Ford Everest 2020: Giá xe Everest mới & Thông số kỹ thuật

12 Thích comments off
danh-gia-xe-ford-everest-2020-2021

Ford Everest: Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật Ford Everest giá bao nhiêu- , ưu nhược điểm,  SUV 7 chỗ tại Việt Nam


Giới thiệu Ford Everest 2020 phiên bản nâng cấp:

Với mức giá không đổi so với trước đó khi công bố ở mức 999-1.399 triệu đồng. Với những người đang tìm kiếm mẫu SUV 7 chỗ sang trọng, có khả năng vận hành mạnh mẽ cùng khả năng trang bị tiện nghi cao cấp, đa dụng, Ford Everest 2020 chính là lựa chọn bạn nên cân nhắc.

Ford Everest danh gia gia lan banh Ford Everest 2020 2021 dau xe xe1s com

Đánh giá xe Ford Everest 2020, giá lăn bánh, khuyến mãi, Thông số kỹ thuật

Đầu năm 2020 Cùng với những phiên bản hiện tại vẫn tạo được sức hút mạnh mẽ trên thị trường Việt, mới đây Ford tiếp tục chào đón mẫu xe Ford Everest 2020 phiên bản nâng cấp với nhiều cải tiến.

danh-gia-xe-ford-everest-2020-2021

Đây được mệnh danh là đối thủ đáng gờm của Toyota Fortuner trong thời gian tới đến từ những nâng cấp cơ bản cùng giá bán vô cùng phải chăng.

Giá xe Ford Everest 2020 bao nhiêu?

 Hiện tại, bảng giá Ford Everest 2020 bao gồm 5 phiên bản, giá từ 999 triệu – 1,399 tỷ đồng. Phiên bản cao cấp nhất dòng được nhắc đến chính là Titanium 2.0L Bi-Turbo 10AT 4×4, giá 1,399 tỷ.

  • Giá xe Ford Everest 2.0L 4×2 MT Ambiente: 999 triệu VNĐ
  • Giá xe  Ford Everest 2.0L 4×2 AT Ambiente: 1,052 tỷ VNĐ
  • Giá xe Ford Everest 2.0L Trend AT turbo đơn: 1,112 tỷ VNĐ
  • Giá xe Ford Everest 2.0L Titanium AT turbo đơn: 1,177 tỷ VNĐ ( màu mới 1,181 tỷ đồng)
  • Giá ô tô Ford Everest 2.0L Titanium AT turbo kép: 1,399 tỷ VNĐ

Màu xe:Ford Everest

Hiện nay, Ford Everest 2020 xuất hiện với 8 màu sắc khác nhau. Cùng với các màu quen thuộc như trắng, đen, ghi vàng, đỏ, xám hay bạc, xe còn có thêm màu thiên thanh và Đỏ Sunset vô cùng lạ mắt..


Bảng giá xe Everest lăn bánh 

Theo bản giá bán xe Everest như trên chỉ đơn thuần là giá niêm yết được hãng xe công bố. Trên thực tế, để xe lăn bánh ( Ra biển số )  hợp pháp tại thị trường Việt Nam, khách hàng sẽ phải chi trả thêm một khoản phí

GIÁ LĂN BÁNH TẠI HÀ NỘI

Phiên bản

Ford Everest Trend 2.0L AT 4×2

Ford Everest Titanium 2.0L AT 4WD

Ford Everest Titanium 2.0L AT 4WD

Giá niêm yết

1,112 tỷ đồng

 1,399 tỷ đồng

 1,177 tỷ đồng

Phí trước bạ 12%

133.440.000 đồng

167.880.000 đồng

141.240.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

Phí đường bộ (12 tháng )

1.560.000 đồng

Phí bảo hiểm dân sự (bắt buộc)

873.400 đồng

Phí biển số

20.000.000 đồng

Giá lăn bánh (VNĐ)

1.268.200.000 đồng

1.589.600.000 đồng

1.341.000.000 đồng

GIÁ LĂN BÁNH TẠI HỒ CHÍ MINH

Phiên bản

Ford Everest Trend 2.0L AT 4×2

Ford Everest Titanium 2.0L AT 4WD

Ford Everest Titanium 2.0L AT 4WD

Giá niêm yết

1,112 tỷ đồng

 1,399 tỷ đồng

 1,177 tỷ đồng

Phí trước bạ 12%

133.440.000 đồng

167.880.000 đồng

141.240.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

Phí đường bộ (12 tháng )

1.560.000 đồng

Phí bảo hiểm dân sự (bắt buộc)

873.400 đồng

Phí biển số

11.000.000 đồng

Giá lăn bánh (VNĐ)

1.236.970.000 đồng

1.552.670.000 đồng

1.308.470.000 đồng

GIÁ LĂN BÁNH FORD EVEREST TẠI CÁC TỈNH KHÁC

Phiên bản

Ford Everest Trend 2.0L AT 4×2

Ford Everest Titanium 2.0L AT 4WD

Ford Everest Titanium 2.0L AT 4WD

Giá niêm yết

1,112 tỷ đồng

 1,399 tỷ đồng

 1,177 tỷ đồng

Phí trước bạ 12%

133.440.000 đồng

167.880.000 đồng

141.240.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

Phí đường bộ (12 tháng )

1.560.000 đồng

Phí bảo hiểm dân sự (bắt buộc)

873.400 đồng

Phí biển số

1.000.000 đồng

Giá lăn bánh (VNĐ)

1.226.970.000 đồng

1.542.670.000 đồng

1.298.470.000 đồng


THÔNG SỐ KỸ THUẬT EVEREST

D x R x C (mm) 4.892× 1.860 × 1.837
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Khả năng lội nước (mm) 800
Động cơ Turbo Diesel 2.2L
Loại động cơ 4 xy lanh, I4 TDCI
Nhiên liệu Xăng
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) 160 ( 118 KW)/ 3200
Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) 385/ 1600 – 2500

Everest Titanium 2.2L AT 4×2

Động cơ Turbo Diesel 2.2L
Loại động cơ 4 xy lanh, I4 TDCI
Nhiên liệu Dầu
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) 160 ( 118 KW)/ 3200
Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) 385/ 1600 – 2500

Everest Titanium + 3.2L 4WD

Động cơ Turbo Diesel 3.2L
Loại động cơ 5 xy lanh , i5 TDCI
Nhiên liệu Dầu
Dung tích xi lanh (cc) 3198
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) 200 ( 147 KW)/ 3000
Momen xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) 470/ 1750 – 2500
Hộp số Số tự động 6 cấp

Hệ Thống Treo

Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, Lò xo trụ và thanh chống lắc.
Hệ thống treo sau Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu

Hệ thống dẫn động

Everest Trend 2.2L AT 4×2 Dẫn động một cầu chủ động
Everest Titanium + 3.2L 4WD Dẫn động hai cầu chủ động toàn thời gian
Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Dẫn động một cầu chủ động
Phanh trước và phanh sau Đĩa tản nhiệt

Trợ lực lái

Trợ lực lái Trợ lực lái điện

Dung tích thùng nhiên liệu

Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80

Cỡ lốp và bánh xe Everest Trend 2.2L AT 4×2

Cỡ lốp 265/ 60R18
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18”

Everest Titanium 2.2L AT 4×2 và Everest Titanium + 3.2L 4WD

Cỡ lốp 265/ 50R20
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 20”
Trang thiết bị Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Túi khí phía trước 2 túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái Không
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến sau Cảm biến trước và sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống kiểm soát đổ đèo

Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống kiểm soát tốc độ Tự động
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có cắt ngang xe Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo và va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính Không
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp Không
Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập

Trang thiết bị ngoại thất

Trang thiết bị ngoại thất Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Hệ thống đèn chiếu sáng trước Đèn Projector Đèn HID tự động với dải đèn LED tích hợp chức năng rửa đèn
Hệ thống điều chỉnh đèn pha Điều chỉnh tay Tự động
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Màu sắc tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu Sơn cùng màu thân xe Chrome
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện Có với chức năng sấy điện
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không
Cửa hậu đóng/ mở bằng điện có chức năng chống kẹt Không Có tích hợp với điều khiển từ xa

Trang thiết bị bên trong xe

Trang thiết bị bên trong xe Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Vật liệu ghế Da cao cấp
Tay lái Bọc da
Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái chỉnh điện 8 hướng Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 8 hướng
Gương chiếu hậu trong Điều chỉnh tay Tự động điều chỉnh hai chế độ ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện
Khóa điều khiển từ xa

Hệ thống âm thanh

Hệ thống âm thanh Everest Trend 2.2L AT 4×2 Everest Titanium 2.2L AT 4×2 Everest Titanium + 3.2L 4WD
Hệ thống âm thanh AM/FM,CD, MP3,Ipod và USB, AUX, Bluetooth, 10 loa
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3
Hệ thống chống ồn chủ động
Màn hình hiện thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4.2” hiện thị đa thông tin
Ổ nguồn 230V Không

Đánh giá Ford Everest 2020 mới có gì?

Là một trong những cái tên nổi bật trong phân khúc SUV 7 chỗ tại thị trường ô tô Việt Nam, Ford Everest 2020 mới ra mắt đã “đính kèm” những thay đổi nhẹ để trở nên hiện đại và tiện nghi hơn. Hãy cùng xem, những thay đổi này có gì nổi bật bằng cách đồng hành với xe1s.com trong chia sẻ dưới đây bạn nhé.

Ford Everest danh gia gia lan banh Ford Everest 2020 2021 dau xe xe1s com

Phiên bản mới này sở hữu những nâng cấp mới ở ngoại thất, hệ thống thông tin giải trí, màu sơn và đi cùng đó là mức giá tăng nhẹ

Ford Everest danh gia gia lan banh Ford Everest 2020 2021 mam xe xe1s com
cụ thể giá xe Ford Everest 2020 về Việt Nam lần này, chỉ có 2 phiên bản Titanium là được nâng cấp. Ngoài ra các bản Trend và Ambiente không thay đổi so với phiên bản trước.


Thiết kế xe 

Ford Everest 2020 được đánh giá là có vẻ ngoài mạnh mẽ, cứng cáp với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt ở mức 4.892 x 1.860 x 1.837 (mm). Khi đặt cạnh với các đối thủ như Fortuner và Santafe, xe có phần nhỉnh hơn về mặt kích thước.đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Ngoài ra, Ford Everest 2020 còn có chiều dài cơ sở 2.850 mm, khoảng sáng gầm xe 210 mm. Đây là những thông số quan trọng giúp khoang nội thất Everest thêm phần rộng rãi cũng như mang lại khả năng vượt các địa hình khó với nhiều vượt trội.

* Đầu xe

Phần đầu xe vẫn sở hữu lối thiết kế hầm hố quen thuộc đi kèm lưới tản nhiệt khá lớn, cụm cản trước có vẻ ngoài cứng cáp. Xem sở hữu cụm đèn chiếu sáng với thiết kế vuông vức, tạo nên vẻ đẹp góc cạnh thay vì đèn tròn mềm mại như lối truyền thống.đèn xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Với hệ thống đèn tự động bật/tắt tích hợp dải LED ban ngày hiện đại cùng tính năng chiếu xa tự động, Ford Everest 2020 mang đến khả năng mở rộng tầm nhìn khi di chuyển trên đường quốc lộ cũng như hạn chế chói mắt cho xe ngược chiều.

Thiết kế xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Thân xe

Ford Everest 2020 có phần thân đồng bộ với phần đầu xe để làm toát lên vẻ ngoài mạnh mẽ. Phần gương chiếu hậu có khả năng gập điện tích hợp đèn xi nhan báo rẽ vô cùng tiện lợi. Trong khi đó, phần tay nắm sử dụng chất liệu mạ crom kèm theo nút bấm điều khiểnThân xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Một trong những điểm nhấn đến từ thân xe hiện đại với việc trang bị la-zăng hợp kim nhôm cho tất cả phiên bản.Lazang xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Với phiên bản Ambiente tiêu chuẩn sẽ đi kèm la-zăng 17 inch, phiên bản Trend trang bị la-zăng 18 inch. Trong khi đó, riêng hai phiên bản Titanium cao cấp sẽ được trang bị la-zăng 20 inch thiết kế 6 chấu chữ “V”.

Đánh giá thân xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

* Đuôi xe

Đuôi xe Ford Everest 2020 không có nhiều khác biệt so với những phiên bản ra mắt trước đó. Tùy từng phiên bản mà xe sử dụng đèn halogen thông thường hoặc đèn hậu LED.Đuôi xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Phần cản sau được nhà sản xuất khéo léo sơn mạ bạc góp phần làm nên sự cứng cáp cho phần đuôi xe. Đồng thời, đèn phản quang và đèn sương mù được tích hợp phía sau tạo tính tiện lợi trong khi sử dụng.

Đèn hậu xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuậtCụm đèn hậu xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật


Nội Thất rộng rãi – Ngập tràn công nghê

Sau khi lướt qua phần ngoài ngoại thất, khoang nội thất Ford Everest 2020 cũng ghi điểm mạnh mẽ trong mắt khách hàng từ những nâng cấp để giúp chiếc xe thêm phần sang trọng và cứng cáp hơn.

Đánh giá nội thất xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Cụm vô lăng trên xe có thiết kế 4 chấu hình chữ T mang dáng vẻ thể thao và hiện đại. Ford Ghế ngồi của xe sử dụng chất liệu bọc da, điểm nhấn nằm ở hàng ghế trước có tính năng chỉnh điện 8 hướng.

Vô lăng xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Với hàng ghế thứ 3, nhà sản xuất đã trang bị cho Ford Everest tính năng gập điện. Đây cũng là điểm cộng, giúp Ford Everest nhận về lợi thế hơn hẳn so với đối thủ Toyota Fortuner.

Hàng ghế sau đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Trang bị tiện nghi Trên Ford Everest có gì?

Về tính tiện ích, mẫu xe mới nhất của nhà Ford sẽ được bổ sung hệ thống giải trí SYNC 3.4 sử dụng trên màn hình cảm ứng lên đến 8 inch tích hợp dàn thanh 8 loa

Trang bị tiện nghi đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Trong khi đó Ford Everest 2020 được trang bị hệ thống giải trí SYNC Gen 3 phiên bản 3.4 mới + điều khiển giọng nói, ngoài ra trên màn hình giao diện SYNC 3 cũng đã được thay đổi màu trắng sang xanh dương mới hiển thị trực quan hơn

Màn hình trung tâm xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Bên cạnh đó, Everest 2.0L Titanium AT 4×2 2020 vẫn giữ màn hình cảm ứng 8” kết nối điện thoại thông minh thông qua các ứng dụng như Applink, Apple CarPlay hay Android Auto.​

Trang bị tiện nghi đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

Động cơ vận hành Xe Ford Everest 2020

Ford Everest 2.0L Titanium AT 4×2 2020 vẫn sử dụng động cơ dầu 4 xi-lanh thẳng hàng dung tích 2.0L TDCi tăng áp cho công suất tối đa 180 mã lực và mô-men xoắn cực đại 420Nm đạt được 1.750 – 2.500 vòng/phút. Sức mạnh được truyền xuống cầu sau thông qua hộp số tự động 10 cấp.​

Đánh giá xe đầu xe Ford Everest về động cơ, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật


Trang bi An toàn trên Everest 2020

Nhắc đến Ford Everest 2020, đây được mệnh danh là mẫu xe SUV có độ an toàn hàng đầu phân khúc khi sở hữu hàng loạt công nghệ cao cấp gồm:

Trang bị an toàn xe đầu xe Ford Everest, Giá lăn bánh xe Everest 2020, Thông số kỹ thuật

List trang bị an toàn 

  • + Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control).
  • + Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước với phanh tự động khẩn cấp (AEB).
  • + Hệ thống kiểm soát áp suất lốp.
  • + Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Automated Parking.
  • + Hệ thống cảnh báo lệch làn.
  • + Hệ thống hỗ trợ giữ làn.
  • + Hệ thống chống ồn chủ động.
  • + Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.
  • + Hệ thống cân bằng điện tử.
  • + Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
  • + hệ thống kiểm soát đổ đèo.
  • + Hệ thống cảnh báo điểm mù.
  • + Hệ thống kiểm soát đa địa hình.
  • +  Hệ thống báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập.
  • + Camera lùi 2 góc nhìn.
  • + Cảm biến trước sau.
  • + 7 túi khí an toàn.

Bài viết liên quan

Có thể bạn quan tâm?

Về chúng tôi: admin