Đánh giá xe, Featured, Xe máy Honda 2020

Honda Blade 110 2019: giá bao nhiêu tháng 9/2019, Thông số kỹ thuật

Honda Blade 110 2019: giá bao nhiêu tháng 9/2019, Thông số kỹ thuật

Đánh giá xe Honda Blade 110 2019, giá bao nhiêu,  Thông số kỹ thuật, hình ảnh, khuyến mãi, ưu nhược điểm, giảm giá mới nhất tại đại lý


danh gia xe honda blade 110 2019 gia bao nhieu

 Honda Việt Nam vừa giới thiệu phiên bản mới Blade 110cc cực kì phong cách và thể thao cùng tùy chọn 3 phiên bản khác nhau, hãng Honda đã làm mới mẫu xe số Blade 110cc tại Việt Nam.

Bảng giá xe Honda Blade Cập nhật tháng 9/2019 

Giá xe Honda Blade 110 tại Hà Nội
Phiên bản Giá đề xuất Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
Blade phanh cơ 18.800.000 18.000.000 21.190.000
Blade phanh đĩa 19.800.000 19.000.000 22.150.000
Blade vành đúc 21.300.000 20.500.000 23.820.000
Giá xe Honda Blade 110 tại TP. HCM
Phiên bản Giá đề xuất Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
Blade phanh cơ 18.800.000 17.700.000 20.890.000
Blade phanh đĩa 19.800.000 19.200.000 22.450.000
Blade vành đúc 21.300.000 20.100.000 23.420.000

Giới thiệu Honda Blade 110cc

Honda Blade 110cc được chính thức giới thiệu tới khách hàng Việt Nam vào tháng 10/2014. Trải qua 4 năm với nỗ lực thay đổi về diện mạo và động cơ nhằm đón đầu thị hiếu cũng như xu hướng sở hữu, lựa chọn xe của khách hàng, mẫu xe Blade 110cc đã trở thành nét phá cách đầy thú vị trong dải sản phẩm xe số của HVN nói riêng và của thị trường Việt Nam nói chung.
danh gia xe honda blade 110 2019 gia bao nhieu1
Blade 110 2019 vẫn sử dụng động cơ 110cc, làm mát bằng không khí với công suất tối đa 6,18kW/7.500 vòng/phút và mô men cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút.

Honda Blade 110 2019 có gì mới

Thật ra đây là phiên bản cũ tuy nhiên với mong muốn mang đến sự mới lạ hơn về mặt ngoại quan cho mẫu xe, HVN tiếp tục giới thiệu phiên bản mới Blade 110cc với thiết kế tem xe và mặt đồng hồ mới, giúp nổi bật nét cá tính và chất thể thao của xe.
danh gia xe honda blade 110 2019 gia bao nhieu2

Điểm nhấn đáng kế nhất trên phiên bản mới của dòng xe Honda Blade 110cc đến từ thiết kế tem xe hoàn toàn mới.

Liên doanh Nhật cũng cho biết những đường nét và hình khối thiết kế tem xe được điều chỉnh với mục đích khác nhau để thể hiện cá tính cho từng phiên bản. Bên cạnh các tông màu đỏ, đen quen thuộc, phiên bản tiêu chuẩn nay bổ sung thêm sắc xanh mới, mang lại nhiều lựa chọn hơn cho khách hàng mua xe.
Nếu tem xe trên bản tiêu chuẩn vẫn giữ các đường nét sắc nhọn vươn dài ôm phủ trên thân xe, tạo cho mẫu xe vẻ dũng mãnh đậm cá tính thì tem xe trên bản thể thao lại mang đến sự độc đáo với cảm hứng thiết kế từ đua xe. Chữ “Race” được biến hóa trong sự kết hợp các đường nét một cách rắn rỏi và đầy mới lạ.
danh gia xe honda blade 110 2019 gia bao nhieu3

Ngoài việc trang bị cho các phiên bản của dòng Blade 110cc bộ tem mới, Honda Việt Nam cũng tiến hành việc tinh chỉnh thiết kế đồng hồ đo

Làm mới mặt đồng hồ: Mặt đồng hồ với các thông số vận hành cũng được thiết kế mới và bố trí lại giúp hiển thị đầy đủ, thuận tiện nhất cho người lái khi quan sát và vận hành.
Bổ sung màu xanh trên phiên bản Tiêu chuẩn: bên cạnh các tông màu đỏ, đen quen thuộc, phiên bản Tiêu chuẩn nay bổ sung thêm sắc xanh mới, được kỳ vọng tạo nên làn gió mới, mang lại cho chủ sở hữu nhiều lựa chọn phong cách hơn.
honda blade 110 20191

Thiết kế

Thiết kế tổng thể của mẫu xe vẫn dựa trên ý tưởng thiết kế “Thanh thoát và Sắc nét”, thể hiện qua những mảng khối góc cạnh, tạo nên tổng thể một mẫu xe thon gọn và tinh tế. Sở hữu thiết kế nhỏ gọn và sắc nét với từng chi tiết được trau chuốt cẩn thận chính là một những lý do khiến mẫu xe luôn chiếm được tình cảm của mọi khách hàng.
danh gia xe honda blade 110 2019 gia bao nhieu1
Honda Blade 110cc vẫn tạo điểm thu hút khách hàng từ kích thước nhỏ gọn (98 kg với chiều cao yên xe 769 mm), khả năng thích ứng nhiều loại địa hình (gầm xe cao 141mm, cùng hệ thống giảm xóc ống lồng giảm chấn thủy lực hoặc lò xo trụ)…
honda blade.xe1s

Chữ Race có trên tem của bản Thể thao.

honda blade3

Gương chiếu hậu.
honda blade1
Chìa khóa đa năng.
honda blade
Ống xả và bánh sau xe.

Bên cạnh những thay đổi mang lại cho mẫu xe luồng gió mới, phiên bản mới Blade 110cc vẫn tiếp tục thừa hưởng những đặc tính nổi trổi đã làm nên tên tuổi cho mẫu xe tại thị trường Việt Nam: động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thiết kế nhỏ gọn.
danh gia xe honda blade 110 2019 gia bao nhieu4

Đèn hậu xe.

Chưa hết, phiên bản tiêu chuẩn sẽ có thêm màu xanh mới, được kỳ vọng tạo nên làn gió mới, mang lại cho chủ sở hữu nhiều lựa chọn phong cách hơn.
danh gia xe honda blade 110 2019 gia bao nhieu5

Động cơ Honda Blade 110 2019

Sức mạnh của Blade 110cc đến từ động cơ 110cc, làm mát bằng không khí với công suất tối đa 6,18kW/7.500 vòng/phút và mô men cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút, kế thừa những đặc tính ưu việt của động cơ Honda 110cc danh tiếng để cải tiến tối ưu hóa khả năng tăng tốc và chuyển số.
danh gia xe honda blade 110 2019 gia bao nhieu6

Màu sắc Honda Blade 110 2019

honda blade4
Bản tiêu chuẩn màu xanh đen.
honda blade5
Bản tiêu chuẩn màu đen.
honda blade6
Bản tiêu chuẩn màu đỏ.
honda blade7
Bản thể thao màu đen trắng.
honda blade8
Bản thể thao màu đỏ đen.
honda blade10
Bản thể thao màu trắng đen.

Gía xe Honda Blade 110 2019 bao nhiêu

Honda Blade 110cc mới sẽ được bán ra thị trường từ ngày 22/1/2019 với gía từ 18,8 triệu đồng cho bản tiêu chuẩn, bản thể thao phanh đĩa vành đúc có giá đề xuất là 21,3 triệu đồng.

STT Phiên bản Màu Sắc Giá bán lẻ đề xuất
(đã bao gồm thuế GTGT)
1 Thể thao – Phanh đĩa, vành đúc Xanh đen, Đen trắng đỏ,
Trắng đen, Đỏ đen
21.300.000
2 Tiêu chuẩn –  Phanh đĩa, vành nan hoa Xanh đen (Mới), Đen, Đỏ đen 19.800.000
3 Tiêu chuẩn – Phanh cơ, vành nan hoa Xanh đen (Mới), Đen, Đỏ đen 18.800.000

 

Thông số kỹ thuật Honda Blade 110 2019

Tên sản phẩm BLADE 110
Khối lượng bản thân Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg
Phiên bản thể thao: 99kg
Dài x Rộng x Cao 1.920 x 702 x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 -17 M/C 38P
Sau: 80/90 – 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xi-lanh 109,1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50,0 mm x 55,6 mm
Tỉ số nén 9,0 : 1
Công suất tối đa 6,18 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

 

Cường Lã

Theo CNOTO

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]
Được gắn thẻ