Giá xe máy Honda SH mode, MSX125 giảm giá tháng 7 2018

SH mode, MSX125,… giảm mạnh tới 1 triệu đồng là diễn biến nổi bật nhất của giá xe máy Honda ngày 6/7/2018.

giá xe máy Honda tháng 7 2018 tại một số đại lý xe máy Honda ủy nhiệm (HEAD), giá xe máy Honda ngày 6/7/2018 tại Hà Nội không đổi so với hôm qua.

Tuy nhiên, tại TP.Hồ Chí Minh, SH mode giảm 500 nghìn đồng với bản đỏ nâu nhưng lại tăng 300 nghìn với bản thời trang và 200 nghìn với bản cá tính tương ứng các mức giá 62,6 – 60,6 – 65,5 triệu đồng.

Bảng giá xe Máy Honda tháng 7 2018 mới nhất hôm nay
Bảng giá xe Máy Honda tháng 7 2018 mới nhất hôm nay

Giá xe máy Honda PCX 150 tháng 7 2018 giảm

Cũng ở mảng xe ga, PCX 150 giảm 500 nghìn đồng xuống 74,2 triệu đồng, tức là cao hơn đề xuất 3,7 triệu đồng. Ngoài ra, Vision và Air Blade cũng giảm nhẹ 200 – 300 nghìn đồng tùy mẫu xe và phiên bản.

Bảng giá xe Máy Honda tháng 7 2018 mới nhất hôm nay1
Bảng giá xe Máy Honda tháng 7 2018 mới nhất hôm nay1

Giá xe máy Honda MSX125 2018 tháng 7

Giá xe Honda MSX 125 tại thị trường Hà Nội

Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Chênh lệch
Honda MSX 125 50.000.000 56.000.000 +6.000.000

Giá xe máy Honda MSX 125 năm 2018 tại TP. HCM

Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Chênh lệch
Honda MSX 125 50.000.000 61.300.000 +11.300.000

Về phần mình, mẫu xe côn tay MSX125 khan hàng bất ngờ giảm mạnh 1 triệu đồng xuống 58,7 triệu đồng, nhưng vẫn cao hơn đề xuất tới 8,7 triệu đồng.Dưới đây là giá đề xuất, giá thực tế tại đại lý, giá bao giấy của các mẫu xe Honda phân phối chính hãng tại một số HEAD Honda

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 7/2018

Giá xe Vision 2018 tháng 7 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Xanh, Vàng, Trắng, Đỏ, Hồng) 29.900.000 36.500.000
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Đỏ đậm) 29.900.000 37.000.000
Giá xe Vision 2018 phiên bản cao cấp (Màu Đen mờ) 30.490.000 37.300.000

Giá xe Air Blade 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Air Blade 2018 bản Cao cấpcó Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.090.000 50.000.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen, Vàng đồng đen) 41.490.000 50.200.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Thể thao (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 49.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản kỷ niệm 10 năm có Smartkey (Màu đen mờ) 39.990.000 52.500.000

Giá xe Lead 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Lead 2018 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 37.490.000 44.700.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey (Màu Xanh lam, Vàng, Xanh lục, Vàng, Trắng Nâu, Trắng ngà) 39.290.000 46.300.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey bản kỷ niệm 10 năm Màu Đen mờ 39.790.000 47.500.000

Giá xe SH Mode 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH Mode 2018 bản cá tính (Màu Trắng sứ, Đỏ đậm và Bạc mờ) 52.490.000 72.000.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang (Màu Trắng Nâu, Vàng, Xanh ngọc, Xanh Tím) 51.490.000 66.700.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang Màu Đỏ Nâu 51.490.000 69.500.000

Giá xe Honda PCX 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe PCX 2018 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 82.000.000
Giá xe PCX 2018 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 64.500.000

Giá xe SH 2018 tháng 7 2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH 125 phanh CBS 67.990.000 82.000.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 75.990.000 90.500.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 81.990.000 103.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 89.990.000 110.000.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 269.000.000 288.000.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 270.000.000 305.000.000
Bảng giá xe số Honda 2018

Giá xe Wave 2018 tháng 7 2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Wave Alpha 1102018 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen) 17.790.000 20.300.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 24.000.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 27.000.000

Giá xe Blade 2018 tháng 7 2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Blade 110 2018 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.000.000
Giá xe Blade 110 2018 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.800.000
Giá xe Blade 110 2018 Phanh đĩa vành đúc 21.300.000 22.500.000
Giá xe Blade 2018 phiên bản giới hạn đặc biệt 21.500.000 24.500.000

Giá xe Future 125 2018 tháng 7 2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Future Fi 2018 bản vành nan hoa 30.190.000 36.000.000
Giá xe Future Fi 2018 bản vành đúc 31.190.000 36.500.000
Bảng giá xe côn tay Honda 2018

Giá xe Winner 150 tháng 7/2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Winner 2018 bản thể thao (Màu Đỏ, Trắng, Xanh, Vàng) 45.490.000 48.800.000
Giá xe Winner 2018 bản cao cấp (Màu Đen mờ) 45.990.000 49.300.000

Giá xe MSX 2018 tháng 7 2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe MSX 125 2018 (Màu Đỏ) 49.990.000 66.400.000
Giá xe MSX 125 2018 (Màu Xanh, Vàng) 49.990.000 66.000.000
Bảng giá xe mô tô Honda 2018

Giá xe Rebel 300 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Rebel 300 Màu Đen 125.000.000 154.000.000
Giá xe Rebel 300 Màu Đỏ 125.000.000 153.800.000
Giá xe Rebel 300 Màu Bạc 125.000.000 153.500.000

Tham khảo Autobikes.vn

Bảng giá xe Máy Honda tháng 7 2018 mới nhất hôm nay
5 (100%) 3 votes