Bảng giá xe máy Honda tháng 7 2018 – Giá xe Honda SH tăng giá bán

Bảng giá xe máy Honda tháng 7 2018

Để làm tăng lượng cầu trong giai đoạn này, các đại lý do Honda ủy quyền (HEAD) tung ra nhiều chương trình ưu đãi về giá đối với nhiều dòng xe máy.

Thị trường mua sắm trong nước đang ở trong giai đoạn thấp điểm, các mặt hàng xe máy giao dịch kém sôi động so với thời điểm trước đó một tháng. Để làm tăng lượng “cầu” trong giai đoạn này, các đại lý do Honda ủy quyền tung ra nhiều chương trình ưu đãi về giá đối với nhiều dòng xe máy.

Nhìn chung, giá xe Honda tại Hà Nội và TP.HCM đang ‘chạm đáy’ của năm 2018, song vẫn ở ngưỡng giá cao tới hoang tưởng. Đặc biệt là 2 dòng xe SH và SH mode.

Bảng giá xe máy Honda tháng 7 2018
Bảng giá xe máy Honda tháng 7 2018

Nhìn chung, giá xe Honda tại Hà Nội và TP.HCM đang ‘chạm đáy’ của năm 2018, song vẫn ở ngưỡng giá cao tới hoang tưởng. (Ảnh: Việt Vũ)

Cụ thể, giá xe Honda SH tại Hà Nội giảm so với tháng 6/2018 từ 2 – 4 triệu đồng (tùy từng phiên bản). Mẫu SH 150 ABS giảm từ 103 triệu đồng (tháng 6) xuống còn 100 – 100,5 triệu đồng (tháng 7/2018), mức chênh giảm xuống còn 10 triệu đồng.

Đây là mức giá thấp nhất của Honda SH ghi nhận được trong năm 2018, tuy nhiên giá bán này vẫn cao hơn giá đề xuất của hãng. Nên nhớ, vào thời điểm trước và sau Tết Nguyên Đán, Honda SH tại Hà Nội có mức chênh tới 16 triệu đồng.

Trong khi đó, giá xe SH tại TP.HCM vẫn cao hơn Hà Nội 1 – 2 triệu đồng (tùy từng phiên bản). Mức chênh của SH 150 ABS đã hạ 6 triệu đồng so với tháng 6/2018.

Bảng giá xe Honda SH tại Hà Nội và TP.HCM (Đv: Triệu đồng)

STT Tên dòng xe Giá niêm yết Giá bán tại Hà Nội Giá bán tại TP.HCM Mức chênh
1 SH 125 CBS 68 74 – 75 74 – 75,5 6 – 7,5
2 SH 125 ABS 76 83 – 84 83 – 83,5 7 – 8
3 SH 150 CBS 82 90 – 91 94 – 95 9  – 12
4 SH 150 ABS 90 100 – 100,5 101 – 101,5 10 – 11,5
5 SH mode thời trang 51,5 57 – 58 60 – 61 5,5 – 9,5
SH mode cá tính 52,5 63 – 64 63 9,5

Về các mẫu xe tay ga khác của Honda, giá bán xe cũng hạ nhiệt trong mua thấp điểm. Cụ thể, Honda Air Blade 2018 từ tính Smartkey giảm 1- 2 triệu đồng so với tháng trước, mức chênh của mẫu xe này cũng hạ xuống còn 2 – 2,5 triệu đồng; Honda Vision giảm 2 triệu đồng so với tháng trước,….

Xe tay ga PCX lại có sự phân hóa rõ rệt tại Hà Nội và TP.HCM. Trong khi giá bán PCX tại Hà Nội thấp hơn giá đề xuất từ 500.000 đồng – 1 triệu đồng thì giá bán tại TP.HCM lại cao hơn giá đề xuất từ 2 – 2,5 triệu đồng).

Bảng giá xe máy Honda tháng 7 20181
Bảng giá xe máy Honda tháng 7 20181

Honda Air Blade từ tính Smartkey đã giảm 1- 2 triệu đồng so với tháng trước, mức chênh của mẫu xe này cũng hạ xuống còn 2 – 2,5 triệu đồng.

Bảng giá xe tay ga Honda tại Hà Nội và TP.HCM (Đv: Triệu đồng)

STT Tên mẫu xe Giá đề xuất Giá bán tại Hà Nội Giá bán tại TP.HCM Mức chênh
1 Air Blade Smartkey 38 42 – 43,5 42,5 – 43 4 – 4,5
2 Air Blade thể thao 40,6 43 – 44 42,5 – 44 2,6 – 3,6
3 Air Blade cao cấp 41,6 43 – 44 43 – 43,9 1,4 – 2,4
4 Vision tiêu chuẩn 30 31 – 32,5 33 – 33,5 2 – 3,5
5 Vision cao cấp 30,5 31,5 – 32,5 33,2 – 34 1 – 3
6 Lead tiêu chuẩn 37,5 39 – 39,5 40 – 41 2 – 3,5
7 Lead cao cấp 39,3 40 – 41 42 – 43 700.000 – 2,7
8 PCX 125 56,5 54 -54,5 58 -58,5
9 PCX 150 70,5 69,5 – 70 74 -75

Đối với dòng xe tay côn Winner, giá bán xe này lại có xu hướng tăng trong tháng 7/2018 từ 500.000 -1 triệu đồng (tùy từng phiên bản và đại lý). Tuy nhiên, giá bán của Winner tại đại lý vẫn nằm dưới mức đề xuất của Honda.

Trong khi đó, một mẫu xe tay côn khác là MSX 125 2018 lại có giá cao hơn giá đề xuất từ 4 – 6 triệu đồng. Tuy thuộc vào 2 thị trường Hà Nội và TP.HCM.

Bảng giá xe tay côn Winner và MSX tại Hà Nội và TP.HCM

Bảng giá xe máy Honda tháng 7 20182
Bảng giá xe máy Honda tháng 7 20182

Đối với dòng xe tay côn Winner lại có xu hướng tăng trong tháng 7/2018 từ 500.000 đồng – 1 triệu đồng. (Ảnh: Việt Vũ)

STT Tên mẫu xe Giá đề xuất Giá bán tại Hà Nội Giá bán tại TP.HCM Mức chênh
1 Winner thể thao 45,5 41,5 – 42,5 43,6 -44,1 – 1,9 – 2,1
2 Winner cao cấp 46 43 – 43,5 43,5 -44 – 3 – 4
3 MSX 50 54 -54,5 59 – 60 4 – 6

Cuối cùng là dòng xe số của Honda. Trong tháng 7/2018, giá xe số Honda không có nhiều biến động. Giá bán của một số dòng xe như: Blade hoặc RSX vẫn thấp hơn giá đề xuất từ 500.000 – 1 triệu đồng, các mẫu xe còn lại như Wave Alpha và Future cao hơn không đáng kể.

Bảng giá xe máy Honda tháng 7 20183
Bảng giá xe máy Honda tháng 7 20183

 Trong tháng 7/2018, giá xe số Honda không có nhiều biến động nhiều. (Ảnh: Việt Vũ)

Bảng giá xe số Honda tại Hà Nội và TP.HCM

STT Tên mẫu xe Giá đề xuất Giá bán tại Hà Nội Giá bán tại TP.HCM Mức chênh
 1  Wave Alpha  17,8  17,8  17,8 – 18  0
 2  Blade phanh cơ  18,6  17,5 – 18,6  16.5 -17  –
 3  Blade phanh đĩa  19,6  19 – 19,5  17,5 – 18  –
 4  RSX phanh cơ  21,5  21,5 -22  21 – 21,5  –
 5  RSX phanh đĩa  22,5  22,5  21,9 – 22,5  –
6 RSX vành đúc 24,5 24,5 – 24,7 24 – 24,5
7 Future tiêu chuẩn 30,2 31 31,5 – 31,9
8 Future cao cấp 31,2 32 32,5 – 33

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 7/2018

Giá xe Vision 2018 tháng 7 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Xanh, Vàng, Trắng, Đỏ, Hồng) 29.900.000 36.500.000
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Đỏ đậm) 29.900.000 37.000.000
Giá xe Vision 2018 phiên bản cao cấp (Màu Đen mờ) 30.490.000 37.300.000

Giá xe Air Blade 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Air Blade 2018 bản Cao cấpcó Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.090.000 50.000.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen, Vàng đồng đen) 41.490.000 50.200.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Thể thao (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 49.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản kỷ niệm 10 năm có Smartkey (Màu đen mờ) 39.990.000 52.500.000

Giá xe Lead 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Lead 2018 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 37.490.000 44.700.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey (Màu Xanh lam, Vàng, Xanh lục, Vàng, Trắng Nâu, Trắng ngà) 39.290.000 46.300.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey bản kỷ niệm 10 năm Màu Đen mờ 39.790.000 47.500.000

Giá xe SH Mode 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH Mode 2018 bản cá tính (Màu Trắng sứ, Đỏ đậm và Bạc mờ) 52.490.000 72.000.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang (Màu Trắng Nâu, Vàng, Xanh ngọc, Xanh Tím) 51.490.000 66.700.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang Màu Đỏ Nâu 51.490.000 69.500.000

Giá xe Honda PCX 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe PCX 2018 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 82.000.000
Giá xe PCX 2018 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 64.500.000

Giá xe SH 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH 125 phanh CBS 67.990.000 82.000.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 75.990.000 90.500.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 81.990.000 103.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 89.990.000 110.000.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 269.000.000 288.000.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 270.000.000 305.000.000
Bảng giá xe số Honda 2018

Giá xe Wave 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Wave Alpha 1102018 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen) 17.790.000 20.300.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 24.000.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 27.000.000

Giá xe Blade 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Blade 110 2018 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.000.000
Giá xe Blade 110 2018 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.800.000
Giá xe Blade 110 2018 Phanh đĩa vành đúc 21.300.000 22.500.000
Giá xe Blade 2018 phiên bản giới hạn đặc biệt 21.500.000 24.500.000

Giá xe Future 125 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Future Fi 2018 bản vành nan hoa 30.190.000 36.000.000
Giá xe Future Fi 2018 bản vành đúc 31.190.000 36.500.000
Bảng giá xe côn tay Honda 2018

Giá xe Winner 150 tháng 7/2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Winner 2018 bản thể thao (Màu Đỏ, Trắng, Xanh, Vàng) 45.490.000 48.800.000
Giá xe Winner 2018 bản cao cấp (Màu Đen mờ) 45.990.000 49.300.000

Giá xe MSX 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe MSX 125 2018 (Màu Đỏ) 49.990.000 66.400.000
Giá xe MSX 125 2018 (Màu Xanh, Vàng) 49.990.000 66.000.000
Bảng giá xe mô tô Honda 2018

Giá xe Rebel 300 2018 tháng 7

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Rebel 300 Màu Đen 125.000.000 154.000.000
Giá xe Rebel 300 Màu Đỏ 125.000.000 153.800.000
Giá xe Rebel 300 Màu Bạc 125.000.000 153.500.000

VIỆT VŨ