Kawasaki Ninja 250 2020: Giá xe Ninja 250 ABS & Thông số kỹ thuật

6 Thích comments off
chi-tiet-duoi-xe-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Đánh giá xeKawasaki Ninja 250 2020: Giá xe Ninja 250 ABS mới & Thông số kỹ thuật gia bao nhiêu, thông số, hình ảnh, giá bán Kawasaki Ninja 250 mới nhất tại đại lý


Cập nhật thông tin & giá xe Kawasaki Ninja 250 ABS 2020

Mới đây, phiên bản mới nhất của mẫu xe thể thao đình đám Kawasaki Ninja 250 đã chính thức cập bến thị trường Việt Nam. Sự xuất hiện của Ninja 250 chắc chắn sẽ khiến nhiều mẫu xe trong phân khúc 250cc phải cảm thấy dè chừng bởi xe đi kèm thiết kế đẹp cùng khả năng vận hành vô cùng mạnh mẽ.

xe-co-may-mau-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Các phiên bản & màu của moto Kawasaki Ninja 250 2020

  • Xe Kawasaki Ninja 250 phiên bản SE chỉ có 1 màu Xanh đen  nhưng lại có 2 bản mở nâng cấp.
  • Kawasaki Ninja 250 2020 gồm 3 màu cơ bản Đen bóng , Đỏ đen, Xanh đen.
  • Kawasaki Ninja 250 ABS SE SmartKey có 2 bản màu là: Đen xám, Trắng đen.

Giá xe Kawasaki Ninja 250 tại Việt Nam 2020

Tại Việt Nam giá xe Kawasaki Ninja 250 ABS mới nhất được các đại lý chốt giá từ 133 Triệu VNĐ theo đó giá ra biển tạm tính như sau:

Mẫu xe Giá đề xuất Giá bán Giá ra biển
Giá xe Kawasaki Ninja 250 ABS 133 Tr VNĐ 133 Tr VNĐ 143 Tr VNĐ

Đánh giá xe Kawasaki Ninja 250

Là một trong những sản phẩm thuộc dòng Ninja quen thuộc, Kawasaki Ninja 250 xuất hiện với tạo hình ấn tượng với đầy sắc nét. Sự xuất hiện của Ninja 250 cùng với mẫu Ninja 400 đã trở thành sự thay thế hoàn toàn cho mẫu Ninja 300 thế hệ cũ.than-xe-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Ngay khi xuất hiện, Ninja 250 luôn trong tình trạng cháy hàng dù đi kèm mức giá đề xuất khá cao với 133 triệu đồng. Vậy mẫu xe này có gì đặc biệt mà thu hút người dùng đến thế?

Đánh giá xe Kawasaki Ninja 250 về thiết kế

Bởi là sản phẩm trong dòng Ninja, thế nên bề ngoài của Kawasaki Ninja 250 cũng có nhiều nét tương đồng với Ninja 400 đã từng ra mắt trước đó.mau-xe-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Xe được tạo nên với kích thước dài X rộng X cao xe là 1990 X 710 X 1125 mm. Trong khi đó, cân nặng của xe vốn thấp hơn so với dòng 2500c khi chỉ 164 Kg.mau-xe-do-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Đặc biệt, chiều cao yên của xe chỉ 785mm, giúp phù hợp với mọi người dùng với mọi vóc dáng khác nhau.

* Đầu xe

Khi nhìn từ phía trước, Kawasaki Ninja 250 hiện hữu với vẻ ngoài hầm hố, ấn tượng với đầy sắc sảo.

phuoc-truoc-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Trước tiên, nổi bật trên đầu xe là cặp đèn pha LED trong khi phía dưới là thiết kế cánh gió lồi về phía trước. Những chi tiết này được lấy cảm hứng từ mẫu Kawasaki Ninja H2 và ZX10R nên khá nhiều người nhận thấy nét tương đồng và quen thuộc ngay từ lần gặp đầu tiên.den-truoc-xe-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Đặc biệt so với phiên bản trước, nhà sản xuất đã tùy chỉnh thay đổi trên phần yếm hai bên của Kawasaki Ninja 250, giúp tạo cho xe cảm giác liền mạch với đầy cuốn hút.

binh-xang-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Bên trong hai yếm xe có sự xuất hiện của hệ thống đèn xi nhan báo rẽ góc cạnh. Chi tiết này giúp Kawasaki Ninja 250 có sự mới lạ và bắt mắt hơn so với những mẫu xe khác trong cùng phân khúc.dong-ho-lai-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Phần tay lái của xe được thiết kế khá cao, điều này giúp người lái có dáng ngồi thẳng thay vì chồm về phía trước trong khi vận hành. Nhờ đó, việc di chuyển trong đô thị cũng sẽ tiện lợi hơn, hạn chế tối đa cảm giác mệt mỏi hay bất tiện.

Thiết kế cụm đồng hồ trên Ninja 250 vẫn là dạng đồng hồ 2 màn hình Analog và LCD. Thông qua cụm đồng hồ này, lái xe có thể dễ dàng kiểm soát các thông số cần thiết gồm mức xăng, ODO, tốc độ, chức năng ECO…

binh-xang-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Ngoài ra, tương tự như nhiều mẫu xe khác, cụm tay lái của xe có sự xuất hiện của đầy đủ các nút điều khiển như khoá điện, nút khởi động, xi-nhan, chuyển đổi đèn pha/cốt và còi.

* Thân xe

Thiết kế hầm hố không chỉ hiện hữu ở phần đầu xe mà còn tiếp tục được duy trì tại phần thân xe, giúp xe hiện diện với dáng hình mạnh mẽ, thu hút với mọi góc nhìn

mau-xe-do-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Yên xe được thiết kế dạng hai tầng, hỗ trợ tháo lắp dễ dàng. Đây cũng chính là phong cách thiết kế thường thấy trên các mẫu xe đua hiện nay.than-xe-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Bình xăng của xe cũng là chi tiết nổi bật khi vừa có dung tích lớn, vừa đáp ứng yếu tố thẩm mỹ khi được thiết kế với nhiều đường dập nổi

chi-tiet-duoi-xe-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Nhìn chung, với bình xăng 14l, bạn có thể an tâm khi di chuyển trên những cung đường dài lên đến hơn 300km.duoi-xe-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

* Đuôi xe

Ninja 250 phảng phất thiết kế của người anh em Z1000 với kiểu dáng đơn giản và hiện đại hơn. Đặc biệt, đèn xi nhan vẫn được đặt ở vị trí tách biệt và vẫn sử dụng bóng Halogen mang tính truyền thống.

den-hau-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Đánh giá xe Ninja 250 về trang bị

Kawasaki đã mang đến Ninja 250 bộ vành hợp kim đúc với kích thước 17 inch kèm lốp 110/70 phía trước và 140/70 phía sau

phuoc-truoc-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Hệ thống treo trên xe gồm cặp phuộc ống lồng ở trước có kích thước 41 inch. Trang bị ấn tượng hơn cả trên Ninja 250 chính là hệ thống bó cứng phanh ABS tiêu chuẩn,

phanh-dia-sau-truoc-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

khi kết hợp phanh đĩa đơn kích thước 310 mm phía trước và đĩa đơn 220mm phía sau sẽ giúp đảm bảo an toàn hơn trong khi lái xe. khung-suon-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Đánh giá xe Kawasaki Ninja 250 về động cơ

Khối động cơ trên Kawasaki Ninja 250 là loại xi lanh đôi, DOHC, dung tích 249cc, làm mát bằng dung dịch. Khi vận hành, động cơ của xe có thể sản sinh công suất tối đa 38,4 mã lực tại vòng tua 12.500 vòng/phút và momen xoắn cực đại 23,5 Nm tại 10.000 vòng/phút.

mau-xe-do-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Kèm theo đó là hộp số 6 cấp và hệ thống phun xăng điện tử. Nhờ trang bị nói trên, khả năng vận hành của xe được đánh giá cao bởi sự mạnh mẽ, mượt mà, trơn tru.po-xe-danh-gia-xe-kawasaki-ninja-250-2020-2021-gia-kawasaki-250-abs-bao-nhieu

Đặc biệt, so với thế hệ trước, Kawasaki Ninja 250 có sự nâng cấp đáng kể khi xe vốn chỉ sản sinh công suất 32 mã lực ở mức 11.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 21 Nm tại 10.000 vòng/phút.

Đánh giá chung

Trên đây là một số thông tin cơ bản về mẫu Kawasaki 250 . Nhìn chung với thiết kế và trang bị động cơ nói trên, Kawasaki 250 2020 đã đáp ứng hầu hết các yêu cầu của số đông người dùng. Đây xứng đáng là người đồng hành lý tưởng cùng bạn trong những chuyến đi dù gần hay xa.


Thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja 250

  • – Kích thước (D x R x C): 1.990 x 710 x 1.125 (mm)
  • – Chiều dài trục cơ sở: 1.370 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 145 mm
  • – Trọng lượng không tải: 167 kgĐộng cơ: 2 xy lanh, DOHC, 249cc, làm mát bằng dung dịch
  • – Công suất cực đại: 38,4 mã lực ở 12.500 v/ph
  • – Mô-men xoắn cực đại: 23,5 Nm ở 10.000 v/ph
  • – Hộp số: côn tay 6 cấpDung tích bình nhiên liệu: 14 lít
  • – Kích thước bánh: 110/70 R17 trước, 140/70 R17 sau
  • – Hệ thống treo: Ống lồng 41 mm, lò xo cuộn đơn phía sau
  • – Hệ thống phanh: Đĩa đơn 310 mm, đĩa đơn 220 mm phía sau

 

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin