Đánh giá xe, Featured, Xe Mitsubishi 2021

Mitsubishi Xpander 2021: Giá Xpander 2020 & Thông số kỹ thuật

Mitsubishi Xpander 2021 Giá Xpander 2020 & Thông số kỹ thuật khuyến mãi, giảm giá , khuyến mãi, màu xe mới nhất 


Mitsubishi Xpander ra mắt tại thị trường Việt Nam từ 2018, đến nay hãng xe này luôn đứng đầu trong top xe 7 chỗ về sự tin dùng của khách hànglogo-xe-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Mitsubishi Xpander 7 chỗ được thiết kế dành cho phân khúc MPV tại Việt Nam, Mitsubishi Xpander sơ hữu ngoại thất có thể chiều lòng cả những khách hàng khó tính nhất.

Cập nhật thông tin & giá xe Mitsubishi Xpander 2020

Hiện nay, dòng xe MPV 7 chỗ cỡ nhỏ đang có sức hút mạnh mẽ tại nhiều thị trường trên thế giới trong đó có cả Việt Nam. Nếu bạn đang tham khảo và tìm kiếm một mẫu xe trong phân khúc này, Mitsubishi Xpander 2020 chính là cái tên bạn nên cân nhắc.
mat-calang-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Trong phân khúc này, Toyota Innova gần như là cái tên chiếm lĩnh thị trường. Do đó, với Xpander 2021, nhà sản xuất Mitsubishi kỳ vọng sẽ mang đến thị trường một làn gió mới, một mẫu xe ấn tượng với bộ cánh SUV thể thao, khỏe khoắn với đầy hầm hố.
danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu

Giá xe Mitsubishi Xpander 2020

Mitsubishi Xpander với cả 3 phiên bản AT, MT và AT CKD, có giá bán khá mềm cho một chiếc xe 7 chỗ nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Mỗi phiên bản là sự tiến bộ cải tiến trong thiết kế xe.
Giá xe Mitsubishi Xpander 2021 thêm 1 phiên bản là Xpander Cross AT Chi tiết xe

  • Giá xe Xpander Cross  AT 2021 giá bán là 670 Triệu VNĐ
Mẫu xeGiá xe * lăn bănh ( tạm tính)Xuất xứ
Giá xe Xpander AT 2020Giá 630 Giá lăn bánh 688 Triệu đồngNhập khẩu
Giá Xpander AT 2020 (CKD)Giá  630 Giá iá lăn bánh 688 Triệu đồngLắp ráp trong nước
Giá Xpander MT 2020Giá  550 Giá lăn bánh 633 Triệu đồngNhập khẩu

Đánh giá xe Mitsubishi Xpander 2020

Mitsubishi Xpander trong buổi lễ ra mắt đã gây chú y cho người xem, đây là chiếc MPV lai Crossover gầm cao sở hữu ngoại thất được thiết kế theo triết lý Dynamic Shield  quen thuộc của Mitsubishi.
thiet-ke-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu

Đánh giá xe Mitsubishi Xpander về thiết kế

Thiết kế có thể coi là thành công lớn nhất của Mitsubishi ở sản phẩm lần này. Mitsubishi Xpander có mức giá của xe bình dân, nhưng ngoại hình đầy thuyết phục với ngoại thất cực bắt mắt theo ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield, dựa trên nền tảng concept XM, theo đuổi xu hướng lai giữa SUV và MPV.
mat-calang-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Thiết kế của Mitsubishi Xpander hoàn toàn khác biệt so với những mẫu xe khác trên thị trường hiện nay. Diện mạo bên ngoài là sự kết hợp của một chiếc SUV đa dụng và mộ chiếc MPV tiện nghi.than-xe-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Đầu xe
Điểm nổi bật nhất là ở đầu xe, Mitsubishi Xpander đã cho thấy sự nổi trội trong phân khúc khi Mitsubishi đã đưa dải đèn Led chạy ban ngày lên trên cao.
dau-xe-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Cụm đèn định vị Led phía trước thiết kế đẹp mắt, sắc sảo. Ánh sáng trắng khá nổi bật khi xe di chuyển vào ban đêm. Đèn pha lọt vào hốc sương mù cỡ lớn hai bên đầu xe.
den-xe-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Đầu xe Mitsubishi Xpander được thiết kế hình chiếc khiên với những chi tiết mạ chrome dày dặn và sáng bóng ôm lây logo Mitsubishi màu trắng ở chính giữa
den-suong-mu-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Đầu xe xuất hiện 3 tầng đèn khác nhau, trên cùng là dải đèn Led định vị ban ngày, phía dưới ơ giữa thuộc về đèn pha cỡ lớn và nằm dưới cùng là đèn sương mù hình tròn.danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
 Thân xe

Mẫu MPV cỡ nhỏ Mitsubishi Xpander sở hữu kích thước cơ bản bao gồm chiều dài tổng thể 4.475 mm, rộng 1.750 mm, cao 1.695/1.700 mm, chiều dài cơ sở 2.275 mm và chiều cao gầm 200/205 mm, tùy phiên bản.
Mitsubishi Xpander thân xe - Đánh giá xe mitsubishi xpander 2020, mitsubishi xpander giá lăn bánh,  xpander cross,có gì mới,màu xe xpander ,xpander  màu đỏ,Thông số kỹ thuật
Ở thân xe có một đường gân dập nổi rõ ràng. Phần cột C sơn đen nhằm tạo cảm giác tách biệt với mui xe

chi-tiet-than-xe-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu

Mitsubishi Xpander trang bị Mâm 16 inch, 2 tông màu. Đèn hậu phía sau cũng hào phóng khi sử dụng công nghệ LED. Ống xả giấu dưới gầm xe.

lazang-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Mitsubishi Xpander được trang bị gương chiếu hậu gập chỉnh điện kèm báo rẽ ở trên gương. Bên cạnh là chìa khóa thông minh OSS mỗi khi khóa cửa xe, gương chiếu hậu sẽ tự động gập vào. Gương sẽ tự động mở ra khi ấn nút Unlock trên chìa khóa.
guong-chieu-hau-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Đuôi xe
Mitsubishi Xpander đuôi xe với thiết kế đơn giản hơn với cụm đèn hậu Led đặt cao gần với trụ D, kết hợp cùng một đường gân chạy dọc đến chân gương chiếu hậu.
duoi-xe-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Bề mặt cửa hậu và can sau có các đường gân nổi tạo phong cách mạnh mẽ khi nhìn từ phía sau.
den-hau-xe-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Mitsubishi Xpander có cụm đèn chiếu hậu tích hợp đèn xi – nhan báo rẽ, ngoài ra còn có khả năng cụp vào và mở ra chỉ bằng một thao tác ấn nút trên chìa khóa.
chi-tiet-duoi-xe-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu


Đánh giá nội thất Mitsubishi XPander

Tầm nhìn rộng lớn, bao quanh ra trước mắt người lái với kính lai oto to bản và gương chiếu hậu được tách khỏi cột chữ A, tăng khả năng quan sát, đảm bảo an toàn.capin-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Rộng rãi tiện nghi là thiết kế mà xe Mitsubishi Xpander hướng đến, với bố cục 3 hàng ghế với cách gập và dịch chuyển ghế linh hoạt giúp sử dụng dễ dàng ra vào hàng ghế thư 3 hay sắp xếp ghế để tạo không gian để đồ.Mitsubishi Xpander 20208

Tổng quan khoang nội thất Mitsubishi Xpander

Khoang nội thất rộng rãi với chiều dài phân khúc lên tới 2840mm, giúp hành khách trên xe có sự thoải mái nhất trong những chuyến đi xa
noi-that-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu

Trang bị Mitsubishi Xpander

Xpander AT được trang bị ghế bọc nỉ cao cấp với ghế lái chỉnh tay 6 hướng linh hoạt, Hàng ghế thứ 2 có thể trượt 250mm, giúp tăng độ rộng rãi thoaỉ mái cho hàng ghế thứ 3.
capin-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Mitsubishi Xpander AT được trang bị vô lăng bọc da 3 chấu sang trọng, tích hợp các nút điều khiển âm thanh và hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control
vo-lang-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Hệ thống nút đàm thoại rảnh tay cho phép người lái nghe gọi mà không cần đụng tay vào thiết bị di động.
dieu-khien-vo-lang-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Vô lăng trên Xpander có khả năng điều chỉnh 4 hướng với phạm vi 40mm, giúp người cầm lái luôn luôn ở trong tư thế lái xe thoải mái nhất.trang-bi-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Những tính năng nổi bật khác của xe bao gồm màn hình màu đa thông tin trong bảng đồng hồ, vô lăng tích hợp phím chức năng, mở cửa không cần chìa khóa,
man-hinh-trung-tam-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Màn hình hiển thị đa thông tin với độ tương phản cao sang trọng giúp cho màn hình xe hiển thị đầy đủ những thông tin về tình trạng của xe.
Khoang hành khách
Hàng ghế thứ 2 và 3 của Mitsubishi Xpander có thể gập phẳng sàn một cách linh hoạt phục vụ cho việcđựng đồ khi cần thiết.
hang-ghe-3-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu

Cả 3 mẫu xe của Mitsubishi Xpander đều được trang bị hệ thống điều hòa 2 giàn lạnh, chỉnh tay với 2 hàng cửa gió mang đến sự mát mẻ tiện lợi cho khách hàng trên xe.khoang-noi-that-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu

* Khoang hành lý
Dung tích khoang hành lý của Mitsubishi Xpander 2020 không quá cao khi chỉ đạt 480 lít. Dù vậy, bạn vẫn có thể thoải mái sử dụng xe để chứa  các đồ dùng cá nhân trong chuyến đi của mình.
cop-sau-danh-gia-xe-Mitsubishi-Xpander-Cross-2020-2021-gia-lan-banh-Xpander-Cross-bao-nhieu
Điều quan trọng là bạn có thể gập hàng ghế thứ hai theo tỉ lệ 60:40, hàng ghế thứ 3 theo tỉ lệ 50:50 giúp mở rộng dung tích khoang hành lý một cách dễ dàng nhất.cop-xe-danh-gia-xe-Mitsubishi-Xpander-Cross-2020-2021-gia-lan-banh-Xpander-Cross-bao-nhieu

Cốp xe Mitsubishi Xpander 2020

Đánh giá xe Mitsubishi Xpander về an toàn

Về các tính năng an ninh, Mitsubishi Xpander 2020 đã chứng kiến được sự nổi bật và ấn tượng của mình nhờ hệ thống chống trộm với chìa khóa mã hóa thông minh bậc nhất hiện nay
tay-nam-cua-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Ngoài ra, xe còn được trang bị khả năng khóa cửa trung tâm, khóa cửa từ xa, khởi động bằng nút bấm. Nhờ trang bị này, khách hàng có thể tan tâm hơn khi đậu xe tại những nơi không có dịch vụ trông giữ.
Trang bị an toàn mitsubishi xpander 2020
Nếu như các tính năng an ninh của Xpander 2020 được chau chuốt kỹ lưỡng thì các tính năng an toàn trên xe lại chỉ được đánh giá ở mức trung bình cụ thể như:

  • + Trang bị 2 túi khí cho hàng ghế trước
  • + Hệ thống căng đai tự động
  • + Hệ thống chống bó cứng phanh
  • + Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
  • + Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp và cân bằng điện tử
  • + Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • + Camera lùi dành riêng cho bản số tự động

camera mitsubishi xpander 2020


Đánh giá xe Mitsubishi XPander  2021 về động cơ

Dù đi kèm nhiều biến thể khác nhau nhưng Mitsubishi Xpander vẫn sử dụng một cấu hình động cơ duy nhất.
 
Cụ thể, xe đi kèm động cơ xăng dung tích 1.5L, tích hợp công nghệ điều khiển van biến thiên điện tử MIVEC.
dong-ho-lai-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Vận hành
Khi vận hành, động cơ của Mitsubishi Xpander có thể sản sinh công suất tối đa 103 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 141Nm tại 4.000 vòng/phút. Kèm theo đó là lựa chọn hộp số tự động 4 cấp hoặc hộp số sàn 5 cấp, hệ thống dẫn động cầu trước.hop-so-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Bởi Mitsubishi Xpander đi kèm động cơ có dung tích nhỏ nên khá nhiều khách hàng cảm thấy lo ngại về khả năng vận hành của mẫu xe này. Thế nhưng trong thực tế, trọng lượng không tải của xe chỉ ở mức khoảng 1.230 – 1.240 kg.startop-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Thế nên, động cơ xe vẫn đáp ứng tốt khả năng di chuyển linh hoạt trong đô thị cũng như đủ để vận hành ổn định trên đường cao tốc hay nhiều địa hình khác

Khả năng tăng tốc

Đặc biệt, do xe có khoảng sáng gầm xe lên đến 205 mm và hệ thống treo trước/ sau dạng MacPherson lò xo cuộn/ thanh xoắn. Thế nên, khi vượt qua những cung đường gồ ghề, xe vẫn cho cảm giác êm ái mà không lo vấn đề cọ gầm.
den-hau-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu
Hệ thống khung gầm
Mitsubishi Xpander hoàn toàn tự tin rằng hệ thống khung gầm chắc chắc chắn, hệ thống treo cứng vừng kết hợp với các hệ thông an toàn, chủ động như hệ thông cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo ASTCASTC sẽ mang đến cho gia đình bạn cảm giác an toàn nhất khi sử dụng ALL new Xpander..den-phanh-danh-gia-xe-mitsubishi-xpander-2020-2021-gia-lan-banh-xpander-bao-nhieu

Đánh giá chung

Mitsubishi Xpander vơi 3 phiên bản MT, AT Và AT đặc biệt tạ ra sự lựa chọn phù hợp cho mỗi khách hàng. Mỗi phiên bản xe sẽ mang lại sự trải nghiệm khác biệt cho bạn và gia đình

Thông số Mitsubishi Xpander AT và AT

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander  Hai phiên bản AT và AT đặc biệt có các thông số và đặc điểm giống nhau, chỉ có phiên bản đặc biệt AT khác phiên bản AT thường bởi bộ body Kit ( ngoại thất thể thao). Do đó phiên bản AT đặc biệt có giá nhỉnh hơn một chút

THÔNG SỐ TRANG BỊ  MT- AT

Trang bịMTATAT Đặc Biệt
Đèn phaHalogen
Đèn định vị Led
Đèn chào mừng &
Đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe
Đèn sương mùkhôngPhía trước
Đèn báo phanh thứ 3 trên caoLed
Kính chiếu hậuCùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽMạ crom, gập/ chỉnh điện,tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu với thân xeMạ crom
Lưới tản nhiệtĐen bóngCrom xám
Gạt nước kính trướcGạt mưa gián đoạn
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
 
Mâm xeHợp kim 16 inch

Nội thất và tiện nghi xe Mitsubishi Xpander

Trang BịMTATAT đặc biệt
Vô lăng và cần số bọc daKhông
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăngKhông
Nút thoại rảnh tay trên vô lăngKhông
Hệ thống kiểm soát hành trìnhKhông
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Điều hòa nhiệt độChỉnh tay 2 giàn lạnh
Chất liệu ghếNỉNỉ cao cấp
Ghế láiChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60:40
 
Hàng ghế thứ 3 gập 50 : 50
Tay nắm cửa trong mạ Crom
Kính cửa điều khiển điện
Màn hình hiên thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Hệ thống âm thanhCD 2 DIN, USBDVD 2 DIN, USB/ Bluetooth, touch panel
Số loa46
Sấy kính trước/sau
Cửa gió điều hòa ở hàng ghế sau
Gương chiếu hạu chống chói chỉnh tay

THÔNG SỐ AN TOÀN

Trang bịMTATAT đặc biệt
Túi khí an toànTúi khí đôi
Cơ cấu căng đai tự độngHàng ghế trước
Chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Trợ lực phanh khẩn cấp BA
Cân bằng điện tử ASC
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chìa khóa thông minh/ khởi động bằng bấm nútKhông
Khóa cửa từ xa
Cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng chống trộm
Camera lùikhông
Khóa cửa trung tâm

Thông số kỹ thuật về kích thước Mitsubishi Xpander

Thông sốMTATAT đặc biệt
Kích thước tổng thể Dx R xC (mm)4.475 x 1.750 x 1.700
Chiều dài cơ sở (mm)2.775
Khoảng cách 2 bánh xe trước/ sau (mm)1.520/1.510
Bán kính vòng quay tối thiểu ( mm)5,2
Khoảng sáng gầm ( mm)205
Trọng lượng không tải (kg)1.2301.240
Dung tích bình nhiên liệu45
Số chỗ ngồi7

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander về khung gầm.

Thông sốMTATAT đặc biệt
Hệ thống treo trươc / sauMcpherson với lò xo cuộn/ thanh xoắn
Hệ thống phanh trước/ sauĐĩa /tang trống
Hệ thống lái Trợ lực điện
 Lốp xe205/55R16
Mâm xe16 inch – 2 tổng màu

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander  về động cơ – hộp số

Thông sốMTATAT đặc biệt
Loại động cơ4A91 1,5L MIVEC
Dung tích xi – lanh1.499 cc
Công suất ( mã lực @ vòng / phút)104 @ 6.000
Mã lực ( Nm @ vòng / phút)141 @ 4.000
Hộp số5 MT4 AT
Hệ thống dẫn động1 cầu – 2 WD
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị  ( lít / 100km)7,47,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị ( lít / 100km)5,35,4
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp ( lít / 100 km)6,16,2

Bài viết liên quan

#✅ #✅ #✅ #✅ #✅ #✅ #✅ #✅ #✅