Bảng giá xe Hyundai tháng 9 2018 mới nhất hôm nay Trong tháng 8 2019 Dù vướng tháng ngâu nhưng tình hình kinh doanh của Hyundai Thành Công trong tháng 8/2018 (trùng với tháng 7 âm lịch) vẫn giữ được ở mức khả quan với tổng doanh số 5.573 xe, chỉ giảm 5% so với tháng trước.

Doanh số bán xe Hyundai 2018

Doanh số bán hàng tháng 8/2018 của Hyundai Thành Công giảm nhẹ 5% đã là một kết quả hết sức tích cực, bởi vì tháng ngâu luôn là tháng nhiều khách hàng Việt Nam kiêng kị, không dám làm việc lớn trong đó có mua xe.

giá xe Hyundai tháng 9 2018

Theo kết quả bán hàng tháng 8 của Hyundai Thành Công đưa ra mới đây, doanh số của dòng xe Hyundia Grand i10 trong tháng đạt mức 1.619 xe, giảm hơn 200 xe so với tháng tháng 7, mẫu Hyundai Accent cũng có mức giảm nhẹ gần 30 xe về 1.378 xe. Các mẫu xe khác như Elantra và Santa Fe cũng đồng loạt giảm doanh số do ảnh hưởng của tháng 7 âm lịch. Chỉ riêng Hyundai Tucson là có doanh số tăng từ 413 xe trong tháng trước lên 533 xe trong tháng này.

giá xe Hyundai tháng 9 20181

Tính từ đầu năm đến nay, Hyundai Thành Công đã bán ra tổng cộng 38.923 xe. Trong đó, chiếm tỉ trọng lớn nhất chính là Hyundai Grand i10 với 16.220 xe, đứng thứ hai là Hyundai Accent với doanh số cộng dồn là 5.864 xe, các mẫu xe còn lại như Elantra, Tucson, Santa Fe đều có tổng doanh số hơn 3.900 xe. Dòng xe thương mại của Hyundai Thành Công cũng có tổng doanh số 4.554 xe.

Xe Hyundai giảm giá nhẹ

Sau đây là thông tin bản giá xe Hyundai mới tháng 9/2018 giá bán 1 số dòng xe Hyundai có thay đổi nhẹ so với tháng trước cụ thể

Giá xe Hyundai mới tháng 9/2018

Mẫu xe/phiên bản Công suất Momen xoắn Giá bán (VND)
Grand i10 1.0 MT tiêu chuẩn 66/5500 96/3500 315.000.000
Grand i10 1.0 MT 66/5500 96/3500 355.000.000
Grand i10 1.0 AT 66/5500 96/3500 380.000.000
Grand i10 1.2 MT tiêu chuẩn 87/6000 122/4000 330.000.000
Grand i10 1.2 MT 87/6000 122/4000 370.000.000
Grand i10 1.2 AT 87/6000 122/4000 395.000.000
Grand i10 sedan 1.2 MT tiêu chuẩn 87/6000 122/4000 350.000.000
Grand i10 sedan 1.2 MT 87/6000 122/4000 390.000.000
Grand i10 sedan 1.2 AT 87/6000 122/4000 415.000.000
Accent 1.4 MT tiêu chuẩn 100/6000 132/4000 420.000.000
Accent 1.4 MT 100/6000 132/4000 470.000.000
Accent 1.4 AT 100/6000 132/4000 499.000.000
Accent 1.4 AT đặc biệt 100/6000 132/4000 540.000.000
Elantra 1.6 MT 128/6300 155/4850 549.000.000
Elantra 1.6 AT 128/6300 155/4850 609.000.000
Elantra 2.0 AT 156/6200 196/4000 659.000.000
Elantra Sport 1.6 Turbo 204/6.000 265/1500~4500 729.000.000
Kona 2.0 AT 149/6.200 180/4500 615.000.000
Kona 2.0 AT đặc biệt 149/6.200 180/4500 675.000.000
Kona 1.6 Turbo 177/5500 265/1500~4500 725.000.000
Tuson 2.0 AT 156/6200 192/4000 760.000.000
Tuson 1.6 turbo 177/5500 265/1500~4500 882.000.000
Tuson 2.0 máy dầu đặc biệt 185/4000 4000/1750 ~ 2750 890.000.000
Tuson 2.0 AT đặc biệt 156/6200 192/4000 828.000.000
SantaFe 2.4 2018 xăng 176/6000 227/3750 898.000.000
SantaFe 2.4 2018 xăng đặc biệt 176/6000 227/3750 1.020.000.000
SantaFe 2.2 2018 dầu 202/3800 441/1750~2750 970.000.000
SantaFe 2.2 2018 dầu đặc biệt 202/3800 441/1750~2750 1.070.000.000
Solati minibus 2.2 máy dầu 170/3.600  422/1.500~2.000 1.080.000.000

Giá trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm.

Thu Hằng

Theo VnMedia

 

 

Bảng giá xe Hyundai tháng 9 2018 mới nhất hôm nay
5 (100%) 2 votes