Featured, Xe VinFast 2021

Bảng giá xe VinFast 2020: mới nhất kèm khuyến mãi

Giá xe VinFast 2020, giá ô tô, xe máy điện VinFast Fadil, LUX SA2.0 và LUX A2.0, V8 SUV, Sedan, Klara, Thông tin khuyến mãi, giảm giá xe mới nhất tại đại lý


Giới thiệu xe VinFast:

Dù xuất hiện trên thị trường chưa lâu, thế nhưng thương hiệu ô tô Vinfast đã có chỗ đứng nhất định trong lòng những người sử dụng. Không quá khó hiểu khi đây là thương hiệu ô tô đầu tiên tại Việt Nam, được cung cấp bởi tập đoàn Vingroup và đã mang đến thị trường những sản phẩm đầu tiên chỉ sau một thời gian ngắn tiến hành xây dựng nhà máy ở tại Hải Phòng.giá xe Vinfast Lux SA2.0 suv, Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020

Thông tin Bảng giá xe ô tô VinFast 2020

Hiện nay, thương hiệu ô tô Việt Nam này đã chính thức ra mắt thị trường với 4 mẫu xe, đi kèm với nhiều mức giá cũng như phù hợp với từng đối tượng người dùng khác nhau. Với những người đang thực sự quan tâm đến dòng sản phẩm của nhà Vin, cập nhật thông tin xe cùng giá bán chi tiết chắc chắn là điều mà bạn không nên bỏ lỡ.

Chương Trình Khuyến mãi & giảm giá tháng 5 2020

Giá bán của các mẫu Vinfast Lux sau giảm giá cụ thể như sau: (đơn vị: VNĐ)

Mẫu xePhiên bảnGiá xe từ 12/02/2020Giá xe từ 05/05/2020Mức giảm
VinFast Lux A2.0Tiêu chuẩn (Base)1.129896,1233
Nâng cấp (Plus)1.217975,3241
Cao cấp (Premium)Nội thất da Nappa đen1.367,71.110,93257
Nội thất da Nappa be/nâu1.378,71.120,83296
VinFast Lux SA2.0Tiêu chuẩn (Base)1.5801.322257
Nâng cấp (Plus)1.664,41.397,96266
Cao cấp (Premium)Nội thất da Nappa đen1.853,41.568,06285
Nội thất da Nappa be/nâu1.864,41.577,96028

Vinfast Lux SA2.0

Vinfast Lux SA2.0 được kỳ vọng là mẫu xe SUV đầu tiên của Việt Nam có thể cạnh tranh trên trường quốc tế. Xe được lấy cảm hứng từ nước Ý nhưng dưới bàn tay tài hoa của các nhà thiết kế, tổng thể vẫn toát lên vẻ đẹp đậm chất văn hóa của người Việt Nam.

Giá xe Vinfast Lux SA2.0 năm 2020

GIÁ BÁN 2020Giá niêm yết  
Giá lăn bánh tham khảo 
Giá xe Lux SA2.0 Standard1,5801,800
Giá xe Lux SA2.0 Plus1,664.41,894
Giá xe Lux SA2.0 Premium (đen)1,853.42,106
Giá xe Lux SA2.0 Premium (nâu, be)1,864.42,118

Thiết kế Vinfast Lux SA2.0

Xe có kích thước 4940 x 1960 x 1773 nên tạo nên vẻ ngoài vô cùng bề thế. Đầu xe nổi bật với hệ thống lưới tản nhiệt phảng phất những đường nét của ruộng bậc thang. Trong khi đó, kế bên hai bên xe là cụm đèn full LED tích hợp tính năng bật/tắt tự động vô cùng hiện đại. Ngoài ra, đèn sương mù cũng được bố trí hài hòa tích hợp chiếu góc và đèn chờ dẫn đường để tạo tính tiện lợi trong khi sử dụng.giá xe Vinfast Lux SA2.0 suv, Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020
Nếu như đầu xe toát lên vẻ ngoài mạnh mẽ thì thân xe Vinfast Lux SA2.0 lại được tô điểm bởi những đường nét vô cùng mềm mại. Dù ra mắt thị trường với 3 phiên bản khác nhau, tuy nhiên điểm chung của 3 phiên bản là tích hợp gương chiếu hậu chỉnh và gập điện, có đèn báo rẽ và sấy gương khả năng điều chỉnh khi lùi. Đuôi xe được tô điểm với cụm đèn hậu 3D và đèn báo phanh LED.
Điểm khác biệt của phiên bản Vinfast Lux SA2.0 cơ bản và phiên bản nâng cao, bản cao cấp nằm ở một số chi tiết như viền trang trí, la-zăng, kính cách nhiệt tối màu và thanh trang trí nóc. Cụ thể, nếu như bản cơ bản được thiết kế đơn giản thì bản nâng cao và cao cấp được trang trí viền mạ crom và thanh trang trí nóc. Phiên bản cao cấp nhất được bị bộ la-zăng kích thước 20 inch trong khi 2 phiên bản còn lại chỉ sử dụng la-zăng với kích thước 19 inch.

Nội thất SUV Lux SA2.0

Với chiều dài cơ sở gần 3000m, do đó phần nội thất của Vinfast Lux SA2.0 hiện diện trong mắt người dùng với cảm giác vô cùng rộng rãi. Chất liệu sử dụng bên trong nội thất đều được đánh giá cao, được tạo nên từ chất liệu đắt tiền. Cụ thể, phiên bản tiêu chuẩn và bản nâng cao chỉ sử dụng nội thất da tổng hợp, táp lô ốp hydrographic với đường vân carbon. Riêng bản cao cấp có sự khác biệt rõ nét để thể hiện tính đẳng cấp với nội thất da Nappa, táp lô ốp gỗ hoặc nhôm. Kèm theo đó là hệ thống trang trí vô cùng bắt mắt.giá xe Vinfast Lux SA2.0 suv,Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020
Về ghế lái, bản tiêu chuẩn Vinfast Lux SA2.0 có ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 4 hướng và chỉnh cơ 2 hướng. Bản nâng cấp, cao cấp có ghế lái và ghế phụ đều chỉnh điện 12 hướng…
Tính năng giải trí của xe cũng vô cùng đa dạng. Các trang bị cơ bản trên 3 phiên bản Vinfast Lux SA2.0 gồm: màn hình cảm ứng 10.4 inch, hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh, điều khiển bằng giọng nói, GPS dẫn đường. Bản tiêu chuẩn dùng hệ thống âm thanh với 8 loa. Trong khi 2 phiên bản còn lại sử dụng dàn âm thanh 13 loa, sạc không dây, kết nối wifi…

Động cơ Vinfast Lux SA2.0

Để đảm bảo khả năng vận hành, nhà sản xuất đã trang bị cho VinFast Lux SA2.0 khối động cơ tăng áp 2.0 lít, DOHC, 4 xi-lanh thẳng hàng, van biến thiên, phun xăng trực tiếp. Khi vận hành, khối động cơ này có khả năng sản sinh công suất tối đa 228 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 350 Nm tại 1.750- 4.500 vòng/phút. Kèm theo đó là hộp số tự động 8 cấp, hệ dẫn động cầu sau hoặc 2 cầu tùy biến thể.giá xe Vinfast Lux SA2.0,Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020

An Toàn Vinfast Lux SA2.0

Hệ thống an toàn của xe gồm phanh tay điện tử, hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp, phân bổ lực phanh điện, kiểm soát lực kéo. Bên cạnh đó là các tính năng giúp hỗ trợ khởi hành ngang dốc, xuống gốc, camera lùi, chống trượt, chống trộm, chống lật 6 túi khí… Riêng bản nâng cấp, cao cấp được trang bị thêm hệ thống camera 360 độ, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ đỗ xe, cốp xe đóng và mở bằng điện…


Vinfast Lux A2.0 Sedan

Vinfast Lux A2.0 là mẫu sedan 5 chỗ, được xếp hạng chung phân khúc với các mẫu xe như Toyota Camry, Mazda 6 hay Honda Accord.

Giá xe Vinfast Lux A2.0 năm  2020

Tương tự như người anh em VinFast Lux SA2.0, VinFast Lux A2.0 cũng xuất hiện với 3 phiên bản gồm bản tiêu chuẩn, bản nâng cao và phiên bản cao cấp, giúp người dùng có thêm sự lựa chọn đa dạng hơn.

GIÁ BÁN 2020GIÁ ĐẠI LÝGiá lăn bánh Tham khảo 
Giá xe Lux A2.0 Standard1,1291,290
Giá xe Lux A2.0 Plus1,2171,390
Lux A2.0 Premium (màu đen)1,367.71,560
Lux A2.0 Premium (nâu, be)1,378.71,570

Thiết kế Vinfast Lux A2.0

Xe được tạo nên với kích thước 4973 x 1900 x 1464 mm với lớp sơn bóng bẩy toát lên vẻ ngoài đầy sang trọng và rạng rỡ. Giữa trung tâm xe, bộ lưới tản nhiệt thiết kế hình chữ “V” xuất hiện vô cùng đồ sộ. Cụm đèn trước của xe được thiết kế dạng LED, có thể tắt/bật tự động kèm theo hệ thống đèn chờ dẫn đường.giá xe Vinfast Lux A2,Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020
Lướt sang phần thân xe, thứ khách hàng dễ dàng cảm nhận là thiết kế với những đường nét tinh tế, thanh lịch. Bản nâng cao, cao cấp được trang trí thêm các viền mạ crom để tạo điểm nhấn. Phía dưới xe là bộ la-zăng kích thước từ 18-19 inch. Riêng gương chiếu hậu của xe là loại có thể chỉnh điện, gập điện, sấy tự động và có thể điều chỉnh khi lùi. Đuôi xe có vẻ ngoài cổ điển, riêng bản nâng cấp và cao cấp được trang bị thêm ống xả đôi ở cản sau.

Nội thất Vinfast Lux SA2.0

Mẫu xe sedan Lux A2.0 này sở hữu khoang nội thất vô cùng rộng rãi, không hề kém cạnh khi so sánh với các mẫu xe hạng sang khác trên thế giới hiện nay. Chất liệu sử dụng trong xe là da tổng hợp hoặc da nappa, táp lô ốp hydrographic vân carbon hoặc ốp gỗ. Cả ghế lái và hàng ghế sau đều hỗ trợ chỉnh điện từ 4 hướng cho đến 12 hướng tùy phiên bản.
Lux A2.0 được trang bị hệ thống tiện ích đẳng cấp như điều hòa hai vùng độc lập cho khả năng làm mát đến mọi vị trí. Yếu tố giải trí của xe cũng được đánh giá khá cao với màn hình cảm ứng kích thước lớn lên đến 10.4 inch, hỗ trợ GPS, điều khiển bằng giọng nói, đàm thoại rảnh tay. Ngoài ra là các kết nối USB/Bluetooth/Radio cùng hệ thống âm thanh 8 loa…gia xe vinfast lux a2.0 sedan,Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020
Riêng bản nâng cao và cao cấp được ưu ái thêm một số tiện ích khác như sạc không dây, kết nối wifi, hệ thống âm thanh nâng cấp với 13 loa, rèm che nắng phía ghế sau có thể điều khiển điện. Riêng bản cao cấp nhất có sự xuất hiện của hệ thống ánh sáng trang trí quanh xe, bậc cửa, khoang để chân…

Động cơ Vinfast Lux A2.0

Khối động cơ trên Vinfast Lux A2 là loại 2.0L, DOHC, 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp kép. Tuy nhiên, sức mạnh tạo nên ở từng phiên bản sẽ có những sự khác biệt nhất định. Với bản tiêu chuẩn, bản nâng cấp, khối động cơ trang bị sẽ cho công suất tối đa 174 mã lực tại 4.500-6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 300 Nm tại 1.750- 4.000 vòng/phút. Trong khi đó, động cơ vận hành trên bản cao cấp sẽ tạo nên công suất tối đa ở mức 228 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 350 Nm tại 1.750- 4.500 vòng/phút. Cả 3 phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 8 cấp kết hợp hệ dẫn động cầu sau.
giá xe Vinfast Lux A2,Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020

An Toàn Lux A2.0

Các tính năng an toàn của Vinfast Lux A2.0 được đánh giá là tiên tiến bậc nhất hiện nay bao gồm hệ thống kiểm soát hành trình, các tính năng hỗ trợ khi phanh gồm phanh khẩn cấp hay chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử. Ngoài ra, xe được trang bị thêm khả năng kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc hay xuống dốc, chống lật, hỗ trợ đỗ xe trước/sau, camera lùi, cảnh báo điểm mù, báo chống trộm và 6 túi khí.


Xe Vinfast Fadil

Phân khúc xe hạng A đã được thổi vào một làn gió mới với sự xuất hiện của của Vinfast Fadil. Trước đó, phân khúc này là sự cạnh tranh giữa các đối thủ như Kia Morning, Hyundai i10 hay Suzuki Celerio.

Giá xe Vinfast Fadil năm 2020 bao nhiêu?

Xe Vinfast Fadil  sở hữu kích thước tổng thể lần lượt là 3676 x 1632 x 1495 mm. Do đó khi nhìn từ bề ngoài, Fadil khá nhỏ gọn, thích hợp khi di chuyển trong phối phường đông đúc.

GIÁ BÁN 2020Giá đại lýGiá lăn bánh tham khảo 
Giá xe Vinfast Fadil Base414,9491
Giá xe Fadil Plus449520
Giá xe Fadil Luxury491,9575

Giá xe Vinfast Fadil bao nhiêu?Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020

Thiết kế Vinfast Fadil

Về ngoại thất của  xe Vinfast Fadil, phần đầu xe vẫn là hệ thống lưới tản nhiệt với thiết kế ruộng bậc thang và logo Vin quen thuộc như nhiều mẫu xe khác của hãng. Ở bản tiêu chuẩn, nhà sản xuất sử dụng bóng halogen cho phần đèn trước. Riêng bản cao cấp sẽ được tích hợp đèn chiếu sáng ban ngày và đèn hậu dạng LED như một cách nâng tầm đẳng cấp.Giá xe Vinfast Fadil bao nhiêu?Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020
Thân xe đi kèm các chi tiết hầm hố nổi bật bởi bộ lazang hợp kim nhôm. Xuất hiện hai bên cạnh xe là bộ gương chiếu hậu hỗ trợ gập điện, chỉnh điện và đèn báo rẽ.

Nội Thất Vinfast Fadil

Nội thất xe sử dụng hai tông màu cơ bản là màu đen và xám toát lên vẻ đẹp vô cùng thanh lịch. Vô lăng 3 chấu quen thuộc của xe được tích hợp các tính năng cần thiết như đàm thoại rảnh tay hay phím điều khiển âm thanh.Giá xe Vinfast Fadil bao nhiêu?Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020
Ghế ngồi của xe sử dụng chất liệu da tổng hợp. Trong khi ghế lái đi kèm khả năng chỉnh tay 6 hướng, ghế phụ trước của xe cũng không hề kém cạnh khi có khả năng chỉnh tay 4 hướng. Không gian ghế đằng sau khá rộng rãi với khả năng gập hàng ghế sau theo tỉ lệ 60:40 để mở rộng khoang chứa hành lý khi cần.
Các tính năng tiện ích trên xe đảm bảo tuyệt đối với dàn điều hòa chỉnh tay/ tự động tùy chọn. Hệ thống giải trí đỉnh cao với màn hình cảm ứng 7 inch, dàn âm thanh 6 loa, hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh, USB/ Bluetooth, radio…

Động cơ Vinfast Fadil

Mặc dù Fadil là xe thuộc phân khúc hạng A, tuy nhiên không vì thế mà nhà sản xuất bỏ qua khả năng vận hành của xe. Thậm chí, do mẫu xe này được sinh sau, đẻ muộn so với những đối thủ khác trong cùng phân khúc. Thế nên, Vingroup đã tập trung phát triển hệ thống động cơ cho xe đảm bảo mang đến khả năng hoạt động vô cùng mạnh mẽ nhằm tăng sức cạnh tranh cho mẫu xe này.Giá xe Vinfast Fadil bao nhiêu?Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020
Cụ thể, động cơ của xe là loại xăng 1.4 lít, 4 xy lanh thẳng hàng. Khi vận hành, động cơ có khả năng sản sinh công suất tối đa là 98 mã lực tại 6200 vòng/phút và momen xoắn cực đại 128 Nm tại 4400 vòng/phút. Kèm với đó là hộp số tự động vô cấp CVT hứa hẹn có khả năng mang lại cảm giác lái thực thụ, nhẹ nhàng lả lướt trên mọi cung đường. Ngoài ra, do đây là mẫu xe cỡ nhỏ nên Fadil được trang bị kết cấu hệ thống treo trước kiểu MacPherson còn lại treo sau dạng phụ thuộc dầm xoắn quen thuộc.

An toàn Fadil

Về các tính năng an toàn, hệ thống an ninh của Fadil, tiêu biểu gồm có hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối EBD, cân bằng điện tử ESC. Ngoài ra là khả năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc và chống lật, kiểm soát lực kéo, căng đai khẩn cấp, cảnh báo thắt dây an toàn. Xe được bố trí thêm cảm biến hỗ trợ đỗ xe, móc ghế trẻ em ISOFIX, chìa khóa mã hóa và cảnh báo chống trộm, 6 túi khí, tự động khóa cửa xe khi di chuyển…


Vinfast Lux V8 (SUV)

VinFast LUX V8 là mẫu xe ra đời muộn nhất của nhà Vinfast. Hiện nay, thay vì được sản xuất đại trà như những mẫu xe nói trên, Vinfast Lux V8 chỉ ra mắt thị trường với số lượng giới hạn.

Giá xe Vinfast Lux V8 ( chưa ra mắt)

VinFast LUX V8 Hiện chưa có thông tin Về giá bán, dự kiến xe sẽ chính thức trình làng và công bố giá bán cuối năm 2020

Thiết kế LUX V8

VinFast LUX V8 phiên bản mới nhất có kích thước cơ bản 4.940 x 1.960 x 1.773 (mm). Trong khi đó, chiều dài cơ sở xe đạt mức 2.933 mm và khoảng sáng gầm 192 mm. Với thông số trên, VinFast LUX V8 xuất hiện trước mắt khách hàng với vẻ ngoài mạnh mẽ, vạm vỡ và không gian nội thất vô cùng rộng rãi.giá xe VinFast LUX V8,Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020

Nội thất VinFast LUX V8

Về mặt nội thất, khi so sánh với LUX SA.20 tiêu chuẩn, VinFast LUX V8 cũng không có quá nhiều điểm khác biệt. Tuy nhiên, điểm nhấn bên trong VinFast LUX V8 nằm ở các trang bị như táp lô phủ lên chất liệu da lộn Ultrasuede. Trong khi đó, ghế ngồi của xe làm từ chất liệu da Nappa sang trọng, mềm mại. Phía trước xe, nhà sản xuất tích hợp khả năng chỉnh điện, nhớ vị trí cho ghế lái. Trong khi đó, ghế sau cũng được chỉnh/gập điện và đi kèm kích thước khá lớn. Phần vô lăng V8 được bọc da tích hợp đầy đủ phím bấm chức năng như điều chỉnh âm thanh, hệ thống ga tự động, chế độ đàm thoại rảnh tay…giá xe VinFast LUX V8,Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020
Hệ thống tiện nghi của xe VinFast LUX V8 gồm điều hòa hai chiều, tính năng giải trí với khả năng kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Kết hợp với đó là dàn âm thanh 13 loa cho chất lượng âm thanh vô cùng sống động.

Động cơ LUX V8

Điểm đáng chú ý của LUX V8 nằm ở khả năng vận hành đến từ khối động cơ V8 dung tích 6.2L, 8 xy-lanh. Động cơ có thể mang lại công suất tối đa lên đến 455 mã lực và mô-men xoắn 624 Nm. Kết hợp với đó là hộp số tự động 8 cấp ZF giúp xe có thể đạt tốc độ tối đa đến 300 km/h. Đây được đánh giá là mức tăng tốc ấn tượng nhất thế giới của một chiếc SUV.giá xe VinFast LUX V8,Giá xe Vinfast,Giá xe VinFast 4 cho ,Xe ôtô VinFast giá bao nhiêu Xe VinFast 7 chỗ, Bảng giá xe VinFast, Giá xe VinFast Fadil 2020

An Toàn VinFast LUX V8

Trang bị an toàn của LUX V8 gồm hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối EBD, cân bằng điện tử ESC. Ngoài ra là hệ thống cảnh báo điểm mù, cảnh báo chệch làn đường, đèn báo phanh khẩn cấp, cảm biến hỗ trợ trước sau, 6 túi khí. Bản cao cấp được trang bị camera 360độ trong khi đó bản tiêu chuẩn có camera lùi.

Cập nhật bảng giá xe ô tô VinFast 2020

Bảng giá xe Vinfast mới nhất 2020
Mẫu xe + Phiên bản Động cơGiá cũGiá mới 2020  
Giá xe VinFast LUX A2.0 sedan bản tiêu chuẩn2.0L-8AT1.099.000.0001.129.000.000
Giá xe VinFast LUX A2.0 sedan bản nâng cao2.0L-8AT1.187.000.0001.217.000.000
VinFast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa đen)2.0L-8AT1.337.700.0001.367.700.000
VinFast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu)2.0L-8AT1.348.700.0001.378.700.000
Giá xe VinFast LUX SA2.0 SUV bản tiêu chuẩn2.0L-8AT1.530.000.0001.580.000.000
Giá xe VinFast LUX SA2.0 bản nâng cao2.0L-8AT1.614.400.0001.664.400.000
VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa đen)2.0L-8AT1.803.400.0001.853.400.000
VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu)2.0L-8AT1.814.400.0001.864.400.000
Giá xe VinFast LUX V8
VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base)1.4L-CVT4394.900.000414.900.000
VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus)1.4L-CVT429.000.000449.000.000
Giá xe VinFast Fadil 2020 bản Cao Cấp1.4L-CVT471.900.000491.900.000

Lưu ý: Đơn vị giá xe là triệu đồng.
Trên đây, các bạn vừa cùng cập nhật thông tin chi tiết và giá bán các mẫu ô tô Vinfast hiện đang có mặt tại thị trường Việt Nam. Nếu muốn thực hiện phương châm “người Việt Nam dùng hàng Việt Nam”, một lựa chọn của Vinfast xứng đáng là cái tên bạn nên tìm đến.

Bài viết liên quan