nó cho đến khi uống hết. Cổng sạc 12V cho hàng ghế 2 nằm ở bệ tì tay của hàng ghế trước.
GHÊ NGỒI Mitsubishi Xpander - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Hàng ghế thứ 2 có thể gập lại một cách dễ dàng tạo nên không gian rộng lớn chứa được nhiều vật dụng trong những chuyến du lịch.Mitsubishi Xpander 2020 khoang hành khách - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật

Hàng ghế thứ 3 rộng rãi. Một người cao 1m70 vẫn thừa một nửa gang tay từ đầu gối tới hàng ghế 2, dù người ngồi trước đã chỉnh tư thế thoải mái nhất. Khoảng cách đầu và trần xe cũng chừng 1/3 gang tay. Hãng xe Nhật bố trí cho hàng ghế này 1 cổng sạc 12V, hộc đựng cốc và các khe nhỏ để đựng giấy tờ hoặc điện thoại.
Mitsubishi XPander KHOANG HÀNH KHÁCH ghế sau - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Cả 3 mẫu xe của Mitsubishi Xpander đều được trang bị hệ thống điều hòa 2 giàn lạnh, chỉnh tay với 2 hàng cửa gió mang đến sự mát mẻ tiện lợi cho khách hàng trên xe.
CỐP XE Mitsubishi Xpander - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Không gian chứa đồ rộng. Khi dựng cả 3 hàng ghế có thể chứa được một số túi xách nhỏ. Nếu cần có thể gập hàng ghế 2 và hàng ghế 3 xuống để tăng thêm không gian. Mitsubishi đưa bánh xe dự phòng xuống gầm xe, cho phép Xpander có thêm 3 hộc chứa đồ lớn nằm dưới tấm trải sàn.


AN TOÀN: 

An toàn của Mitsubishi Xpander.

Cả 3 phiên bản của Mitsubishi Xpander đều có được sự an toàn cao, vượt qua những bài thử va chạm với những tiêu chuẩn khắt khe nhất.Hệ thống túi khí đôi và cơ cầu căng đai tự động ẽ bảo vệ vệ an toàn 100% cho người lai và hành khách phía trướctrong trường hợp sảy ra va chạm.

Xem list phần thông số kỹ thuật.

Trang bị an toàn mitsubishi xpander 2020

Cả 3 phiên bản của xe Mitsubishi Xpander được trang bị đầy đủ hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống khởi hành ngang dốc HAS và hệ thống cân bằng điện tử. camera mitsubishi xpander 2020

Khung xe RISE mang lại khả năng bảo vệ tốt nhất cho hành khach trong trường hợp xảy ra va chạm nhờ sử dụng vật liệu thép siêu cường tiên tiến giúp khung xe chắc chắn và cứng vững.


ĐỘNG CƠ – VẬN HÀNH

Mitsubishi XPander được trang bị động cơ 4 xi-lanh, dung tích 1,5 lít, sản sinh công suất tối đa 103 mã lực và mô-men xoắn cực đại 141 Nm. Sức mạnh được truyền tới bánh thông qua hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp.

Vận hành của xe Mitsubishi Xpander.

Vận hành êm ái và ổn định chính là yếu tố được khách hàng quan tâm khi chọn mua oto nhất là ô tô cho cả gia đình. Mitsubishi Xpander hoàn toàn tự tin rằng hệ thống khung gầm chắc chắc chắn, hệ thống treo cứng vừng kết hợp với các hệ thông an toàn, chủ động như hệ thông cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo ASTCASTC sẽ mang đến cho gia đình bạn cảm giác an toàn nhất khi sử dụng ALL new Xpander..
Mitsubishi Xpander 2020 vận hành - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Xe không đuối khi chở 7 người và vận hành ở điều kiện đường xá thông thường. Đạp thử 80 km/h, 100 km/h, rồi 120 km/h, Xpander đều có thể đáp ứng. Dĩ nhiên, một chiếc xe 7 chỗ, dùng động cơ 1.5L và có khối lượng xe 1.240 kg, thời gian để đạt được những mốc tốc độ trên là không ngắn.

Trong quá trình tăng tốc, ngồi ở trong khoang lái có thể nghe rõ tiếng gào của máy khi vòng tua chạm ngưỡng hơn 3.500 vòng/phút. Nếu đi đều chân ga, vòng tua giữ ở mức khoảng 2.200 vòng/phút.

đánh giá xe mitsubishi-xpander-giá bao nhiêu? - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật

Mitsubishi Xpander vơi 3 phiên bản MT, AT Và AT đặc biệt tạ ra sự lựa chọn phù hợp cho mỗi khách hàng. Mỗi phiên bản xe sẽ mang lại sự trải nghiệm khác biệt cho bạn và gia đình

Nhược điểm

1. Chỉ có 2 túi khí phía trước
2. Thắng tay bằng cơ và to nhìn hơi thô
4. Hộp số tự động 4 cấp nên các bác có cảm giác xe sang số khi đạp ga, tuy không bị giật nhưng không mượt như số tự động vô cấp
5. Ghế nỉ màu kem rất dễ dơ
6. Đèn pha loại halogen màu vàng và không sáng bằng đèn xenon hay LED
7. Không có chỗ để mắt kính mát trên trần chỗ tài xế
8. Thắng sau còn dùng tang trống
9. Không có cảm biến lùi (chỉ có camera lùi).

Xpander không bình dân về thiết kế, nhưng bình dân ở chất lượng vật liệu và hoàn thiện. Các kẽ hở của các bộ phận như cửa xe, cửa khoang hành lý với phần thân xe rất lớn, có thể thấy rõ bằng mắt thường. Hơn nữa, vỏ xe mỏng cũng là một điểm đáng nói, đập tay vào có thể nghe rõ tiếng tôn.


Thông số kỹ thuật Mitsubishi xpander 

Tự Trọng kg 1780
Kích thước tổng thể mm 4475x 1750x 1695
khoảng sáng gầm mm 200
chiều dài cơ sở mm 2775
bán kính vòng quay m 5,2.
Số chỗ ngồi người 7
Động cơ Mitsubishi xpander 2019
Loại động cơ 1.5L xăng
công suất cực đại Hp 103
mô-men xoắn tối đa Nm 141
Dung tích bình nhiên liệu L 45
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO TRÊN XE MITSUBISHI XPANDER
Hộp số 4AT/5MT
Hệ dẫn động Cầu trước
Kích thước lốp xe : 185/65R15
phanh trước/phanh sau đĩa/tang trống
NGOẠI THẤT XE MITSUBISHI XPANDER
Đèn pha LED
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu
Đèn phanh thứ ba lắp trên cao
Mâm đúc hợp kim 15″
Vô lăng và cần số bọc da Có 3 chấu
ghế tài xế chỉnh điện 8 hướng
Điều hòa nhiệt độ tự động
Chất liệu ghế da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Ngăn chứa vật dụng trung tâm
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly
Hệ thống âm thanh LCD

An toàn

Túi khí an toàn đôi và Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước 2 túi khí
Dây đai an toàn tất cả các ghế
Hệ thống phanh ABS và EBD
Chìa khóa thông minh và Khởi động bằng nút bấm
Khoá cửa từ xa
Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Chức năng tự động khóa cửa

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin