Thông số kỹ thuật xe Honda CRV 2020

4 Thích comments off
honda cr v 2020 dau xe

Đánh giá xe Honda CRV 2020 kèm thông số kỹ thuật  hình ảnh chi tiết, ưu nhược điểm, giá xe Honda CRV 2020 tại đại lýHonda CR-V 2020 cũng là mẫu xe duy nhất nhập khẩu nguyên chiếc trong phân khúc crossover sôi động nhất hiện nay bao gồm cả Mazda CX-5 2018, Mitsubishi Outlander, Nissan X-Trail…


Giá bán xe Honda CRV 2020

Hiện tại, Honda Việt Nam vẫn đang cung cấp ra thị trường 3 phiên bản của Honda CR-V, giá bán từ 933 triệu đến 1,043 tỷ đồng. Mẫu xe này được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Những đối thủ trong cùng phân khúc với Honda CR-V là Mazda CX-5, Hyundai Tucson, Subaru Forester hay Mitsubishi Outlander.

Chi tiết bảng giá xe honda cr-v 2020

Màu sắc Honda CR-V 2019

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv1
Màu sắc mới cho 3 phiên bản Honda CR-V 1.5E, CR-V 1.5G và CR-V 1.5L 


 Về kích thước

Honda CR-V có kích thước tổng thể dài, rộng, cao lần lượt là 4.584 x 1.855 x 1.679 mm và chiều dài cơ sở 2.660 mm. Với chiều dài cơ sở tăng 40mm so với thế hệ trước, khoang xe đủ để 5 người lớn cảm thấy thoải mái khi ngồi ở 2 hàng ghế đầu. Hàng ghế thứ 2, có thể ngả thêm 10 độ, tạo cảm giác rộng hơn. Hàng ghế thứ 3 của xe thích hợp dành cho trẻ nhỏ. Hàng ghế thứ 2 có thể di chuyển tiến/lùi, giúp tối ưu không gian cho hàng ghế thứ 3

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv2

Với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.584 x 1.855 x 1.679 (mm), Honda CR-V 2019 được đánh giá là dòng SUV nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong đô thị nhưng vẫn đủ không gian thoải mái cho hành khách. So với bản cũ, CR-V 2019 có chiều rộng tăng 30mm và trục cơ sở dài hơn 40mm.

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv3

Honda CR-V tại Việt Nam chỉ dùng động cơ xăng Turbo tăng áp 1.5L của Honda Civic. Công suất cực đại 188hp/ 5600rpm tương đương với động cơ 2.5L thường nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu hao trung bình chỉ 6,9L/100km hiệu quả hơn so với mức 8,4L/100km của động cơ 2.4L trên thế hệ trước.

Trang Bị 

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv4

Honda CR-V 2019 sở hữu thiết kế góc cạnh, mạnh mẽ hơn rất nhiều so với tiền nhiệm. Đặc biệt, trên thế hệ thứ 5 của CR-V, thiết kế “lưng gù” gây nhiều tranh cãi đã được loại bỏ.

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv5

Cả 3 phiên bản của CR-V 2019 đều có đèn LED ban ngày và đèn hậu dạng LED. Tuy nhiên, bản E bản thấp nhất dùng đèn pha halogen, 2 bản G và L là loại LED tự động bật/tắt và điều chỉnh góc chiếu.

Đánh giá xe Honda CR-V 2019 về  Nội thất/ Tiện nghi

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv6

Honda CR-V 2019 có thêm 1 hàng ghế thứ 3 gồm 2 chỗ. Đây là một điểm cộng lớn của xe trước những gia đình 3 thế hệ. Trong phân khúc crossover cỡ trung hiện nay, bên cạnh CR-V thì còn có X-Trail và Outlander cũng áp dụng kết cấu 5+2 này.

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv7

Nội thất rộng rãi cùng kết cấu 5+2 là điểm cộng của CR-V 2019

Toàn bộ ghế ngồi trên CR-V 2019 đều được bọc da, trong đó màu be trên bản E và màu đen cho bản G và L.

CR-V được trang bị vô-lăng ba chấu bọc da có thể điều chỉnh 4 hướng. Ở góc 3 giờ và 9 giờ là hai cụm nút bấm chức năng như đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh và cài đặt Cruise Control. Phiên bản G và L sẽ được tích hợp thêm lẫy chuyển số thể thao.

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv8

Phía trước, cụm đồng hồ trung tâm trên bản G và L có thiết kế mới với 3 khoang tách biệt rõ ràng, nổi bật ở giữa là màn hình hiển thị điện tử Digital 7-inch. Trong khi đó, bản E thấp hơn sẽ có dạng Analog với cụm đồng hồ tốc độ và vòng tua máy, hai bên là đồng hồ hiển thị tình trạng nhiên liệu xe. Trên phiên bản G và L, khách hàng sẽ có một màn hình cảm ứng 7-inch, kết nối điện thoại thông minh cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ và ra lệnh bằng giọng nói.

Ngoài ra còn hỗ trợ kết nối Internet với Wifi/4G, kết nối HDMI/Bluetooth, đài AM/FM 2 cổng USB và 4 cổng sạc. Thấp hơn, bản E là màn hình cảm ứng 5-inch, kết nối AUX/Bluetooth, đài AM/FM, 1 cổng USB và 2 cổng sạc.

Duy nhất phiên bản CR-V L là được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh Panorama.

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv9

Cửa sổ trời là đặc quyền của phiên bản L

Về hệ thống làm lạnh, bản E sử dụng điều hòa tự động 1 vùng trong khi bản G và L là 2 vùng độc lập, có thể điều chỉnh bằng cảm ứng. Đặc biệt, Honda CR-V là mẫu xe duy nhất trong phân khúc có cửa gió điều hòa ở cả hàng ghế 2 và 3.

goài ra, cũng phải kể đến một số tính năng tiêu chuẩn khác như phanh tay điện tử, chế độ giữ phanh tự động Auto Hold, chìa khóa thông minh, tay nắm cửa đóng mở bằng cảm biển (chỉ có ở bản E và G) và cốp chỉnh điện có thể điều chỉnh độ cao đóng mở và chống kết (chỉ có ở bản L).

Trang bị An toàn

Honda CR-V 2019 Qua các bài thử nghiệm của Euro NCAP, Honda CR-V 2019 đạt được số điểm ấn tượng ở các hạng mục và giành về đánh giá 5 sao an toàn.

honda cr v 2019 gia bao nhieu danh gia xe honda crv10

Những trang bị an toàn tiêu chuẩn trên Honda CR-V 2019 gồm: hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA, cân bằng điện tử VSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hỗ trợ khởi hành lưng chừng dốc HSA, Camera lùi 3 góc quay, khóa cửa tự động, túi khí cho ghế lái, ghế phụ và túi khí bên cho hàng trước.

Riêng phiên bản Honda CR-V L có thêm: Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ, cảm biến lùi hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh, cảm biến gạt mưa tự động, túi khí rèm cho tất cả hàng ghế, khóa cửa tự động khi chìa khóa ra ngoài vùng cảm biến.

Trong lần đánh giá mới nhất của Euro NCAP, Honda CR-V 2019 nhận được số điểm là 93% ở hạng mục bảo vệ người lớn, 83% ở mục bảo vệ trẻ nhỏ, công nghệ phòng tránh tai nạn chủ động của xe đạt 76% và 70% cho hạng mục giữ an toàn với các phương tiện lưu thông trên đường khác như người đi bộ, xe đạp, xe máy hay ô tô.
danh gia xe honda crv 2019 gia ban xe honda crv 2019

Theo kết quả được Euro NCAP công bố, Honda CR-V 2019 ghi điểm an toàn hơn Mercedes-Benz G-Class

Để kiểm nghiệm mức độ an toàn, Honda CR-V 2019 đã trải qua các bài kiểm tra hết sức nghiêm ngặt của Euro NCAP như va chạm góc phía trước ở tốc độ 64 km/h, va chạm toàn bộ đầu xe ở vận tốc 50 km/h và vật cản đâm ngang thân xe ở tốc độ 50 km/h.
Bên cạnh các yếu tố bảo về người lớn và trẻ nhỏ ngồi trong xe, Euro NCAP đặc biệt chú trọng đến khả năng bảo vệ người đi bộ trong trường hợp va chạm. Các bài thử nghiệm ở hạng mục này được đặt ra bao gồm va chạm với đầu và đùi của người đi bộ. Ngoài ra, Honda CR-V 2019 còn phải trải qua bài kiểm tra dây đai an toàn khi giật xe ở tốc độ 16 – 24 km/h.
Ở các bài thử nghiệm va chạm phía trước, khu vực hàng ghế sau của Honda CR-V 2019 được bảo vệ tốt, khá ổn định dù va chạm ở tốc độ tương đối cao. Ở hàng ghế thứ nhất, khi va chạm, hệ thống túi khí của xe hoạt động khá hiệu quả khi bảo vệ tốt đầu gối của người lái và hành khách bên ghế phụ.


 

Thông số kỹ thuật  Honda CR-V 2019

Kích thước

CR – V 1.5 E

CR – V 1.5 G

CR – V 1.5 L

Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 4584 x 1855 x 1679
Chiều dài cơ sở (mm) 2660
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1601/ 1617
Cỡ lốp 235/60R18
La – zăng Hợp kim / 18 INCH
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,9
Trọng lượng không tải 1599 1601 1633
Trọng lượng toàn tải 2124 2126 2158

Động cơ

CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xy lanh thẳng hàng, ứng dụng Earth Dreams technology
Hộp số Vô cấp
Dung tích xy lanh 1498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/5600
Mô Men xoắn cực đại (Nm/ rpm) 240/ 2000 – 5000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ PGM – FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị/ ngoài đô thị / kết hợp 8,9/5,7/6,9
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Liên kết đa điểm
Phanh trước/sau Phanh đĩa

ngoại thất

CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Không
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Halogen LED
Đèn sương mù Halogen LED
Đèn phanh trên cao
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau
Thân xe mạ chrome
Tấm chắn bùn
Ăng ten Dạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xả Kép/ Mạ chrome

 nội thất

CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Bảng đồng hộ trung tâm Analog Digital
Trang trí táp lô ốp nhựa màu kim loại (bạc) Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Chất liệu ghế Da (màu be) Da (màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện  8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gập 50: 50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời Không Panorama
Bệ trung tâm hàng ghế trước , tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đựng đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái Da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

tiện nghi

CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng / mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện có thể điều chỉnh độ cao đóng mở và chống kẹt Không
Màn hình 5 Inch 7 inch / công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay  Có
Quay số nhanh bằng giọng nói Không
Kết nối wifi và lướt web Không
Kết nối HDMI Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 1 cổng 2 cổng
Kết nối AUX Không
Đài AM/ FM Không
Hệ thống loa 4 loa 8 loa
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc 2 cổng 4 cổng
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng độc lập
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và sau LED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA – ESP)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Ga tự động
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn
 an toàn CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ Không
Hệ thống hỗ trợ đánh lái tự động
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành lưng chừng dốc HAS
Camera lùi 3 góc quay 3 góc quay, hướng dẫn linh hoạt
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến lùi Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Chức năng khóa cửa tự động
Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO  FIX
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không

Tags:

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin