Featured, Ô tô Suzuki

Suzuki Swift 2021: Giá xe Suzuki Swift 2020 & Thông số kỹ thuật

Giá xe Suzuki Swift Lăn bánh & Khuyến mại (05/2020) , xe Swift phiên bản nâng cấp 2020 khi nào về Việt Nam , có gì mới


Cập nhật thông tin Suzuki Swift 2021: Giá xe Suzuki Swift 2020 Lăn bánh & Khuyến mại

Về giá bán xe Suzuki Swift nâng cấp 2020, 2021  được niêm yết tại Tại Nhật,  là 1.535.600 Yen (tương đương 333 triệu đồng)
Suzuki Swift 2020

Giá xe Suzuki Swift 2020 tại Việt Nam

Giá xe Swift phiên bản nâng cấp 2020 tại Việt Nam bao gồm 2 phiên bản là Swift GL , và GLX  giá bán kèm giá lăn bánh cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ XE SUZUKI SWIFT 2020 (triệu đồng)
Phiên bản xeSwift GLSwift GLX
Giá niêm yết499549
Giá xe Swift lăn bánh
Hà Nội585641
TPHCM575630
Các tỉnh557612

Màu xe gồm Đỏ (ZTW), Xanh (ZYH), Trắng (ZYG), Bạc (ZTS), Xám (ZTU)

Xe Suzuki Swift nâng cấp 2020 có gì mới?

Được biết, khi so sánh với phiên bản trước, Suzuki Swift 2020 gần như không có bất cứ sự thay đổi vào về thiết kế và trang bị động cơ. Suzuki Swift

2020 Phiên bản Sport

Sự nâng cấp sẽ chỉ tới từ hệ thống loa cao cấp hơn và có thể đi kèm với một màn hình giải trí kích thước lớn, tương tự mẫu Ertiga nâng cấp. Tất nhiên, màn hình này sẽ có kết nối điện thoại thông dây qua Apple CarPlay hoặc Android Auto.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2020 về thiết kế

Chi tiết đầu tiên dễ dàng nhận thấy nhất chính là ngoại thất của xe  Swift với màu đỏ làm chủ đạo, trong khi bộ la-zăng và bộ lưới tản nhiệt của xe sử dụng nước sơn đen bóng.
Suzuki Swift

Đầu xe:

Về thiết kế  Swift 2020, phần đầu phía trước là bộ lưới tản nhiệt đặc trưng dạng hình thang bo tròn các góc, các thanh lớn kéo dài, cụm đèn pha lớn sử dụng bóng halogen tích hợp đèn báo rẽ.

Đuôi xe

Ở phía sau, Swift 2020 vẫn là cụm đèn hậu dạng to bản chia thành hai tầng riêng biệt, cánh gió trên cao cùng nắp ca-pô lớn, đính kèm logo chữ S ở chính giữa.
Suzuki Swift 20201


Nội thất Suzuki Swift 2020

Nội thất của xe Swift 2020 đi kèm với hệ thống âm thanh giải trí DIN đơn, hỗ trợ Bluetooth với hai loa phía trước, cửa sổ điện cho người lái và hành khách phía trước, khóa trung tâm và cảm biến đỗ xe phía sau.

gia xe swift

Hệ thống màn hình giải trí với kích thước 10 inch trên Ertiga 2020 được kỳ vọng sẽ xuất hiện trên Swift mới

Suzuki Swift 2020 sport

Nội thất Swift Sport


Động cơ Suzuki Swift 2020

Về khả năng vận hành, Suzuki Swift  2020 bán ra thị trường với hai tùy chọn động cơ gồm động cơ xăng K12M 4 xi-lanh, dung tích 1.2 lít, có công suất 81 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 113 Nm tại 4.200 vòng/phút.

Tùy chọn thứ hai là bản động cơ diesel 4 xi-lanh, DdiS tăng áp dung tích 1.3 lít, có công suất tối đa 74 mã lực tại 4.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 190 Nm tại 2.000 vòng/phút. Cả hai bản động cơ trên đi kèm với hộp số tay 5 cấp tiêu chuẩn và tự động 5 cấp là tùy chọn.

Trang bị an toàn Suzuki Swift 2020

Trang bị an toàn trên xe chỉ dừng lại ở mức cơ bản như túi khí đôi phía trước, chống bó cứng phanh ABS, hỗ trực lực phanh EBD, ổn định thân xe ESP…

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2019

Thông sốSwift GL 2019Swift GLX 2019
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm)2.450
Chiều rộng cơ sở (mm)Trước1.520
Sau1.5201.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)4,8
Khoảng sáng gầm xe120
Trọng lượng (kg)Không tải895 – 920
Toàn tải1.365
Dung tích bình xăng (lít)37
Dung tích khoang hành lý (lít)Tối đa918
Khi gập ghế sau556
Khi dựng ghế sau242
Động cơ
Kiểu động cơXăng1,2 lít, K12M
Số xy lanh4
Số van16
Dung tích động cơ1.197
Đường kính xy lanh và hành trình pít tông (mm)73,0 x 71,5
Tỷ số nén11,0
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)61 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)113 @ 4.200
Hệ thống phun nhiên liệuPhun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km)Trong đô thị3,67
Ngoài đô thị4,65
Hỗn hợp6,34
Hộp sốCVT – Tự động vô cấp
Dẫn động2WD
Khung gầm
Bánh láiCơ cấu bánh răng và Thanh răng
PhanhTrướcĐĩa thông gió
SauTang trốngĐĩa
Hệ thống treoTrướcMacPherson với lò xo cuộn
SauThanh xoắn với lò xo cuộn
Ngoại thất
Lưới tản nhiệtMàu đen
Tay nắm cửaCùng màu thân xe
Lốp xe185/55R16
Mâm xeHợp kim
Lốp và mâm xe dự phòngT135/70R15 + Mâm thép
Đèn phaHalogen phản quang đa chiềuLED
Cụm đèn hậuLED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưaTrước2 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Sau1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoàiCùng màu thân xe, chỉnh điệnCùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấuUrethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanhBọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắngGhế lái với ngăn đựng vé
Ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợGhế phụ
Hai bên hành khách
Hộc đựng ly (Trước x 2, Sau x 1)
Hộc đựng chai nước (Trước x 2/ Sau x 2)
Cổng 12V
Tay nắm cửa phía trongĐenCrôm
Chất liệu bọc ghếNỉ
Hàng ghế trướcGhế láiĐiều chỉnh độ cao
Ghế phụTúi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sauGập rời 60:40
Gối đầu rời 3 vị trí
Tiện nghi
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độChỉnh cơTự động
Âm thanhMàn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước
Loa sau
Loa phụ phía trước
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâmNút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toànTrướcDây đai 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống chống trộm

Bài viết liên quan

#✅ #✅ #✅ #✅ #✅ #✅ #✅ #✅ #✅