Featured, Ô tô Suzuki

Giá xe Suzuki Swift 2021 & Thông số kỹ thuật

Giới thiệu;

Suzuki Swift 2021, giá xe, Lăn bánh & Khuyến mại, xe New Swift 2022

Về giá bán xe Suzuki Swift nâng cấp 2021  được niêm yết

Suzuki Swift 2021, gia xe new Swift 2022

Giá xe;

Ở phiên bản nâng cấp vừa ra mắt, xe chỉ có 1 phiên bản cao cấp duy nhất, giá bán 549,9 triệu đồng, Tuy giá bán không đổi song new Swift 2021 có một số nâng cấp cả về ngoại thất lẫn tiện nghi.

Giá bán xe Suzuki Swift 2021 tại Việt Nam

Giá xe Swift phiên bản nâng cấp 2021 tại Việt Nam gồm 1 phiên bản là Swift GLX  giá bán kèm giá lăn bánh cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ XE SUZUKI SWIFT 2021 (triệu đồng)
Phiên bản xe Swift GLX
Giá niêm yết 549
Giá xe Swift lăn bánh
Hà Nội 641
TPHCM 630
Các tỉnh 612

Màu xe; gồm Đỏ (ZTW), Xanh (ZYH), Trắng (ZYG), Bạc (ZTS), Xám (ZTU)

Xe Suzuki New Swift nâng cấp 2021 có gì mới?

Được biết, khi so sánh với phiên bản trước, Suzuki Swift 2021 gần như không có bất cứ sự thay đổi vào về thiết kế và trang bị động cơ.

Suzuki Swift

 Phiên bản Sport

Sự nâng cấp sẽ chỉ tới từ hệ thống loa cao cấp hơn và có thể đi kèm với một màn hình giải trí kích thước lớn, tương tự mẫu Ertiga nâng cấp. Tất nhiên, màn hình này sẽ có kết nối điện thoại thông dây qua Apple CarPlay hoặc Android Auto.

Thiết kế xe

Về Ngoại thất xe Suzuki Swift 2021

Chi tiết đầu tiên dễ dàng nhận thấy nhất chính là ngoại thất của xe  Swift với màu đỏ làm chủ đạo, trong khi bộ la-zăng và bộ lưới tản nhiệt của xe sử dụng nước sơn đen bóng.

Suzuki Swift 2021, gia xe new Swift 2022

Đầu xe:

Về thiết kế  Swift 2021, phần đầu phía trước là bộ lưới tản nhiệt đặc trưng dạng hình thang bo tròn các góc, các thanh lớn kéo dài, cụm đèn pha lớn sử dụng bóng halogen tích hợp đèn báo rẽ.

Suzuki Swift 2021, gia xe new Swift 2022

Đuôi xe

Ở phía sau, Swift 2021 vẫn là cụm đèn hậu dạng to bản chia thành hai tầng riêng biệt, cánh gió trên cao cùng nắp ca-pô lớn, đính kèm logo chữ S ở chính giữa.

Suzuki Swift 2021, gia xe new Swift 2022

Nội thất;

Nội thất và tiện nghi trên New Suzuki Swift 2021

Nội thất của xe Swift 2021 đi kèm với hệ thống âm thanh giải trí DIN đơn, hỗ trợ Bluetooth với hai loa phía trước, cửa sổ điện cho người lái và hành khách phía trước, khóa trung tâm và cảm biến đỗ xe phía sau.

Suzuki Swift 2021, gia xe new Swift 2022

Hệ thống màn hình giải trí với kích thước 10 inch  trên Swift mới

Suzuki Swift 2021, gia xe new Swift 2022

Nội thất Swift

Động cơ;

Xe Suzuki New Swift động cơ 1.2L , 83 mã lực

Về khả năng vận hành, Suzuki Swift  2021 bán ra thị trường Xe sử dụng động cơ 1.2L cho công suất tối đa 83 mã lực đi kèm hộp số tự động vô cấp CVT. 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 113 Nm tại 4.200 vòng/phút.

Suzuki Swift 2021, gia xe new Swift 2022

An toàn;

Những Trang bị an toàn cơ bản trên xe Swift 2021

Các trang bị an toàn trên xe New Swift 2021 dừng ở mức cơ bản với 2 túi khí phía trước, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, camera lùi.

Thông số;

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021

Thông số Swift GL Swift GLX
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.520
Sau 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe 120
Trọng lượng (kg) Không tải 895 – 920
Toàn tải 1.365
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý (lít) Tối đa 918
Khi gập ghế sau 556
Khi dựng ghế sau 242
Động cơ
Kiểu động cơ Xăng1,2 lít, K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ 1.197
Đường kính xy lanh và hành trình pít tông (mm) 73,0 x 71,5
Tỷ số nén 11,0
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 61 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 113 @ 4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 3,67
Ngoài đô thị 4,65
Hỗn hợp 6,34
Hộp số CVT – Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu bánh răng và Thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt Màu đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp xe 185/55R16
Mâm xe Hợp kim
Lốp và mâm xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Sau 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Ghế lái với ngăn đựng vé
Ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hai bên hành khách
Hộc đựng ly (Trước x 2, Sau x 1)
Hộc đựng chai nước (Trước x 2/ Sau x 2)
Cổng 12V
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Ghế lái Điều chỉnh độ cao
Ghế phụ Túi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời 3 vị trí
Tiện nghi
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước
Loa sau
Loa phụ phía trước
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống chống trộm

Bài viết liên quan

Được gắn thẻ , ,