Xe Kia 2021

Giá xe Cerato 2022

Giá xe Cerato 2022, Do là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời nên động cơ xe sẽ vẫn giữ nguyên như trước. Bao gồm động cơ xăng 1.6L tạo ra công suất 128 mã lực và mô-men xoắn 157 Nm, kết hợp số tự động 6 cấp hoặc số sàn 6 cấp. Và động cơ 2.0L tạo ra công suất 159 mã lực và mô-men xoắn 194 Nm, đi kèm số tự động 6 cấp.

Giới thiệu;

Kia Cerato 2022, giá xe & Thông số kỹ thuật

Mẫu xe Kia K3 2022 (Kia Cerato 2022) Tại Việt Nam đây là phiên bản nâng cấp của hệ thứ 4,dù là bản nâng cấp, nhưng Cerato thế hệ mới những đã hữu rất nhiều thay đổi, cải tiến cả nội thất và Ngoại hình mới mà nhiều mẫu xe hạng D hiện nay chưa được trang bị.

gia xe Cerato 2022, k3, oto Kia 2022

Giá bán;

Kia Cerato 2022 giá bao nhiêu?

Về giá xe Kia Cerato phiên bản 2022 taij thị trường Hàn Quốc, hiện được phân phối với 4 phiên bản  gồm tiêu chuẩn Trendy, Prestige, Noblesse  và Cerato Signature với giá dao động từ 15,5 triệu Won tương đương 360 triệu đồng đến 21,7 triệu Won tương đương khoảng 502 triệu đồng.

Giá xe Kia Cerato 2022 gồm 4 phiên bản như sau:

  • Giá xe Cerato 2022 phiên bản Trendy: 15.580 USD (358 triệu đồng)
  • Cerato Prestige: 17.550 USD (tương đương 403 triệu đồng)
  • Cerato Noblesse: 20.060 USD (tương đương 461 triệu đồng)
  • Cerato Signature: 21.740 USD (tương đương 500 triệu đồng)

Thiết kế;

Ngoại thất xe Kia Cerato 2022

Về thiết kếNgay từ cái nhìn đầu tiên, Kia Cerato 2022 đã khiến cô nàng này cảm thấy thích thú với nhiều thay đổi, nâng cấp chất lượng đến từ nhà sản xuất.

gia xe Cerato 2022, k3, oto Kia 2022gia xe Cerato 2022, k3, oto Kia 2022

Đầu xe

Về thiết kế phần đầu xe Ấn tượng đầu tiên của người này đến từ hệ thống đèn pha mang phong cách tươi mới của tương lai với các bóng LED nhỏ, bố trí gọn gàng và dải LED định vị ban ngày đứt đoạn chia thành 2 tầng đầy mới mẻ.

gia xe Cerato 2022, k3, oto Kia 2022

Thông số thiết kế

Xe có thông số kích thước DxRxC tương ứng 4.645 x 1.800 x 1.440 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.700 mm.Ngoài ra, mâm xe trên Kia Cerato 2022 cũng được tái thiết kế so với phiên bản tiền nhiệm.

gia xe Cerato 2022, k3, oto Kia 2022

Đuôi xe;

Thiết kế phần Đuôi xe Kia Cerato nâng cấp 2022 cũng thay đổi hướng đến sự sang trọng, lịch lãm nhờ dải đèn LED chạy ngang cửa cốp. Trong khi đó, đèn hậu 2 bên của xe giờ đây dạng đứt đoạn giống thiết kế đèn chạy ban ngày của Cerato mới.

Nội Thất

Thiết kế Nội Thất & tiện nghi Kia Cerato 2022

Đối với phần nội thất, xe Kia Cerato 2022 không thay đổi nhiều mà chỉ cải tiến ở một số chi tiết.

 

Nhìn xuống khu vực điều khiển trung tâm, Kia Cerato 2022 được bổ sung phanh tay điện tử là nâng cấp ấn tượng với nhiều người so với phanh cơ trước đây.

gia xe Cerato 2022, k3, oto Kia 2022

Cụm đồng hồ là điểm nhấn của xe Kia Cerato nâng cấp 2022

Màn hình xe có thể được đổi sang loại lớn hơn, giống trên Kia Seltos. Một điểm mới nữa có trên Cerato 2022 bản quốc tế nhưng chưa rõ có xuất hiện trên xe bán tại Việt Nam không là màn hình điện tử lớn sau vô-lăng.

Trang bị

Tiện nghi xe Cerato 2022 có gì?

Cụ thể Những thay đổi đáng chú ý bên trong khoang cabin của Kia Cerato 2022 có thể xuất hiện tại Việt Nam bao gồm;

+ Màn hình giải trí 10,25 inch cỡ lớn

+ Hệ thống điều hoà tự động 2 vùng

+ Vô-lăng 4 chấu với logo mới,

+ Phanh tay điện tử

+ Cụm đồng hồ công-tơ-mét dạng Full-LCD trên bản cao cấp,

gia xe Cerato 2022, k3, oto Kia 2022

Động cơ;

Xe Cerato 2022 động cơ Smartstream 1.6L

Về động cơ, mẫu xe nâng cấp Kia Cerato 2022 sử dụng động cơ Smartstream G mới, dung tích 1.6L cho công suất tối đa 121 mã lực, mô-men xoắn 154 Nm và hộp số tự động 6 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.

An toàn

Gói công nghệ an toàn tiên tiến với các chức năng hỗ trợ phanh tự động, giữ làn đường, ga tự động thích ứng… giống trên Sorento được cho biết sẽ rất ít khả năng có trên Cerato lần này. Mẫu sedan này có thể vẫn giữ các trang bị an toàn cơ bản như ở bản cũ.

Về an toàn xe Cerato 2022 được trang bị các tính năng cơ bản như sau;

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP
  • Hệ thống ổn định thân xe VSM
  • Hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc HAC
  • Camera lùi
  • Cảm biến đỗ xe trước/sau
  • 2-6 túi khí…

Đánh giá chung

Tổng quan những điểm thay đổi chính của xe Cerato 2022 so với bản hiện hành bao gồm:

– Đèn pha, định vị ban ngày kiểu mới

– Đèn xi-nhan trước đặt cao

– Lưới tản nhiệt tràn viền

– La-zăng đa chấu mới

– Đèn hậu LED đồ họa mới

– Cản sau cải tiến

– Màn hình lớn hơn 10,25 inch

– Đồng hồ kỹ thuật số

– Phanh tay điện tử

– Công nghệ an toàn cao cấp

-Động cơ hoàn toàn mới…

Giá xe Xe Kia Cerato 2021 & thông số kỹ thuật tại Việt Nam

Tại Việt Nam xe Kia Cerato 2021 được lắp ráp và phân phối với tổng cộng 4 phiên bản (3 số tự động và 1 số sàn) với mức giá khởi điểm từ 559 đến 675 triệu đồng cho phiên bản cao cấp nhất cụ thể như sau:

oto kia 2022, Thong so Kia Cerato, gia xe Cerato 2022

Kia Cerato mt 2021

Bảng giá xe ô tô Kia Cerato 2021

Cập nhật giá xe Kia Cerato mới nhất năm 2021 Kia vẫn bán ra tại Việt Nam với 4 phiên bản trang bị cùng mức giá khác nhau. Giá xe Cerato  2021 mới đuọc đại lý chào bán mức giá từ 529-665 triệu đồng. Dưới đây là Bảng giá xe Kia Cerato 2021 niêm yết  từ Kia:

Bảng giá xe ô tô Kia Cerato 2021
Phiên bản Giá xe (triệu đồng) / giá lăn bánh
Kia Cerato 1.6 MT Giá xe 544 / Giá lăn bánh 628 Triệu đồng
Kia Cerato 1.6 AT Deluxe Giá xe  584 / Giá lăn bánh  673 Triệu đồng
Kia Cerato 1.6 AT Luxury Giá xe 639 / Giá lăn bánh 734 Triệu đồng
Kia Cerato 2.0 Premium Giá xe  685 / Giá lăn bánh 786 Triệu đồng

Màu xe: Tại Việt Nam Kia Cerato 2021 được phân phối ra thị trường với 6 phiên bản bao gồm các màu :màu xám, màu xanh,trắng, đen,bạc đỏ

oto kia 2022, Thong so Kia Cerato, gia xe Cerato 2022

Xe Cerato 1.6AT Luxury 2021

Thông số;

Bảng Thông số các phiên bản xe Cerato 2021

Thông số kỹ thuật Cerato 2021 bao gồm 4 phiên bản, 1 số sàn và 3 số tự động. với có 2 tùy chọn động cơ 1.6L và 2.0L, Thaco bổ sung thêm Cerato 2021 thế hệ mới với phiên bản 1.6L AT hoàn thiện phân khúc người dùng.

Thông số xe Kia Cerato 1.6MT Cerato 1.6 AT  Deluxe  Premium
Giá xe  559 589 635 675

Thông số kỹ thuật về ngoại hình 

Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4640 x 1800 x 1450 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Trọng lượng (Kg) Không tải 1.210 1.270 1.270 1.320
Toàn tải 1.610 1.670 1.670 1.720
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 5.300
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Thông số kỹ thuật động cơ;
Kiểu động cơ Xăng Gamma 1.6L Xăng Nu 2.0L
Số xy lanh 4 xi lanh thẳng hàng, Dual CVVT
Số van 16 van DOHC
Dung tích động cơ 1.591 1.999
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 128 @ 6.300 159 @ 6.500
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 157 @ 4.850 194 @ 4.800
Hộp số Số sàn 6 cấp Tự động 6 cấp
Khung gầm
Hệ thống treo Trước – Sau Kiểu Mc Pherson – Thanh xoắn
Phanh Trước – Sau Đĩa – Đĩa
Cơ cấu lái Trợ lực điện MDPS
Lốp xe 255/55R17
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm

Thông số trang bị

Lưới tản nhiệt Mũi hổ
Đèn pha Halogen dạng thấu kính LED
Đèn pha tự động
Đèn LED ban ngày
Đèn tay nắm cửa trước
Đèn hậu LED
Đèn sương mù phía trước
Viền cửa mạ Chrome
Đèn sương mù phía trước
Sưởi kính lái tự động
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ và đèn wellcome light

Trang bị nội thất 

Vô-lăng 3 chấu Bọc da, tích hợp phím bấm, điều chỉnh 4 hướng
Chế độ vận hành Drive mode (Eco, Normal, Sport)
Hệ thống giải trí CD CD AVN, Map AVN, Map
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Chế độ thoại rảnh tay
Kính cửa điều khiển điện 1 chạm ở cửa người lái
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Hệ thống lọc khí bằng ion
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau
Áo ghế da Đen Xám Xám Đen phối đỏ
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Gương chiếu hậu chống chói ECM
Ghế sau gập 6:4
Sạc điện thoại không dây
Gương chiếu hậu chống chói ECM Không
Cửa sổ trời điều khiển điện
Cốp sau mở tự động thông minh

An toàn an ninh

Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Hệ thống chống trộm
Khóa cửa từ xa
Dây đai an toàn các hàng ghế
Khóa cửa trung tâm
Khởi động bằng nút bấm & khóa điện thông minh
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống ổn định thân xe VSM
Hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc HAC
Túi khí 02 06
Tự động khóa cửa khi vận hành
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước-sau

Bài viết liên quan

Được gắn thẻ , , , ,