Home Giá xe Gía xe máy Honda tháng 01/2019

Gía xe máy Honda tháng 01/2019

Mẫu xe Giá đề xuất (ĐV: Triệu VNĐ) Giá đại lý (ĐV: Triệu VNĐ)
Wave Alpha 110 17,8 17,3-17,8
Blade phanh cơ 18,6 17-17,5
Blade phanh đĩa 19,6 18,4-18,9
Blade vành đúc 21,1 19,7-20,2
Wave RSX phanh cơ 21,5 20,8-21,3
Wave RSX phanh đĩa 22,5 21,9-22,3
Wave RSX vành đúc 24,5 23,8-24,3
Future 2018 vành nan 30,2 29,8-30,3
Future 2018 vành đúc 31,2 30,8-31,3
Vision 30 29,4-29,9
Vision cao cấp 30,8 32,3-32,8
Vision đặc biệt 32 33,5-34,0
Lead 2018 tiêu chuẩn 37,5 37,5-38,0
Lead 2018 cao cấp 39,3 40,5-41,0
Lead 2018 đen mờ 39,8 41,3-41,8
Air Blade 2019 thể thao 38 38,7-39,2
Air Blade 2019 cao cấp 40,6 40-40,5
Air Blade 2019 đen mờ 41,8 44,7-45,2
Air Blade 2019 từ tính 41,6 41,3-41,8
Winner thể thao 2019 45,5 39,5-40,0
Winner cao cấp 2019 46,5 41-41,5
SH Mode thời trang 51,69 59-59,5
SH Mode thời trang đỏ 51,69 60-60,5
SH Mode cá tính ABS 56,99 68-68,5
SH Mode thời trang ABS 55,69 63-63,5
PCX 125 57 68-68,5
PCX 150 70,5 67,8-68,3
PCX 150 hybrid 90 85-85,5
MSX 125 50 48,9-49,4
SH 125 CBS 68 83,5-84
SH 125 ABS 76 91-91,5
SH 150 CBS 82 101-101,5
SH 150 ABS 90 113-113,5
SH 150 CBS đen mờ 83,5 103-103,5
SH 150 ABS đen mờ 91,5 115-115,5
SH 300i 269 269-269,5
SH 300i đen mờ 270 270-270,5
Rebel 300 125 121-121,5
Super Cub C125 85 84-84,5
Monkey 85 84-84,5

 

Gía xe máy Honda tháng 01/2019tại Hà Nội,TP.Hồ Chí Minh

Recent Posts