Featured, Xe Hyundai 2021

Giá xe Hyundai i10 2021

Chi tiết giá xe Hyundai Grand i10 2021, màu xe, khuyến mãi, Thông số kỹ thuật, sedan, xe hatchback, hình ảnh, giá lăn bánh xe i10 năm 2021

Giới thiệu;

Xe Hyundai i10 2021, giá xe, Thông số kỹ thuật

Mẫu xe ô tô Hyundai Grand i10 là một trong những mẫu xe được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam. Thậm chí, mẫu xe này còn được người dùng ưu ái dành tặng danh hiệu “ông vua” của phân khúc xe hạng A khi doanh số thường xuyên đứng ở vị trí số 1.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Với phiên bản mới nhất của mình, nhà sản xuất Hyundai đã mang đến cho Grand i10 2021 điều gì đặc biệt?.

Xe Hyundai Grand i10 2021 tại Việt Nam

Trải qua nhiều sự thay đổi, với hơn 10 năm có mặt trên thị trường, những gì Grand i10 làm được chắc chắn đã đáp ứng tối đa kỳ vọng mà Hyundai vốn đặt ra ban đầu, i10 luôn đạt doanh số xe top đầu, xứng đáng đứng trong top 10 các mẫu xe ô tô bán chạy bậc nhất thị trường

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

xe i10 5 cửa 2021

Giá bán;

Giá xe Hyundai Grand i10 2021 bao nhiêu?

Trong tháng 8/2021 giá bán xe Hyundai Grand i10 thế hệ cải tiến mới vẫn được TC Motor lắp ráp và phân phối với 2 kiểu xe Sedan và Hatchback với 3 phiên bản gồm 1.2 MT Tiêu chuẩn, 1.2 MT và 1.2 AT tại thị trường Việt Nam.

Giá bán niêm yết và giá lăn bánh (tham khảo) của xe Grand i10 2021 rẻ nhất là 360 triệu đồng cho phiên bản MT tiêu chuẩn đắt nhất là 455 triệu đồng cho phiên bản i10 Sedan 1.2 AT cụ thể bảng giá các phiên bảng như sau:

Giá xe lăn bánh Hyundai i10 2021

(đơn vị: Triệu VNĐ)

Giá bán & Phiên bảnĐộng cơGiá xeGiá lăn bánh tạm tính
Grand I10 1.2 MT Tiêu chuẩn1.2L – 5MT360425
Grand I10 1.2 MT Hatchback1.2L – 5MT405475
Grand I10 1.2 AT Hatchback1.2L – 4AT435509
Grand I10 1.2 MT Sedan Base1.2L – 5MT380447
Grand I10 Sedan 1.2 Sedan MT1.2L – 5MT425498
Grand I10 Sedan 1.2 AT Sedan1.2L – 4AT455531

Màu xe i10 : màu trắng, màu bạc, màu xanh,màu đỏ, màu cát

Thiết kế:

Ngoại thất xe Hyundai Grand i10 2021 – Thanh thoát rộng rãi hơn

Tùy phiên bản sedan hay hatchback mà kích thước của Hyundai Grand i10 cũng có những sự khác biệt nhất định. Cụ thể,

+ i10 phiên bản sedan của xe có kích thước dài, rộng, cao là 3.995 x 1.680 x 1.520 mm.

+ Phiên bản hatchback có kích thước lần lượt là 3.805 x 1.680 x 1.520 mm

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021
Đầu xe Grand i10  2021

Grand i10 2021 phiên bản cải tiến sở hữu kích thước lớn nhất trong phân khúc

 Kích thước xeGrand i10 sedanGrand i10 hatchback
Kích thước tổng thể (mm)3995 x 1680 x 15203805 x 1680 x 1520
Trục cơ sở (mm)24502450
Khoảng sáng gầm (mm)157157

Đối với phiên bản Sedan 3,995 x 1,660 x 1,505 (mm). Khoảng sáng gầm xe của 2 phiên bản đều là 157mm cùng chiều dài cơ sở 2,425mm.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Xe i10 2021 phiên bản hatchback

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021
Xe i10 2021 phiên bản sedan

Đầu xe

Về thiết kế, đầu xe của bản hatchback có vẻ trẻ trung hơn nhờ sở hữu cụm lưới tản nhiệt đi kèm những họa tiết mới lạ và bắt mắt. Cùng với đó, sự xuất hiện của các chi tiết nhựa tối màu nhưng vô cùng cứng cáp cũng góp phần tạo nên điểm nhấn cho xe.

Đèn xe

Đèn xe vẫn là Halogen trên Grand i10 tiêu chuẩn chỉ được nâng cấp hệ thống đèn pha LED dạng thấu kính projector trên phiên bản cao cấp

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Đây là điểm trừ nhỏ của xe bởi hiện tại đối thủ Kia Morning đã nâng cấp lên đèn Projector vô cùng đẳng cấp. Tuy nhiên bù lại Grand i10 có sự xuất hiện hài hòa của cụm đèn sương mù và dải đèn LED ban ngày được đặt tại vị trí phù hợp nơi hốc gió.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021
Xuống dưới một chút là hốc đèn sương mù có thiết sắc xảo hơn, mang đến cái nhìn thể thao cho xe.

Thân xe

Phiên bản sedan có phần thân dài hơn chiếc hatchback là 233mm. Còn lại cả hai đều nổi bật với gương chiếu hậu có khả năng chỉnh/gập điện tích hợp đèn xi-nhan.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Hông xe không thể thiếu được phần ốp hông và tay nắm cửa mạ crom. Ngoài ra, xe còn được trang bị la zăng kích thước 14 inch, bộ lốp 165/65-R14.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Grand i10 được trang bị với mâm kích thước 14-inch và cỡ lốp 164/65.

Đuôi xe

Nhằm mang đến cho người sử dụng một mẫu xe hoàn hảo, do đó phiên bản mới của Hyundai Grand i10 đã khắc phục được điểm yếu trong thiết kế phần đuôi xe – điều khiến nhiều người chưa cảm thấy hài lòng trước đó.

Khác biệt ở 2 kiểu dáng đến từ vị trí đuôi xe với phiên bản Hatchback được tạo hình với cụm đèn hậu kích cỡ lớn, còn với phiên bản sedan là cụm LED cách điệu.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Đuôi xe i10 sedan

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Phần đuôi i10 Hatchback đi kèm thiết kế thanh thoát và bắt mắt hơn, tạo sự thu hút ngay từ phía sau.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021
Ở phần kính hậu trên I10  vẫn là sự xuất hiện của cần gạt mưa, phía trên cánh gió có kết hợp đèn báo phanh quen thuộc.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Bên trên là cụm đèn hậu, về tổng thể đuôi xe vẫn giữ được vẻ uốn lượn từ cửa khoang hành lý đến thân xe. Ngay bên cạnh là dòng chữ Grand i10 để phân biệt dòng xe, phía đối diện là số 1.2 – biểu thị cho dung tích động cơ của xe so với những bản thấp chỉ 1.0L

Nội thất;

Thiết kế nội thất và tiện nghi xe Hyundai i10 2021

Mặc dù Grand i10 là mẫu xe thuộc phân khúc hạng A có kích thước nhỏ gọn. Tuy nhiên bù lại nội thất bên trong xe lại vô cùng thoải mái và rộng rãi. So với Morning hay Spark, đây là yếu tố khiến i10 tỏ ra vượt trội hơn cả..

Ghế lái của xe có thể dịch chuyển 6 hướng trong khi đó ghế phụ là 4 hướng.

vô lăng xe

Với khoang lái, tay lái trên xe thiết kế kiểu ba chấu cứng cáp và được sử dụng chất liệu da sang trọng. Kèm theo đó không thể thiếu được sự xuất hiện của các nút bấm tiện lợi như như tùy chỉnh âm thanh, kết nối đàm thoại,….

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Vô-lăng kiểu mới được bọc da tích hợp nút bấm đa chức năng và điều khiển hành trình

Nhìn chung, các chi tiết nội thất của cả hai phiên bản gần như không có sự khác nhau. Điểm khác biệt lớn nhất là nhà sản xuất Hàn Quốc đã mang đến cho bản sedan mẫu ghế bọc da pha nỉ,


Đối với phiển bản hatchback lại sử dụng ghế nỉ. Cùng với đó, điểm trừ của xe là không có bệ tì tay ở giữa, khiến người dùng có chút khó chịu khi di chuyển trên hành trình dài

Ghế ngồi

Với khoang hành khách trên Hyundai Grand i10 không gian tại đây cũng khá rộng rãi, đáp ứng yêu cầu sử dụng của cả những người có chiều cao trên khoảng 1m75. Dù với hành trình dài, bạn vẫn có thể duỗi chân thoải mái mà không gặp phải bất cứ khó khăn nào.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Ghế ngồi cho hành khách được bố trí đầy đủ ba điểm tựa đầu. Trong quá trình sử dụng, các bạn có thể thoải mái điều chỉnh độ cao.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Riêng bản Hyundai Grand i10 sedan, nhà sản xuất đã tích hợp thêm tựa tay kiêm hộc để ly để tạo tính tiện lợi trong mọi chuyến đi.

Trang bị;

Về tiện nghi trang bị trên xe Grand i10 2021

Mặc dù là mẫu xe nhỏ, tuy nhiên Grand i10 vẫn có thể phục vụ người dùng chu đáo khi mang đến hệ thống khởi động bằng nút bấm và khả năng mở cửa tự động thông minh nhờ nút cảm biến được bố trí trên tay nắm cửa.

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Màn hình trung tâm xe Hyundai i10

Xe được trang bị thêm hệ thống định vị dẫn đường hiển thị thông tin rõ nét trên màn hình 8 inch. Ngoài ra, xe đáp ứng tốt nhu cầu giải trí của người sử dụng với đầy đủ các tính năng kết nối như USB, Mp3, AUX, Bluetooth

Kèm theo đó không thể thiếu được hệ thống âm thanh 4 loa, hệ thống đàm thoại rảnh tay. Riêng bản sedan, i10 còn có sự xuất hiện của chiếc camera lùi.

Điều hòa

Đặc biệt, Grand i10 là mẫu xe đầu tiên trong phân khúc được trang bị cửa gió cho hàng ghế sau, đem đến sự thoải mái và làm mát nhanh chóng cho hành khách ngồi sau.

cửa gió điều hoà ghế sau Xe i10

Bên cạnh đó, xe được bố trí nhiều ngăn chứa đồ phân bổ cho cả phía trước và phía sau, giúp người dùng tối ưu hóa không gian sử dụng với nhiều vật dụng.

Tính năng điều khiển hành trình (Cruise Control) vốn dĩ chỉ được trang bị ở những mẫu xe phân khúc trên, hiện nay đã được trang bị trên Grand i10.

.Cốp xe

Khách hàng có thể yên tâm với khoang hành lý của Hyundai Grand i10 CKD, ở bản hatchback xe vẫn có thể chứa từ 2-3 va-ly du lịch cỡ vừa và còn đủ không gian chứa balo…

oto hyundai 2022, gia xe i10, grand i10 2021

Ngoài ra, hàng ghế phía sau có thể gập lại với tỷ lệ 60:40 giúp tăng thể thích khoang chứ đồ lên rất nhiều.

Động cơ;

Sức mạnh xe Grand i10 2021 không thay đổi

Cụ thể, nhà sản xuất mang đến cho các mẫu xe của mình hai tùy chọn động cơ gồm Kappa 998 cc cho công suất 66 mã lực và mô-men xoắn 94 Nm và Kappa 1.248 cc công suất 87 mã lực và mô-men 120 Nm.

Tùy từng phiên bản mà xe được trang bị hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp.

Khả năng tiết kiệm xăng:

Với khối động cơ nói trên, Hyundai Grand i10 có khả năng vận hành ở mức trung bình, tạo cảm giác lái vững chắc, đầm tay với độ chính xác khá cao.

Đây cũng là một trong những mẫu xe được đánh giá tốt bởi khả năng tiết kiệm nhiên liệu, mức nhiên liệu sử dụng chỉ giao động từ 5-6L/100km. Điều này vừa giúp tiết kiệm chi phí khi lái xe, vừa tạo sự thân thiện với môi trường sống.

An toàn;

Những công nghệ an toàn khá đầy đủ trên xe i10 2021

Để đảm bảo lái xe an toàn trên mọi hành trình, nhà sản xuất đã mang đến cho Grand i10, khung xe sử dụng vật liệu chịu lực cao cung như giúp hấp thụ lực tác động để đảm bảo an toàn trong trường hợp xảy ra tai nạn. ngoài ra các  trang bị công nghệ hỗ trợ như:

+ Hệ thống chống bó cứng phanh

+ Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

+ Cân bằng điện tử ESC

+ Túi khí đơn ở bản sử dụng động cơ 1.0l và túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L.

+ Cảm biến lùi và camera quan sát phía sau.

+ Cảnh báo áp suất lốp

+ Hỗ trợ lực phanh BA

+Khởi hành ngang dốc HAC

+ Camera và cảm biến lùi

+ Chống trộm Immobilizer

Thông số;

Cập nhật tại thông số xe i10 2021 

Thông số kỹ thuật xe Grand i10 cũ

Thông sốGrand i10 1.2ATHyundai Grand i10 1.2MTHyundai Grand i10 1.2AT
Dáng xeHatchbackHatchbackSedan
Giá bán (triệu đồng)435410435
Số chỗ ngồi555
Dung tích động cơ1.2L1.2L1.2L
Công suất87 mã lực tại 6.000 vòng/phút87 mã lực tại 6.000 vòng/phút87 mã lực tại 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn120 Nm tại 4.000 vòng/phút120 Nm tại 4.000 vòng/phút120 Nm tại 4.000 vòng/phút
Hộp số4 cấp tự động5 cấp số sàn4 cấp tự động
Kiểu dẫn độngCầu trướcCầu trướcCầu trước
Túi khí222
Điều hòaChỉnh cơ 1 vùngChỉnh cơ 1 vùngChỉnh cơ 1 vùng

Bài viết liên quan

Được gắn thẻ , , , ,