Đánh giá xe, Featured, Xe Mazda

Mazda CX-8 2020: Thông số kỹ thuật CX8 2019

Mazda CX-8 2021: Giá xe Mazda CX-8 2020 & Thông số kỹ thuật Mazda cx8 Luxury, Premium Premium AWD  và Deluxe 


Mazda CX-8 2021: Giá xe Mazda CX-8 2020 & Thông số kỹ thuật

Mazda CX-8 2019 trong phân khúc 7 chỗ được khách hàng đánh giá rất cao về công nghệ và tiện ích như ghế da cao cấp Nappa , hệ thống điều hòa ba vùng độc lập, hệ thống âm thanh 10 loa Bose, cùng hệ thống i-Activsense.

Giá xe Mazda CX8 2020

Phiên bản CX-8 Premium có hai tùy chọn dẫn động 1 cầu (FWD) và 2 cầu (AWD). Giá ưu đãi của phiên bản Mazda CX-8 Deluxe là 1,149 tỷ đồng, phiên bản Mazda CX-8 Luxury là 1,199 tỷ đồng, Mazda CX-8 Premium là 1,349 tỷ đồng và Mazda CX-8 Premium AWD là 1,399 tỷ đồng.
Liên quan: Cập nhật Bảng giá xe Mazda cx8 2020
BẢNG GIÁ XE MAZDA CX8 2020 ( CHƯA BAO GỒM KHUYẾN MÃI)
GIÁ BÁN 2020Giá Đại lýGiá lăn bánh
Hà NộiTP HCMCác tỉnh
Giá xe CX8 Deluxe1,1491,3171,2851,276
Mazda CX8 Luxury1,1991,3731,3401,331
Xe CX8 Premium FWD1,3491,5411,5051,496
CX8 Premium AWD1,3991,5971,5601,551

Màu xe:Gồm 6 tùy chọn ngoại thất gồm:  Đen, Xám đen, Bạc, Trắng, Đỏ
Khuyến mãi: 01 năm bảo hiểm thân vỏ

Giá bán chính thức và giá sau ưu đãi của Mazda CX-8 như sau: (đơn vị VNĐ)
Phiên bảnGiá bán chính thứcƯu đãiGiá bán sau ưu đãi
Mazda CX-8 2.5 Premium AWD1.399.000.000100.000.0001.299.000.000
Mazda CX-8 2.5 Premium1.349.000.000100.000.0001.299.000.000
Mazda CX-8 2.5 Luxury1.199.000.00050.000.0001.149.000.000
Mazda CX-8 2.5 Deluxe1.149.000.00050.000.0001.099.000.000

THÔNG SỐ KỸ THUÂT, giá xe mazda cx-8 deluxe, mazda cx-8 premium, Mazda CX-8 giá bao nhiêu, Mazda CX-8 7 chỗ 2020, Mazda CX-8 2019,Giá xe CX8 lăn bánh

Thông số kỹ thuật Mazda CX-8

Thông sốDELUXE 2.5L 6ATPREMIUM 2WD 25L 6ATPREMIUM AWD 25L 6AT
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)4900 x 1840 x 1730
Bán kính vòng quay (mm)5.8
Khoảng sáng gầm xe (mm)200185
Khối lượng không tải (kg)17701850
Khối lượng toàn tải (kg)23652445
Dung tích bình nhiên liệu (L)7274
Số chỗ ngồi7
Thông sốDELUXE 2.5L 6ATPREMIUM 2WD 2.5L 6ATPREMIUM AWD 2.5L 6AT
Động cơ – Hộp số
LoạiSkyactiv-G 2.5L
Công suất tối đa188 hp / 6000 rpm
Mô men xoắn tối đa252 Nm / 4000 rpm
Hệ thống Dừng – Khởi động động cơi-Stop
Hộp số6AT + Sport Mode
Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC+
Thông sốDELUXE 2.5L 6ATPREMIUM 2 WD 2.5L 6ATPREMIUM AWD 2.5L 6AT
Khung Gầm
Hệ thống treo trướcMcPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
Hệ thống phanh Trước x SauĐĩa x Đĩa
Cơ cấu láiTrợ lực điện
Mâm xe Hợp kim19 inch
Kích thước lốp xe225 / 55R19
Hệ dẫn độngCầu trước FWD
Thông sốDELUXE 2.5L 6ATPREMIUM 2WD 2.5L 6ATPREMIUM AWD 2.5L 6AT
Khung Gầm
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnLED
Đèn chiếu xaLED
Đèn chạy ban ngàyLED
Tự động cân bằng góc chiếu+
Mở rộng góc chiếu khi đánh lái+_
Đèn tương thích thông minh_+
Đèn pha tự động và cần gạt mưa tự động+
Đèn sương mù trước dạng LED+
Gương chiếu hậu ngoài gập điện tích hợp đèn báo rẽ+
Baga mui+
Ống xả đôi thể thao+
Thông sốDELUXE 2.5L 6ATPREMIUM 2WD 2.5L 6ATPREMIUM AWD 2.5L 6AT
Nội thất
Màu sắc ghếĐỏ mận
Chất liệu ghếDa Nappa cao cấp
Vật liệu trang trí nội thấtGỗ cây Ayous
Đèn nội thấtLED
Hàng ghế trước chỉnh điện+
Chức năng làm ấm hàng ghế trước+
Chức năng làm ấm hàng ghế sau+
Chức năng ghi nhớ vị trí lái+
Tay ghế sau tích hợp cổng USB+
Hàng ghế thứ 2 trượt và ngả lưng+
Hàng ghế thứ 2 gập theo tỉ lệ 60:40+
Hàng ghế thứ 3 gập phẳng theo tỉ lệ 50:50+
Màn hình hiển thị thông minh trên kính lái ADD+
Khởi động nút bấm+
Phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold+
Gương chiếu hậu chống chói tự động+
Điều hòa tự động 3 vùng độc lập+
Hệ thống thông tin giải tríHệ thống Mazda Connect+
Màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch+
Đầu DVD, Mp3, Radio+
Kết nối AUX, USB, Bluetooh+
Kết nối điện thoại thông minhApple Carplay & Androi Auto
Hệ thống loa610
Rèm che nắng cửa sau+
Cốp sau chỉnh điện+
Thông sốDELUXE 2.5L 6ATPREMIUM 2WD 2.5L 6ATPREMIUM AWD 2.5L 6AT
Tính năng an toàn
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS+
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD+
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA+
Hệ thống cân bằng điện tử DSC+
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS+
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS+
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA+
Chìa khóa thông minh+
Điều khiển hành trình+
Khóa cửa khởi động khi vận hành+
Mã hóa động cơ và hệ thống cảnh báo chống trộm+
Camera lùi+
Bộ Camera quan sát 360 độ+
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau+
Số túi khí6
Chức năng định vị GPS+
Gói an toàn cao cấp I-ACTIVSENSE
Cảnh báo điểm mù BSM+
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA+
Cảnh báo chệch làn đường LDW+
Hỗ trợ giữ làn đường LAS+
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC+
Hỗ trợ phanh thông minh SBS+
Nhận diện người đi bộ+
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) F.SCBS+
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) R. SCBS+
Lưu ý người lái nghỉ ngơi DAA+
  • Bảng thông sô kỹ thuật từ oto com vn

Bài viết liên quan

#