Thứ Năm, Tháng Tám 22, 2019
Home Giá xe Bảng giá xe Hyundai 2019

Bảng giá xe Hyundai 2019

    Bảng giá xe Hyundai 2019 mới nhất :  Kona, Solati, SantaFe, Elantra, i10, i20, i30, Tucson, sonata

    Giá xe Hyundai trong tháng 8/2019 Giữa lúc thị trường bắt đầu rơi vào quãng lặng, doanh số bán ra ế ẩm trong “tháng ngâu”, đa số các dòng xe Hyundai vẫn giữ giá tốt. Tuy nhiên, để kích cầu bán hàng, các đại lý cũng lần lượt tung ra các chương trình khuyến mãi kích cầu, giảm giá trực tiếp trên sản phẩm hoặc tặng các gói phụ kiện hấp dẫn.

    Bảng giá xe Hyundai tháng 8/2019 (Đơn vị: Triệu VNĐ)
    Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh Chương trình khuyến mại
    Hà Nội TP HCM Các tỉnh khác
    Bảng giá Grand i10
    Grand i10 hatchback 1.2 MT base 323 387 372 363 Giảm giá 5-10 triệu đồng, tùy khu vực
    Grand i10 hatchback 1.2 MT 363 432 417 408
    Grand i10 hatback 1.2 AT 393 466 449 440
    Grand i10 sedan 1.2 MT base 343 410 394 383
    Grand i10 sedan 1.2 MT 383 455 438 429
    Grand i10 sedan 1.2 AT 405 480 462 453
    Bảng giá Hyundai Accent 2019
    Accent 1.4 MT Base 426 502 484 475 Khuyến mại gói phụ kiện 10-15 triệu đồng
    Accent 1.4 MT 472 554 535 526
    Accent 1.4 AT 501 586 567 558
    Accent 1.4 AT đặc biệt 542 632 612 603
               
    Bảng giá Hyundai Elantra 2019
    Elantra 1.6 MT 562 655 635 626 Hỗ trợ giảm giá 5-40 triệu đồng
    Elantra 1.6 AT 633 735 713 704
    Elantra 2.0 AT 676 783 761 752
    Elantra Sport 742 857 833 824
    Bảng giá Hyundai Kona 2019
    Kona 2.0 AT 615 716 695 686 Giảm giá khoảng 10 triệu đồng
    Kona 2.0 AT bản đặc biệt 676 784 762 753
    Kona 1.6 AT Turbo 725 839 816 807
    Bảng giá Hyundai Tucson 2019
    Tucson 2.0 L (xăng, tiêu chuẩn) 790 912 887 878 Khuyến mại gói phụ kiện 25-30 triệu
    Tucson 2.0 L (Xăng, đặc biệt) 869 1.000 974 965
    Tucson 1.6 L TGDI (xăng) 922 1060 1.032 1.023
    Tucson 2.0 L (dầu, đặc biệt) 930 1.069 1.041 1.032
    Bảng giá Hyundai Santafe
    Santafe 2.2 diesel thường 1.055 1.213 1.183 1.174 Tặng gói phụ kiện khoảng 20 triệu đồng
    Santafe 2.2 diesel đặc biệt 1.195 1.368 1.336 1.327
    Santafe 2.2 diesel Premium 1.245 1.424 1.391 1.382
    Santafe 2.4 xăng thường 995 1.44 1.116 1.107
    Santafe 2.4 xăng đặc biệt 1.135 1.301 1.27 1.261
    Santafe 2.4 xăng Premium 1.185 1.357 1.325 1.316

    Lưu ý: Giá lăn bánh của các dòng xe kể trên đã bao gồm các chi phí như sau:

    –          Thuế trước bạ: tại Hà Nội: 12%, tại các tỉnh thành khác 10%

    –          Biển số: Hà Nội: 20 triệu, TP HCM 11 triệu, các tỉnh 2 triệu

    –          Phí đăng kiểm: 340.000đ

    –          Phí đường bộ: Đăng ký tên cá nhân 1,8 triệu/năm. Pháp nhân 2,7 triệu/năm

    –          Các loại phí bảo hiểm bắt buộc, dịch vụ….

    - Advertisement -
    Tư vấn du hoc
    Tư vấn du hoc

    Recent Posts